Level 10 Level 12
Level 11

Niveau 11


20 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
pousser qqn ou qqch lieu
Il faudrait pousser (mọc, đẩy qqn ou qqch lieu) l'armoire contre le mur. Phải đẩy cái tủ vào sát tường.
se pousser
Pousse-toi (né mình, nhường chỗ) un peu, je n'ai pas de place. Bạn tránh qua một tí đi, tôi không có chỗ.
pouvoir inf
J'ai du mal à faire ce problème de géométrie. Tu peux (có thể inf) m'aider ?. Tôi thật vất vả để giải bài toán hình học này. Bạn có thể giúp tôi được chứ ?.
préciser qqch
Je ne vous comprends pas bien: pouvez-vous préciser (nói rõ, nói chính xác qqch) votre pensée ?. Tôi không hiểu rõ anh lắm: anh có thể nói rõ suy nghĩ của anh được không ?.
préférer qqn ou qqch
Je préfère (thích hơn qqn ou qqch) le café. Tôi thích cà phê hơn.
préférer qqch à qqch
Je préfèrerais (thích hơn qqch à qqch) le café au thé. Tôi thích cà phê hơn trà.
préférer inf
Je suis fatiguée: je préfère (thích hơn inf) ne pas sortir ce soir. Em mệt quá, tối nay không đi ra ngoài thì em thích hơn.
prendre qqch
Avez-vous pris (dùng, mua, lấy qqch) votre déjeuner ?. Anh đã dùng bữa trưa chưa ?.
prendre qqch à qqn
Cédric a pris (lấy qqch à qqn) cette chemise à son père. Cédric đã lấy cái áo này của cha mình.
prendre qqn pour qqn
Il s'est trompé: il m'a prise (lấy, nhận qqn pour qqn) pour ma soeur !. Anh ấy đã nhầm rồi: anh ấy đã nhầm tôi với chị tôi !.
préparer qqch
J'ai préparé (chuẩn bị, sắp đặt qqch) un bon potage. Tôi đã chuẩn bị một món cháo ngon lành.
préparer qqch à qqn
Nous avons préparé (chuẩn bị, sắp đặt qqch à qqn) une surprise aux enfants. Chúng tôi đã sắp đặt một sự ngạc nhiên cho bọn trẻ.
se préparer
Préparez-vous (chuẩn bị), nous allons bientôt partir. Chuẩn bị đi, chúng ta sẽ đi ngay đây.
se préparer à inf
La fusée se prépare (chuẩn bị à inf) à décoller. Hỏa tiễn chuẩn bị rời mặt đất.
présenter qqn ou qqch à qqn
Il a présenté (giới thiệu qqn ou qqch à qqn) sa fiancée à sa famille. Anh ấy đã giới thiệu vị hôn thê của mình với gia đình.
se présenter
L'entreprise a passé une annonce, mais aucun candidat ne s'est présenté (trình diện). Xí nghiệp đã đăng thông báo, nhưng không có người dự tuyển nào trình diện cả.
se présenter à qqn ou qqch
Les candidats se sont présentés (trình diện à qqn ou qqch) à l'adresse indiquée dans l'annonce. Những người dự tuyển đã trình diện theo địa chỉ ghi trong thông báo.
prêter qqch
Elle est serviable: elle prête (cho mượn qqch) facilement ses affaires. Cô ta sẵn lòng giúp đỡ: cô ấy dễ dàng cho mượn đồ đạc của mình.
prêter qqch à qqn
J'ai prêté (cho mượn qqch à qqn) ma voiture à Betty pour le week-end. Tôi đã cho Betty mượn xe của tôi để đi nghỉ cuối tuần.
produire qqch
La France produit (sản xuất qqch) peu de pétrole. Nước Pháp sản xuất ít dầu hỏa.