Level 2
Level 1

Niveau 1


20 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
abandonner qqch
Il a dû abandonner (bỏ, không nhìn nhận qqch) ses études pour travailler. Anh ta phải bỏ học để đi làm.
abattre qqch
Il faut abattre (hạ, chặt, đốn qqch) cet arbre. Il est pourri. Phải đốn cây này đi. Nó mục rồi.
abattre qqn
Les policiers ont abattu (hạ qqn) le cambrioleur. Cảnh sát đã hạ tên trộm.
s'absenter
Le directeur s'est absenté (vắng mặt, đi vắng) quelques minutes. Il va revenir. Ông giám đốc đi vắng một vài phút. Ông ấy sẽ trở lại.
accepter qqch
Nous n'acceptons (Nhận, bằng lòng, ưng thuận qqch) pas cette décision. Chúng tôi không chấp nhận quyết định này.
accepter de inf
Accepteriez-vous (Nhận, bằng lòng, ưng thuận de inf) de dîner avec moi ?. Bạn đồng ý ăn tối với tôi chứ ?.
accompagner qqn lieu
Pouvez-vous accompagner (đi theo, đi kèm, hộ tống qqn lieu) Madame chez le Directeur ?. Bạn có thể đi cùng quý bà đây đến nhà ông giám đốc được không ?
accompagner qqch
La musique qui accompagne (đi theo, đi kèm, hộ tống qqch) ce poème est très bien choisie. Điệu nhạc đệm cho bài thơ này được chọn lựa rất khéo.
acheter qqch
Nous avons acheté (mua qqch) une nouvelle voiture. Chúng tôi mua một chiếc xe hơi mới.
acheter qqch à qqn
J'ai acheté (mua qqch à qqn) une montre à Julien pour son anniversaire. Tôi đã mua tặng Julien một chiếc đồng hồ nhân lễ sinh nhật của anh ấy.
admirer qqn ou qqch
Patrick admire (ca tụng, ngưỡng mộ, chiêm ngưỡng qqn ou qqch) beaucoup son père. Patrick ngưỡng mộ cha mình lắm.
admirer qqn de inf
Je vous admire (ca tụng, ngưỡng mộ, chiêm ngưỡng qqn de inf ) d'avoir su garder votre calme !. Tôi thán phục anh đã biết giữ mình trầm tỉnh !
adorer qqn ou qqch
Elle adore (quí mến, tôn sùng qqn ou qqch) ses enfants. Bà ấy yêu mến những đứa con của mình.
adorer inf
Cédric adore (yêu, thích inf) aller au cinéma avec son père. Cédric thích đi xem phim cùng với cha mình.
aider qqn
Je voudrais aider (giúp đỡ qqn) Stéphane, mais il n'y a pas grandchose à faire !. Tôi muốn giúp đỡ Stéphane nhưng chẳng có gì quan trọng để làm !.
aider qqn à inf
Pourriez-vous m'aider (giúp đỡ qqn à inf) à porter ce paquet ?. Anh có thể giúp tôi mang cái gói này không ?.
s'aider
Ces deux frères s'aident (giúp đỡ lẫn nhau) beaucoup dans leur traivail. Hai anh em này giúp đỡ lẫn nhau nhiều trong công việc.
aimer qqn ou qqch
J'aime (yêu, thích qqn ou qqch) les films d'aventure. Tôi thích những bộ phim mạo hiểm.
aimer inf
J'aime (yêu, thích inf) écouter de la musique chez moi. Tôi thích nghe nhạc ở nhà.
s'aimer
Ils s'aiment (yêu nhau) d'un amour fou. Họ yêu nhau cuồng nhiệt.