Level 20 Level 22
Level 21

601 - 630


30 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
He has a lot of girlfriends.
Anh ta có nhiều cô bạn gái.
May I have your name?
Cho tôi xin tên của anh.
What’s your address?
Địa chỉ của anh?
My address is 133 Le Loi Street.
Tôi ở số 133 đường Lê Lợi.
Are you on the phone?
Anh có số điện thoại không?
Your date of birth, please?
Ngày sinh của anh?
Are you married?
Anh lập gia đình chưa?
Do you have any children?
Anh có con cái gì không?
How many years did you go to school?
Anh đã học được mấy năm rồi?
I finished four years at university.
Tôi đã học xong 4 năm đại học.
Where did you learn English?
Anh học Tiếng Anh ở đâu?
What qualifications do you have?
Anh có bằng cấp gì không?
Do you have a Toefl certificate?
Anh có bằng Toefl không?
Why are you unemployed?
Tại sao anh thất nghiệp?
Why do you want to work here?
Anh muốn làm việc gì ở đây?
How long did you do this job?
Anh làm nghề đó bao lâu?
LOL (laugh out loud)
Cười to
FYI (for your information)
Nói cho bạn biết
BBL (be back later)
Quay lại sau
BRB (be right back)
Quay lại ngay
THX (thanks)
Cảm ơn nhiều
WU? (What’s up?)
Có chuyện gì vậy?
WT? (Who’s that?)
Ai thế?
TTYL (talk to you later)
Trò chuyện sau nhé
MUSM (miss you so much)
Nhớ em/anh rất nhiều
IRL (in real life)
Ở ngoài đời
OLL (online love)
Tình ảo
OTOH (on the other hand)
Mặt khác
Good morning everyone.
Chào buổi sáng mọi người.
Hello.
Chào