Level 18 Level 20
Level 19

Niveau 19


20 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
adopter qqch
L'assemblée a adopté (thừa nhận qqch) le projet de loi du gouvernement. Quốc hội đã thông qua dự án luật của chính phủ.
adresser qqch à qqn
Adressez (gửi, trình qqch à qqn) votre demande directement au Ministre. Hãy gởi trực tiếp yêu cầu của anh đến ông Bộ trưởng.
s'adresser à qqn
Adressez-vous (nói, thưa à qqn) à la gardienne de l'immeuble ! Elle vous renseignera. Hãy nói với bà gác cổng tòa nhà ! Bà ta sẽ chỉ dẫn cho các bạn.
agir sur qqn ou qqch
Ce médicament agit (hành động, có tác dụng sur qqn ou qqch) bien sur la maladie. Thuốc này có tác dụng tốt với căn bệnh.
il s'agit de qqn ou qqch
Dans ce film, il s'agit (cốt yếu, chủ yếu de qqn ou qqch) des problèmes d'un avocat. Trong phim này, chủ yếu là những vấn đề của một luật sư.
aimer que subj
Aimerais-tu (yêu, thích que subj) que nous fassions un petit voyage ?. Bạn có thích chúng ta làm một chuyến du lịch không ?.
s'ajouter
Aux difficultés économiques s'ajoutent (tăng lên) les problèmes familiaux. Những khó khăn kinh tế sẽ làm tăng những vấn đề gia đình.
alerter qqn
Il faut alerter (báo động, báo nguy qqn) les pompiers !. Phải báo động cho lính cứu hỏa !.
améliorer qqch
Le nouveau Ministre a déclaré qu'il améliorerait (cải thiện, sửa sang qqch) l'état des finances. Ông tân Bộ trưởng đã tuyên bố rằng ông sẽ cải tổ tình hình tài chính.
aménager qqch
Vous pourriez aménager (sửa sang, tu bổ, xếp đặt qqch) ce grenier pour en faire une chambre. Anh có thể xếp đặt cái gác này để làm thành một phòng ngủ.
amuser qqn
Votre réaction a amusé (làm cho vui, pha trò qqn) beaucoup de monde. Phản ứng của anh đã làm nhiều người buồn cười.
s'amuser
Les enfants s'amusent (chơi đùa, đùa nghịch) dans leur chambre. Bọn trẻ đùa nghịch trong phòng của chúng.
s'amuser à qqch
Les enfants s'amusent (chơi đùa, đùa nghịch à qqch) au ballon. Bọn trẻ chơi banh.
s'amuser à inf
Les enfants s'amusent (chơi đùa, đùa nghịch à inf) à faire des bulles de savon. Bọn trẻ nghịch làm bọt xà phòng.
s'amuser avec qqn
Ils s'amusent (chơi đùa, đùa nghịch avec qqn) avec le chat. Chúng đùa nghịch với chú mèo.
analyser qqch
Il faudrait analyser (phân tích, thâm cứu qqch) cet article. Il contient beaucoup d'idées intéressantes. Phải phân tích bài báo này. Nó bao hàm nhiều ý hay lắm.
s'analyser
Il s'analyse (nghiền ngẫm, suy xét) trop, ce qui l'empêche d'agir. Anh ấy quá suy xét, điều đó ngăn cản anh ta hành động.
animer qqch
Animer (làm cho sinh khí, làm cho hành động qqch) son style. Làm cho lời văn linh động.
annuler qqch
J'ai dû annuler (hủy bỏ, thủ tiêu qqch) tous mes rendez-vous. Tôi phải hủy bỏ tất cả các cuộc hẹn.
s'annuler
Ces deux résultats s'annulent (tiêu hủy, bãi bỏ). Cả hai kết quả này đều tiêu tan cả.