Level 11 Level 13
Level 12

Niveau 12


20 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
se produire
Un accident s'est produit (xảy ra) sur la nationale 10. Một tai nạn đã xảy ra trên quốc lộ số 10.
il se produit qqch
Il s'est produit (xảy ra) un accident sur la nationale 10. Đã xảy ra một tai nạn trên quốc lộ số 10.
promettre qqch à qqn
J'ai promis (hứa qqch à qqn) un appareil photo à Marie pour son anniversaire. Tôi đã hứa tặng một cái máy chụp hình cho Marie nhân sinh nhật cô ấy.
promettre de inf
N'oublie pas ! Tu as promis (hứa de inf) de ranger ta chambre !. Đừng quên nhé ! Con đã hứa sẽ dọn dẹp phòng của con đấy !.
promettre à qqn de inf
Paul a promis (hứa à qqn de inf) à ses amis d'arriver à l'heure. Paul đã hứa với bạn bè của anh ta là sẽ đến đúng giờ.
prononcer qqch
Il est polonais. J'ai beaucoup du mal à prononcer (phát âm, đọc qqch) son nom. Anh ấy là người Ba Lan. Tôi khó mà phát âm được tên anh ấy.
proposer qqch
Je propose (đề nghị qqch) une promenade après le déjeuner. Vous êtes d'accord ?. Tôi đề nghị một cuộc dạo chơi sau bữa ăn trưa. Bạn đồng ý không ?.
protéger qqn ou qqch
Il y a beaucoup de soleil: il faut protéger (che, bảo vệ qqn ou qqch) votre peau. Nắng nhiều quá: phải giữ gìn làn da của bạn đó.
protéger qqn ou qqch de qqn ou qqch
Les lunettes protègent (bảo vệ qqn ou qqch de qqn ou qqch) bien les yeux du soleil. Cặp mắt kính bảo vệ tốt đôi mắt khỏi bị chói nắng.
questionner qqn sur qqch
On le questionne (hỏi, chất vấn qqn sur qqch) souvent sur son passé. Người ta thường chất vấn về quá khứ của ông ta.
quitter qqn ou qqch
Elle a quitté (rời khỏi qqn ou qqch) son appartement de Sèvres et elle s'est installée à Paris. Cô ấy đã rời căn hộ ở Sèvres và dọn đến ở Paris.
quitter qqn ou qqch pour qqn ou qqch
Elle a quitté (rời khỏi qqn ou qqch pour qqn ou qqch) son appartement de Sèvres pour un appartement à Paris. Cô ấy đã rời căn hộ ở Sèvres để đến một căn hộ ở Paris.
raconter qqch
Elle raconte (kể qqch) toujours des histoires très drôles. Cô ấy luôn kể những mẩu chuyện rất buồn cười.
raconter qqch à qqn
J'ai raconté (kể qqch à qqn) une histoire à Julien pour qu'il s'endorme. Tôi đã kể chuyện cho Julien nghe làm nó ngủ thiếp đi.
rappeler qqch à qqn
Vous êtes Monsieur... ? Rappelez-moi (nhắc lại qqch à qqn) votre nom. Ông là ông... ? Xin nhắc lại dùm tên của ông.
rappeler qqn
Monsieur Thomas vous a téléphoné. Il vous demande de le rappeler (gọi lại qqn). Ông Thomas đã gọi điện cho anh. Ông ta yêu cầu anh gọi lại cho ông ta.
réaliser qqch
C'est un très bon projet, mais vous aurez du mal à le réaliser (thực hiện, nhận thức qqch). Đó là một dự án rất hay, nhưng anh khó mà thực hiện được nó.
reconnaître qqn ou qqch
Je n'ai pas reconnu (nhận ra, công nhận qqn ou qqch) Christine ! Elle a tellement changé !. Tôi không nhận ra Christine ! Cô ta thay đổi nhiều quá !.
reconnaître qqch
L'accusé a reconnu (nhận ra, công nhận qqch) son crime. Il risque vingt ans de prison. Bị cáo đã nhận tội. Anh ta sẵn sàng nhận 20 năm tù.
reconnaître inf
Reconnaissez-vous (nhận ra, công nhận inf) avoir rencontré la victime quelques heures avant sa mort ?. Anh có công nhận là đã gặp nạn nhân một vài giờ trước khi người ấy chết phải không ?.