Level 20
Level 21

Niveau 21


15 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
bouger qqch
Peux-tu m'aider à bouger (cử động, di chuyển qqch) ce fauteuil ?. Bạn có thể giúp tôi di chuyển cái ghế này được không ?.
brûler qqch
Il faut brûler (cháy, đốt qqch) tous ces vieux papiers. Phải đốt các giấy tờ cũ kỹ này đi.
se brûler
Je me suis brûlé (bỏng) en faisant la cuisine. Tôi bị bỏng khi làm bếp.
calmer qqn ou qqch
Le président du groupe n'a pas réussi à calmer (xoa dịu qqn ou qqch) les craintes de ses partenaires. Ông trưởng nhóm đã không thành công trong việc làm giảm đi những âu lo của các người đối tác của mình.
se calmer
Tout va bien. Calmez-vous (bình tĩnh) !. Tất cả sẽ tốt thôi. Bình tĩnh nào !.
casser qqch
J'ai encore cassé (bẻ gãy, làm gãy qqch) mon talon de chaussure !. Tôi đã làm gãy cái gót giày rồi !.
se casser
Le vase s'est cassé (gãy, vỡ) en tombant. Cái bình đã bị vỡ khi rơi xuống.
causer qqch
L'accident a causé (gây ra qqch) la mort de plusieurs personnes. Tai nạn đã làm cho nhiều người bị chết.
causer qqch à qqn
Son attitude a causé (gây ra qqch à qqn) beaucoup d'ennuis à sa famille. Thái độ của anh ta đã gây nhiều buồn phiền cho gia đình anh.
célébrer qqch
Aujourd'hui, nous célébrons (tổ chức, ăn mừng qqch) l'anniversaire de Sabine. Hôm nay, chúng tôi ăn mừng sinh nhật của Sabine.
certifier qqch
Il faut que la mairie certifie (chứng thực, cam đoan qqch) ce papier. Tòa thị chính phải chứng thực giấy tờ này.
certifier à qqn que ind
Je vous certifie (chứng thực, cam đoan à qqn que ind) que je ne recommencerai jamais ce genre de travail !. Tôi cam đoan với anh rằng tôi sẽ không bao giờ làm lại loại công việc này nữa đâu !.
se changer
Change-toi (thay đồ) ! Nous allons jouer au tennis !. Thay đồ đi ! Chúng ta sẽ chơi quần vợt !.
charger qqch
Ils ont fini de charger (chất, chứa, giao qqch) les camions. Họ đã chất đầy xong các xe tải.
charger qqn de qqch
Le Président a chargé (chất, chứa, giao qqn de qqch) le Premier Ministre d'une nouvelle mission. Ngài Tổng Thống đã giao cho vị Thủ Tướng một nhiệm vụ mới.