Level 4 Level 6
Level 5

1 - 25


25 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
đánh giá cao (người tài)
Highly regarded
3000 từ thông dụng, thông thường
3000 common words
đặt lên / tiêu tiền vào việc gì đó
Put on / place on / spend on
đủ điều kiện, tiêu chuẩn (lấy vợ)
Eligible for,to / qualified for,to
thích ứng với các tình huống không thân thuộc : tỏ tình bị từ chối
Adapt to unfamiliar situations
mong chờ (có gấu)
Look forward to / prior to / commit to / in addition to + Ving
guideline / instruction / law / policy / standard / rules
Follow / in compliance with / in keeping with / in accordance with
đa dạng (sản phẩm)
Wide variety / broad range of / large selection
duy trì tiêu chuẩn, chất lượng (ISO 9000)
Maintain standard
bao gồm (ba, mẹ và e gái)
Consist of
promptly (nhanh chóng)
Inform / notify / report
promptly (nhanh chóng)
reply / respond / begin
Inquiry concerning = regarding = about = on (câu hỏi về ...)
Respond to
đóng gói bảo vệ
Protective packaging
lên kế hoạch tương ứng (cho ngày lễ đi chơi)
Plan accordingly
dán mác tương ứng (dán chữ táo ở trên thùng táo)
label accordingly
policies / guideline / rule / regulation / law
Institute +
specified
Otherwise
otherwise
prove
đáp ứng tiêu chuẩn (ISO 9000)
Meet specification
đáp ứng nhu cầu
meet demand
hoàn thành yêu cầu (ông Bụt)
fulfill demand
vẫn chưa (lấy vợ)
Not yet
truy cập vào (máy tính)
Have access to
suốt thập kỷ / suốt buổi lễ
Throughout decades / ceremony