Level 16 Level 18
Level 17

Niveau 17


20 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
travailler lieu
Il travaille (làm việc lieu) dans une agence de publicité. Anh ấy làm việc ở một sở quảng cáo.
travailler qqch
Il faut bien travailler (làm việc, cố, ra sức làm qqch) la pâte pour faire ce gâteau. Phải nhồi kỹ bột để làm cái bánh này.
travailler à qqch
Elle travaille (làm việc, cố, ra sức làm à qqch) à un nouveau livre. Cô ấy ra sức viết một quyển sách mới.
travailler pour qqn
Il ne travaille (làm việc, cố, ra sức làm pour qqn) pas pour lui, mais pour sa famille. Anh ấy không lao động vì bản thân, nhưng vì gia đình mình.
travailler à inf
Il faut travailler (làm việc, cố, ra sức làm à inf) à rétablir la paix dans le monde. Phải cố sức lập lại hòa bình trên thế giới.
traverser qqch
Regarde bien à droite et à gauche quand tu traverses (đi qua qqch) la rue. Hãy nhìn kỹ phải trái khi bạn băng qua đường.
se tromper
Vous avez raison: c'est moi qui me suis trompée (lầm, nhầm, lộn). Anh có lý: chính tôi đã nhầm lẫn.
se tromper de qqch
Je me suis trompé (lầm, nhầm, lộn de qqch) de parapluie en sortant du restaurant. Tôi đã lấy lộn cái dù khi ra khỏi nhà hàng.
se tromper sur qqn ou qqch
Je me suis complètement trompé (lầm, nhầm, lộn sur qqn ou qqch) sur son compte: il n'est pas du tout comme je le croyais. Tôi đã hoàn toàn nhầm lẫn về sự tính toán của anh ta: anh ấy không giống như tôi tưởng chút nào.
trouver qqn ou qqch
Je ne trouve (tìm thấy, nhận thấy qqn ou qqch) pas mes clés: tu ne saurais pas où elles sont ?. Tôi không tìm thấy chùm chìa khóa của tôi: anh không biết chúng ở đâu sao ?.
trouver à inf
Je n'ai pas trouvé (tìm thấy, nhận thấy à inf) à me garer !. Tôi không tìm được chỗ để đậu xe.
trouver qqch à inf
Avez-vous trouvé (tìm thấy, nhận thấy qqch à inf) un appartement à louer ?. Anh đã tìm thấy một căn hộ nào cho thuê chưa ?.
se trouver lieu
Je ne sais pas très bien où je me trouve (ở lieu). Tôi không biết rõ tôi đang ở đâu nữa.
utiliser qqn ou qqch
Vous permettez que j'utilise (sử dụng qqn ou qqch) votre stylo ?. Anh cho phép tôi sử dụng cây bút máy của anh chứ ?.
venir de lieu
Il vient (đến từ de lieu) d'Italie et il repart en Espagne. Anh ấy từ Ý đến và anh ấy lại đi Tây Ban Nha.
venir de inf
Je n'ai pas faim, je viens de (venir de inf = vừa mới làm gì đó) manger un sandwich. Tôi không đói, tôi vừa mới ăn một cái bánh sandwich.
visiter lieu
J'ai l'intention de visiter (thăm lieu) Istanbul: je n'y suis encore jamais allée. Tôi có ý định đi thăm thành phố Istanbul: tôi chưa bao giờ đến đó cả.
vivre qqch
J'ai vécu (sống qqch) une semaine fantastique à Rome. Tôi đã sống một tuần lễ khủng khiếp ở Rô-ma.
vivre durée
Elle a vécu (sống durée) dix ans avec cet homme. Cô ấy đã sống 10 năm với người đàn ông này.
vivre lieu
Vous vivez (sống lieu) chez vos parents ?. Bạn sống ở nhà cha mẹ bạn ư ?