Level 17 Level 19
Level 18

Niveau 18


20 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
voler qqch
La police l'a arrêté: il avait volé (bay, ăn cắp qqch) une voiture. Cảnh sát đã bắt anh ta lại: anh ta đã ăn cắp một chiếc xe hơi.
voler qqch à qqn
Cet employé a volé (bay, ăn cắp qqch à qqn) une somme importante à son patron. Người nhân viên này đã ăn cắp một món tiền lớn của chủ ông ta.
voter qqch
L'Assemblée a voté (bỏ phiếu thông qua qqch) le projet de loi du Gouvernement. Quốc hội đã bỏ phiếu thông qua một dự luật của chính phủ.
voter pour qqn
45% des électeurs ont voté (bỏ phiếu thông qua pour qqn) pour ce candidat. 45% cử tri đã bỏ phiếu cho ứng cử viên này.
vouloir qqch
Vous voulez (muốn qqch) une tasse de café ?. Anh uống một tách cà phê chứ ?.
vouloir inf
J'aimerais aller en Italie, mais mon mari ne veut (muốn inf) pas voyager. Tôi thích đến nước Ý, nhưng chồng tôi không muốn đi du lịch.
abîmer qqch
Vous allez abîmer (làm hư hỏng, phá hoại qqch) vos chaussures dans la neige. Anh sẽ làm hỏng đôi giày trong tuyết mất.
abuser de qqch
N'abusez (lạm dụng, lộng hành de qqch) pas de tabac ! Ce n'est pas très bon pour la santé. Đừng lạm dụng thuốc lá ! Nó không tốt cho sức khỏe.
accéder à qqch
Pour accéder (đến, tới à qqch) à la chambre, vous devez passer par le salon. Để đến phòng ngủ, anh phải đi qua phòng khách.
s'accorder de qqch
Il ne s'accorde (đồng ý, phù hợp de qqch) jamais de repos. Anh ấy không bao giờ chịu nghỉ ngơi.
s'accorder sur qqch
Il faudrait vous accordez (đồng ý, phù hợp sur qqch) sur le choix du titre !. Các anh phải thỏa thuận với nhau về việc chọn lựa đầu đề !.
accueillir qqn
Plusieurs organismes ont accueilli (tiếp đón qqn) les réfugiés. Nhiều cơ quan tiếp đón những người tị nạn.
accueillir qqch
Des applaudissements ont accueilli (tiếp đón, tiếp nhận qqch) la nomination du président. Những tiếng vỗ tay đón nhận lệnh bổ nhiệm vị chủ tịch.
accuser qqn
Tout vous accuse (buộc tội, lên án qqn) !. Mọi người lên án anh đấy !.
accuser qqch
Les exportations ont accusé (đổ lỗi, lên án, biểu thị qqch) un net ralentissement au mois de mars. Việc xuất khẩu đã biểu lộ một sự suy giảm rõ rệt trong tháng ba.
accuser qqn de qqch
Les parents du malade accusent (buộc tội, đổ lỗi, lên án qqn de qqch) les médecins de négligence. Cha mẹ của bệnh nhân đổ lỗi cho bác sĩ đã tắc trách.
accuser qqn de inf
On accuse (buộc tội, đổ lỗi, lên án qqn de inf) le comptable d'avoir détourné des fonds de l'entreprise. Người ta tố cáo người kế toán đã biển thủ tiền quỹ của xí nghiệp.
administrer qqch
Le maire administre (quản lý, áp dụng qqch) bien sa commune. Ông thị trưởng quản lý tốt thị xã của ông ta.
administrer qqch à qqn
Le médecin lui a administré (quản lý, áp dụng qqch à qqn) un médicament efficace. Bác sĩ đã cho hắn uống một thứ thuốc hữu hiệu.
adopter qqn
Les Martin ont adopté (nhận làm con nuôi, thừa nhận qqn) une petite fille. Gia đình Martin đã nhận một bé gái làm con nuôi.