Level 1 Level 3
Level 2

Niveau 2


20 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
ajouter qqch à qqch
Il a ajouté ( thêm qqch à qqch) un chapitre au texte originale. Anh ta đã thêm một chương vào nguyên bản.
aller lieu
Elle est allée (đi đến lieu) au Vietnam pour ses vacances. Cô ta đến Việt Nam để nghỉ hè.
allumer qqch
On ne voit rien ! Il faut allumer ( châm lửa, thắp, bật qqch) la lumière. Chẳng thấy gì cả ! Phải bật đèn lên.
amener qqn lieu
Si tu veux, tu peux amener ( đưa, dắt qqn lieu) des amis à cette réunion. Nếu muốn, anh có thể đưa bạn đến buổi họp mặt đó.
amener qqn à inf
Des problèmes de gestion nous ont amenés ( dẫn đến, gây ra qqn à inf) à changer les stratégies de l'usine. Những vấn đề quản lý đã buộc chúng tôi phải đổi chiến lược của nhà máy.
annoncer qqch
La radio a déjà annoncé ( báo tin, thông báo qqch) la nouvelle. Đài phát thanh đã loan báo tin tức đó.
annoncer qqch à qqn
Avez-vous annoncé ( báo tin, thông báo qqch à qqn) la nouvelle à vos parents ?. Anh đã báo tin cho cha mẹ anh chưa ?.
applaudir qqn ou qqch
Les spectateurs ont beaucoup applaudi (vô tay, khen ngợi qqn ou qqch) la pièce. Khán giả đã nhiệt liệt vỗ tay tán dương vở kịch.
apporter qqch
N'oubliez pas d'apporter (đem lại, mang lại qqch) votre survêtement !. Đừng quên mang theo áo khoác của bạn !.
apporter qqch à qqn
On pourrait apporter (đem lại qqch à qqn) un livre à Marion pour son anniversaire. Người ta có thể đem biếu một quyển sách nhân ngày sinh nhật của Marion.
apprendre à inf
Julien a appris (học, dạy à inf) à lire en quelques mois. Julien đã tập đọc trong vài tháng.
arranger qqch
Vous pourriez arranger (sửa, sắp xếp, thuận tiện qqch) la poignée de ma porte ?. Anh có thể sửa quả nắm cửa dùm tôi được không ?.
arranger
10 heures ? Ah non, ça ne m'arrange (thuận tiện) pas du tout !. 10 giờ ư ? À không, như vậy không tiện cho tôi chút nào !.
arrêter qqch
Vous ne pourriez pas arrêter (ngưng, dừng qqch) ce bruit ?. Anh không thể ngưng tiếng ồn này lại ư ?
arrêter qqn
La police a pu arrêter ( bắt giam, bắt giữ qqn) les auteurs de l'attentat. Cảnh sát đã có thể bắt giam những kẻ chủ mưu đó.
arrêter de inf
Vous ne pourriez pas arrêter ( ngưng, dừng de inf) de faire ce bruit ?. Anh không thể dừng làm ồn ư ?
arriver
Vous arrivez (đến, tới) à quelle heure ?. Anh đến lúc mấy giờ ?.
arriver lieu
Le colis est bien arrivé (đến, tới lieu) à la maison. Kiện hàng đã đến nhà được rồi.
arriver à inf
La voiture n'arrive (cuối cùng có thể, không thể) pas à démarrer. Không thể khởi động chiếc xe hơi được.
arroser qqch
Il faudrait arroser (tưới qqch) vos plantes !. Phải tưới những cái cây của anh đi!