Level 19 Level 21
Level 20

Niveau 20


20 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
s'assembler
Les manifestants se sont assemblés (tụ tập, hội họp) place de la Bastille. Những người biểu tình tụ tập ở quảng trường Bastille.
attacher qqn ou qqch
Attachez (buộc qqn ou qqch) vos ceintures !. Buộc thắt lưng lại !.
balancer qqch
Balancez (lắc, đưa qqch) doucement les bras !. Lắc nhẹ tay đi !.
se balancer
Ne vous balancez (đánh đu) pas trop vite !. Đừng đu nhanh quá !.
barrer qqch
Il faut barrer (gạch ngang, chặn, ngăn qqch) votre chèque. Phải gạch ngang chi phiếu của anh.
barrer qqch à qqn
La police a barré (gạch ngang, ngăn, chặn qqch à qqn) la route aux agresseurs. Cảnh sát đã chặn đường những kẻ gây rối.
baser qqch sur qqch
Les techniciens ont basé (căn cứ, dựa qqch sur qqch) leurs calculs sur des expériences très sûres. Những chuyên viên kỹ thuật đã căn cứ sự tính toán của họ trên những cuộc thí nghiệm rất chính xác.
battre qqn ou qqch
L'Écosse a battu (đánh, đập qqn ou qqch) la France 2 à 0. Quel math !. Đội Écosse đã thắng đội Pháp 2-0. Một trận đấu tuyệt vời !.
se battre
Les enfants se sont encore battus (đánh nhau) !. Những trẻ nhỏ vẫn còn đánh nhau đấy !.
bavarder avec qqn
Votre fils n'arrête pas de bavarder (ba hoa, nói nhiều avec qqn) avec son voisin. Con trai của anh không ngừng nói chuyện với đứa bạn bên cạnh.
bénéficier de qqch
L'accusé a bénéficié (thụ hưởng, được hưởng de qqch) des circonstances atténuantes. Bị cáo đã được hưởng các tình tiết giảm nhẹ tội.
blesser qqn
Votre remarque m'a terriblement blessé (xúc phạm, làm bị thương qqn). Lời nhận xét của anh đã xúc phạm tôi ghê lắm.
blesser qqn à
Il l'a blessé (xúc phạm, làm bị thương qqn à ) au genou. Nó đã làm anh ta bị thương ở đầu gối.
se blesser avec qqch
Je me suis encore blessé (bị thương avec qqch) avec ce couteau: il coupe trop bien !. Tôi lại bị thương bởi con dao này: nó quá bén !.
bloquer qqch
L'attitude des syndicats a bloqué (hãm hại, bao vây qqch) les négociations. Thái độ của nghiệp đoàn đã làm bế tắc các cuộc thương thảo.
se bloquer
Cette porte se bloque (bị khóa, kẹt) facilement: il faudrait la changer !. Cánh cửa này dễ bị kẹt lắm: phải thay nó thôi !.
border qqch
Il y a des arbres qui bordent (viền, bố trí dọc hai bên qqch) le chemin. Có nhiều cây mọc ven đường.
border qqn
Va te coucher. Je vais te border (viền, bố trí dọc hai bên qqn). Con đi ngủ đi. Mẹ sẽ chuẩn bị chăn mền cho con.
boucher qqch
Il faudrait boucher (bịt, lấp qqch) les trous de ce mur. Phải bịt những lỗ thủng trên tường lại.
se boucher
Cet évier se bouche (bịt, lấp) tout le temps. Il faudrait faire venir le plombier !. Cái bồn rửa bát này bị nghẹt luôn. Nên gọi thợ sửa ống nước đến ngay !.