Level 9 Level 11
Level 10

Niveau 10


20 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
payer qqch prix
Combien as-tu payé ce pull ? Je l'ai payé (trả tiền qqch prix) 250 F. Bạn đã trả bao nhiêu cho chiếc áo len này ? Tôi đã trả nó 250 F.
pêcher
Vous pêchez (câu, đánh cá) ?. Anh có câu cá không ?.
pêcher qqch
J'ai pêché (câu, đánh cá qqch) un énorme brochet. Tôi đã câu được một con cá măng khổng lồ.
penser à qqn ou qqch
Elle pense (nghĩ à qqn ou qqch) souvent aux années qu'elle a passées en Afrique: c'est un bon souvenir. Cô ấy thường nghĩ đến những năm tháng trải qua ở Châu Phi : đó là một kỉ niệm đẹp.
penser à inf
Il risque de pleuvoir: pensez (nghĩ à inf) à prendre un parapluie. Có nguy cơ trời đổ mưa: hãy nghĩ đến việc mang theo một cái dù.
penser inf
Je pense (dự định inf) passer mes vacances en Grèce, mais je ne suis pas encore vraiment décidée. Tôi định đi nghỉ ở Hy Lạp, nhưng tôi vẫn chưa thực sự quyết định được.
perdre qqch
J'ai perdu (mất qqch) mon portefeuille. Je ne le trouve plus. Tôi đã mất cái bóp rồi. Tôi tìm không ra nó nữa.
perdre qqn
Elle a perdu (mất qqn) son père l'année dernière: il avait 70 ans. Cô ấy đã mất cha năm vừa rồi: ông ta đã 70 tuổi.
persuader qqn de qqch
L'avocat n'a pas réussi à persuader (làm cho tin, thuyết phục qqn de qqch) le jury de l'innocence de son client. Ông luật sư đã không thành công khi làm cho bồi thẩm đoàn tin vào sự vô tội của thân chủ mình.
persuader qqn de inf
J'ai eu du mal à persuader (thuyết phục qqn de inf) Mylène de prendre des congés: elle ne voulait pas s'arrêter. Tôi khó mà thuyết phục Mylène đi nghỉ: cô ấy đã không muốn dừng lại.
placer qqn ou qqch lieu
J'ai envie de placer (đặt qqn ou qqch lieu) mon bureau près de la porte. Tôi muốn đặt bàn làm việc của tôi cạnh cửa ra vào.
se placer lieu
Ils se sont placés (ngồi, được xếp lieu) l'un à côté de l'autre. Họ được xếp ngồi cạnh nhau.
planter qqch lieu
Nous avons planté (trồng qqch lieu) des salades dans notre jardin. Chúng tôi đã trồng rau xà lách trong vườn.
porter qqn ou qqch
Tu peux m'aider à porter (mang, vác qqn ou qqch) ce paquet ? Il est très lourd. Bạn có thể giúp tôi mang cái gói này không ?. Nó nặng quá.
porter qqch lieu
J'ai porté (mang, vác, chuyển qqch lieu) les valises dans la voiture. Tôi đã chuyển những cái vali vào xe rồi.
porter qqch à inf
Il faudrait porter (mang, vác, chuyển qqch à inf) cette jupe à nettoyer. Phải mang cái váy này đem đi tẩy sạch.
poser qqch
Où as-tu posé (để, đặt qqch) les clés ?. Bạn đã để chìa khóa ở đâu ?.
poser qqch lieu
J'ai posé (đặt, để qqch lieu) les valises dans la chambre. Tôi đã để vali trong phòng rồi.
poser qqch à qqn
Cet enfant pose (đặt ra qqch à qqn) beaucoup de problèmes à ses professeurs. Đứa trẻ này đặt ra nhiều vấn đề cho các thầy giáo của nó.
pousser qqn ou qqch
Je suis tombée en panne et j'ai dû pousser (mọc, đẩy qqn ou qqch) la voiture. Tôi bị hư xe và tôi phải đẩy xe đi.