Level 13 Level 15
Level 14

226 - 250


25 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
yêu cầu lặp đi lặp lại
Repeated request
ghi lại, lưu lại (chi phí sinh hoạt)
Keep a record of ...
thời gian hạn chế
Limited time
háo hức mở rộng / háo hức vào thị trường
Eager to expand / eager to enter ... market
có nhu cầu (ăn kem vào mùa hè)
There is a need
kết quả của khảo sát, cuộc họp, nghiên cứu
Result of surveys / result of meeting / result of research
giữ lại tên / đổi tên thành
Retain the name / change the name to
hướng dẫn an toàn
Safety precautions / safety guideline
kiểm tra an toàn / tiêu chuẩn an toàn
safety inspection / safety standard
Act as
Act as
trả lời lo lắng/ trả lời câu hỏi
Respond to concerns / respond to an inquiry
nhận được các phàn nàn
Received complaints
học (thầy giáo)
Learn under
bỏ đi 1 cách nhanh chóng / dễ dàng
Remove quickly / remove easily
gặp nhau chính thức
Meet formally
tự hào tuyên bố : tôi đã có gấu
Proudly announce
trước khi đi vào / trước khi rời đi
Before entering / before leaving
hợp tác với (đối tác)
Partnership with
đi công tác với (sếp)
Make a trip with
được đặt tại 1 vị trí lí tưởng
Conveniently situated / ideally situated / perfectly situated
nguyên vật liệu thô
Raw materials
thay vì (ở nhà, tôi đi chơi)
rather than = instead of
trụ sở chính lâu dài
Permanent headquarters
bỏ phí (đỗ xe đường bộ)
Waive the fee / waive the charge
mất lâu hơn / mất 4 ngày
Take longer / take 4 days