Level 12 Level 14
Level 13

Niveau 13


20 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
réduire qqch
Avec l'augmentation des prix, il va falloir réduire (giảm bớt qqch) nos achats. Vì sự tăng giá, sẽ phải giảm bớt việc mua sắm của chúng ta lại.
refuser qqn ou qqch
J'ai refusé (từ chối qqn ou qqch) l'invitation de Marc. Je suis trop prise. Tôi đã từ chối lời mời của Marc. Tôi rất bận.
refuser qqch à qqn
Le directeur refuse (từ chối qqch à qqn) l'augmentation aux ouvriers. Ông giám đốc từ chối tăng lương cho công nhân.
regarder qqn ou qqch
Cet homme te regarde (nhìn, quan hệ qqn ou qqch) tout le temps ! Người đàn ông này cứ nhìn bạn mãi !
regarder qqn ou qqch inf
J'ai regardé (nhìn, quan hệ qqn ou qqch inf) l'avion partir. Tôi đã nhìn thấy máy bay cất cánh.
regretter qqn ou qqch
Je regrette (tiếc, luyến tiếc qqn ou qqch) ce vieil appartement, je l'aimais beaucoup. Tôi luyến tiếc căn hộ cũ lắm, tôi rất thích nó.
regretter de inf
Je regrette (tiếc, luyến tiếc de inf) beaucoup de quitter ce travail. Tôi rất tiếc phải từ bỏ việc này.
relier qqch
Cette route relie (nối liền qqch) les deux principales villes du pays. Con đường này nối liền hai thành phố chính của đất nước.
relier qqch à qqch
Ce vol relie (nối liền qqch à qqch) Paris à New York. Chuyến bay này nối Paris với New York.
remarquer qqn ou qqch
J'ai remarqué (nhận thấy, để ý qqn ou qqch) des traces de pas devant la porte. Tôi đã nhận thấy những dấu chân trước cửa.
remercier qqn
Je vous remercie (cảm ơn qqn). Tôi cảm ơn anh.
remercier qqn de inf
Je vous remercie (cảm ơn qqn de inf) d'être venus si nombreux ce soir. Tôi cảm ơn các bạn đã đến khá đông vào tối hôm nay.
remplacer qqn ou qqch
C'est un stagiaire qui remplace (thay thế qqn ou qqch) ce professeur. Đó chính là người tập sự thay thế cho thầy giáo này.
remplacer qqn ou qqch par qqn ou qqch
Il faudrait remplacer (thay thế qqn ou qqch par qqn ou qqch) ce lit par un canapé. Phải thay thế cái giường này bằng cái trường kỷ.
rencontrer qqn
Vous avez déjà rencontré (gặp, gặp phải qqn) cet homme ?. Bạn đã gặp người đàn ông này rồi hả ?.
rencontrer qqch
Ce projet de loi a rencontré (gặp, gặp phải qqch) une assez forte opposition. Dự luật này đã gặp phải một sự chống đối mạnh mẽ.
se rencontrer
Ils se sont rencontrés (gặp nhau) en 84 et ils se sont mariés l'année suivante. Họ đã gặp nhau năm 84 và họ đã kết hôn với nhau vào năm sau đó.
renseigner qqn
Vous pourriez me renseigner (chỉ dẫn, cho biết qqn) ? Je cherche la rue Blanche. Bạn có thể chỉ dẫn dùm tôi không ? Tôi tìm đường Blanche.
renseigner qqn sur qqn ou qqch
Vous pourriez me renseigner (chỉ dẫn, cho biết qqn sur qqn ou qqch) sur les heures d'ouverture de la piscine ?. Bạn có thể cho tôi biết giờ mở cửa của hồ bơi không ?.
rentrer lieu
J'ai envie de rentrer (trở về lieu) à Paris. Tôi muốn trở về Paris quá.