Level 13 Level 15
Level 14

Niveau 14


20 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
rentrer qqch
Tu as rentré (trở về, đưa vào qqch) la voiture ?. Bạn đã đưa xe vào chưa ?.
rentrer qqch lieu
Vous devriez rentrer (trở về, đưa vào qqch lieu) vos vélos dans le garage. Các anh phải đưa xe đạp của các anh vào nhà để xe đi.
réparer qqch
J'ai réussi à réparer (sửa qqch) le robinet qui ne marchait plus. Tôi đã sửa được cái vòi nước bị hỏng.
répéter qqch
Vous avez répété (lập lại, nhắc lại qqch) un mot dans la même phrase. Bạn đã lập lại một từ trong cùng câu.
répéter qqch à qqn
Je n'arrête pas de répéter (lập lại, nhắc lại qqch à qqn) la même chose à Stéphane. Tôi không ngừng nhắc lại cùng một điều cho Stéphane.
répondre à qqn ou qqch
Il n'a pas répondu (trả lời à qqn ou qqch) à ma lettre. Anh ấy đã không trả lời thư tôi.
répondre de inf
Il m'a répondu (khẳng định de inf) de rester là où j'étais. Anh ta đã khẳng định với tôi là sẽ ở lại nơi tôi ở.
répondre de qqn ou qqch
Je lui fais confiance et je réponds (chịu trách nhiệm de qqn ou qqch) de son honnêteté. Tôi tin anh ấy và tôi chịu trách nhiệm về sự lương thiện của anh ấy.
se reposer
Vous travaillez trop, il faut vous reposer (nghỉ ngơi). Bạn làm việc nhiều quá, phải nghỉ ngơi thôi.
réserver qqch
Je voudrais réserver (giữ trước, dành qqch) une table pour ce soir à 20 heures. Tôi muốn giữ trước một bàn cho tối nay lúc 20 giờ.
réserver qqch à qqn
Laura a réservé (giữ trước, dành qqch à qqn) une surprise à ses parents. Laura đã dành cho cha mẹ cô ấy một sự ngạc nhiên.
respecter qqn ou qqch
Vous devez respecter (tôn trọng qqn ou qqch) le règlement. Anh phải tôn trọng nội quy.
rester lieu
Je vais rester (ở lại lieu) à Paris pendant les vacances. Tôi sẽ ở lại Paris trong suốt kì nghỉ.
rester inf
Tu restes (ở lại, còn inf) dîner ?. Bạn còn đang ăn tối ư ?.
rester de qqch
C'est tout ce qui reste (còn lại de qqch) du gâteau !. Đó là tất cả những gì còn lại của ổ bánh.
résumer qqch
On ne peut pas résumer (tóm tắt qqch) ce film en quelques mots. Người ta không thể tóm tắt bộ phim này trong vài lời được.
retourner lieu
Je ne suis pas retourné (trở về lieu) en Auvergne depuis 1980. Tôi đã không còn trở về Auvergne từ năm 1980.
retourner qqch
Retourne (lật ngửa qqch) la carte: il y a un petit mot derrière. Lật ra phía sau tấm thiếp: có vài chữ nhỏ ghi ở phía sau đó.
retourner qqch à qqn
Il faut retourner (trả lại qqch à qqn) cette lettre à l'expéditeur. Phải trả bức thư này lại cho người gửi.
retrouver qqn ou qqch
J'avais perdu le numéro de téléphone de François. Je l'ai enfin retrouvé (tìm lại được qqn ou qqch). Tôi đã đánh mất số điện thoại của François. Cuối cùng tôi đã tìm lại được.