Level 2 Level 4
Level 3

Niveau 3


20 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
attaquer qqn ou qqch
Des inconnus ont attaqué (tấn công qqn ou qqch) la station-service. Những người lạ mặt đã tấn công vào trạm xăng.
attendre qqn ou qqch
Nous avons attendu (chờ, đợi qqn ou qqch) Sabine pendant 2 heures. Elle n'est pas venue. Chúng tôi đã chờ Sabine suốt 2 giờ đồng hồ liền. Cô ấy đã không đến.
autoriser qqch
Le directeur a autorisé (cho phép qqch) la sortie des pensionnaires à 16 heures. Ông hiệu trưởng cho phép những học sinh nội trú được ra về lúc 16 giờ.
autoriser qqch à qqn
Le médecin a autorisé (cho phép qqch à qqn) une petite promenade à Stéphane. Bác sĩ cho phép Stéphane đi dạo.
autoriser qqn à inf
Le directeur a autorisé (cho phép qqn à inf) les pensionnaires à sortir à 16 heures. Hiệu trưởng cho phép những học sinh nội trú được ra về lúc 16 giờ.
avoir qqch
Auriez-vous (có qqch) du feu ? Anh có lửa không ?
avoir qqch à inf
N'oubliez pas que vous avez (có qqch à inf) un devoir à faire pour demain. Đừng quên rằng anh có một việc phải làm vào ngày mai.
baigner qqn
La mère baigne (tắm cho qqn) son petit enfant car il aime bien jouer dans son bain. Bà mẹ tắm cho đứa con nhỏ vì nó rất thích đùa chơi trong khi tắm.
se baigner
La mer était merveilleuse ce matin : nous nous sommes baignés (tắm). Biển tuyệt vời vào sáng nay : chúng tôi đã xuống tắm.
balayer qqch
Il y a de la poussière ici : il faudrait balayer (quét qqch). Ở đây có bụi : phải quét thôi.
boire qqch
Buvez (uống qqch) de l'eau !. Anh hãy uống nước đi !.
brosser qqch
Brosse (chải qqch) ton manteau !. Chải áo khoác của bạn đi !.
cacher qqn ou qqch
Qui a encore caché (giấu qqn ou qqch) mes lunettes ?. Ai đã giấu mắt kính của tôi nữa rồi ?.
cacher qqch à qqn
Il vaut mieux cacher (giấu qqch à qqn) la nouvelle à Hélène. Tốt hơn là nên giấu Hélène tin này.
se cacher
Les enfants se sont cachés (ẩn, trốn, giấu) dans le grenier. Bọn trẻ đã trốn trong cái gác xếp.
calculer qqch
Avez-vous bien calculé (tính toán qqch) le coût de cette opération ?. Anh đã tính kỹ phí tổn của ca mổ này chưa ?.
changer qqch
Est-ce que vous savez changer (thay qqch) une roue de voiture ?. Anh có biết thay bánh xe ôtô không ?.
changer de qqch
J'aimerais bien changer (thay đổi de qqch) de manteau. Tôi rất muốn đổi áo choàng. Changer de place/ direction/ logement/ sexe/ pays...
changer qqch contre qqch
J'ai changé (thay qqch contre qqch) ma Renault contre une Citroën. Tôi đã đổi chiếc Renault của tôi bằng chiếc Citroën.
chercher qqn ou qqch
Je cherche (tìm qqn ou qqch) Patrick. Vous ne l'avez pas vu ?. Tôi tìm Patrick. Anh không thấy nó đâu à ?.