Level 15 Level 17
Level 16

Niveau 16


20 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
souhaiter qqch
Souhaitez-vous (mong ước, muốn, chúc mừng qqch) une place près de la fenêtre ?. Bạn có mong được một chỗ gần cửa sổ không ?.
souhaiter inf
À quelle heure souhaitez-vous (mong ước, mong muốn, chúc mừng inf) être réveillé ?. Bạn muốn được gọi dậy lúc mấy giờ ?.
souhaiter à qqn de inf
J'ai souhaité (mong ước, mong muốn, chúc mừng à qqn de inf) à Dominique de réussir. Tôi đã chúc Dominique thành công.
suggérer qqch à qqn
Comme ils s'ennuyaient, j'ai suggéré (gợi ý qqch à qqn) une partie de cartes aux enfants. Bởi vì bọn trẻ buồn, tôi đã gợi ý cho chúng chơi một ván bài.
suggérer à qqn de inf
J'ai suggéré (gợi ý à qqn de inf) aux enfants de faire une partie de cartes. Tôi đã gợi ý bọn trẻ chơi một ván bài.
supporter qqn ou qqch
Je ne peux pas supporter (chịu đựng qqn ou qqch) le bruit des voitures la nuit. Ça me rend nerveux. Tôi không thể chịu đựng được tiếng ồn của xe hơi vào ban đêm. Nó làm cho tôi bực bội.
supporter de inf
Elle ne supporte (chịu đựng de inf) pas d'être contrariée. Cô ấy không chịu đựng được khi bị làm trái ý.
téléphoner à qqn
Cédric n'est pas bien. Je vais téléphoner (gọi điện à qqn) au médecin. Cédric không được khỏe. Tôi sẽ điện thoại cho bác sĩ.
téléphoner qqch à qqn
Vous avez téléphoné (gọi điện báo qqch à qqn) la nouvelle à Stéphane ?. Bạn đã điện thoại báo tin cho Stéphane chưa ?.
terminer qqch
Vous ne terminez (xong, kết thúc qqch) pas votre dessert ?. Anh chưa ăn tráng miệng xong à ?.
terminer qqch par qqch
Nous terminerons (kết thúc qqch par qqch) la journée par une petite promenade en bateau. Chúng tôi sẽ kết thúc một ngày bằng cuộc dạo chơi bằng thuyền.
se terminer
Le film s'est terminé (kết thúc) à 20 heures. Phim kết thúc lúc 20 giờ.
se terminer par qqch
Le repas s'est terminé (kết thúc par qqch) par un gâteau au chocolat. Bữa ăn kết thúc với bánh ngọt có sôcôla.
se terminer en qqch
Cette histoire s'est terminée (kết thúc en qqch) en drame. Câu chuyện này được kết thúc thảm kịch.
toucher qqn ou qqch
Il est tellement grand qu'il touche (đụng, chạm qqn ou qqch) presque le plafond. Nó cao lớn đến nỗi nó đã gần chạm được đến trần nhà.
toucher à qqn ou qqch
Il ne mange plus rien: il n'a même pas touché (đụng, chạm à qqn ou qqch) à son déjeuner. Anh ta không ăn gì nữa cả: anh ấy cũng đã không đụng đến bữa ăn trưa nữa.
se tourner
Je ne vous vois pas bien: tournez-vous (quay lại, chuyển biến) un peu. Tôi không thấy rõ anh lắm: hãy quay lại một tí.
transformer qqn ou qqch
Son mariage a complètement transformé (biến đổi qqn ou qqch) Jeanne: on ne la reconnaît plus. Lễ cưới đã hoàn toàn biến đồi Jeanne: người ta không nhận ra cô ta nữa.
transformer qqn ou qqch en qqch
Je vais transformer (biến đổi qqn ou qqch en qqch) cette chambre en bureau. Tôi sẽ biến đổi căn phòng này thành phòng làm việc.
transporter qqn ou qqch lieu
Il faut transporter (đưa đi, chở đi qqn ou qqch lieu) le blessé à l'hôpital. Phải đưa người bị thương đến bệnh viện.