Level 14 Level 16
Level 15

Niveau 15


20 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
se retrouver lieu
On se retrouve (gặp lại nhau lieu) place Saint - Michel à 20 heures, d'accord ?. Chúng ta gặp lại nhau ở quảng trường Saint - Michel lúc 20 giờ, đồng ý chứ ?.
réussir qqch
Je n'ai pas réussi (đạt kết quả, thành công qqch) ce gâteau. Je le fais mieux d'habitude. Tôi đã không làm được cái bánh này. Thường ngày tôi làm ngon hơn.
réussir à inf
J'ai essayé, mais je n'ai pas réussi (thành công, đậu đỗ à inf) à le convaincre. Tôi đã thử cố gắng, nhưng tôi đã không thuyết phục anh ta được.
réussir à qqch
Elle a réussi (đậu đỗ à qqch) à tous ses examens. Cô ấy đã đỗ tất cả các kì thi.
réveiller qqn ou qqch
Il est 8 heures. Il faut réveiller (đánh thức qqn ou qqch) Julien. 8 giờ rồi. Phải đánh thức Julien dậy.
se réveiller
Ne faites pas de bruit! Les enfants vont se réveiller (thức dậy). Đừng làm ồn! Bọn trẻ sẽ thức dậy mất.
revenir lieu
Elle n'est pas revenue (trở lại lieu) chez parents depuis plusieurs années. Cô ấy không quay về nhà cha mẹ từ nhiều năm nay.
revenir de lieu
Elle revient (trở lại de lieu) du Brésil et elle part la semaine prochaine pour le Maroc. Cô ấy từ Brésil trở về và tuần tới cô ấy sẽ đi Maroc.
rêver à qqch
Il rêve (mơ mộng, mơ ước à qqch) toujours à des projets très vagues. Anh ta luôn mơ tưởng đến những dự tính viển vông.
rêver de qqn ou qqch
Il rêve (mơ ước, mơ mộng de qqn ou qqch) d'une petite maison au bord de la mer. Anh ta mơ ước một căn nhà nhỏ bên bờ biển.
rire de qqn ou qqch
Avec ce chapeau, tout le monde va rire (cười lớn de qqn ou qqch) de toi !.Đội chiếc mũ này, mọi người sẽ cười bạn đấy.
risquer qqch
Dans cette affaire, il risque (bị thiệt hại, bị tổn thương qqch) sa réputation. Trong chuyện này, ông ấy bị tổn thương thanh danh mình.
risquer de inf
Ne prenez pas cette route: vous risquez (nguy cơ de inf) d'avoir un accident!. Đừng đi đường này: anh có nguy cơ gặp tai nạn đấy!.
sauter qqch
Tu as sauté (nhảy qqch) un mot en recopiant la phrase. Bạn đã nhảy bỏ một từ khi chép lại câu này.
sauter sur qqch
Le chat a sauté (nhảy sur qqch) sur mes genoux quand je suis entrée. Con mèo đã nhảy lên đầu gối tôi khi tôi đi vào.
sauver qqn ou qqch
Les pompiers ont réussi à sauver (cứu qqn ou qqch) plusieurs personnes qui se trouvaient dans la maison en flammes. Lính cứu hỏa đã cứu được nhiều người ở trong ngôi nhà đang bị cháy.
sauver qqn de qqch
La présence de ses enfants a sauvé (cứu qqn de qqch) cet homme du désespoir. Sự có mặt của các con ông ta đã cứu ông ta khỏi nỗi tuyệt vọng.
se sauver
L'agresseur a réussi à se sauver (trốn thoát). Kẻ gây sự đã trốn thoát được.
savoir qqch
Je ne sais (nhớ, biết qqch) plus le nom de cet homme. Tôi chẳng nhớ được tên người đàn ông này nữa.
savoir inf
Elle sait (nhớ, biết inf) assez bien faire la cuisine. Cô ta biết khá rành việc bếp núc.