Level 3 Level 5
Level 4

Niveau 4


20 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
chercher à inf
Il cherche (tìm cách à inf) à quitter son entreprise. Anh ta tìm cách rời khỏi công ty.
choisir qqn ou qqch
Vous avez choisi (lựa chọn qqn ou qqch) votre plat ?. Anh đã chọn món của anh chưa ?.
choisir de inf
Il a choisi (chọn de inf) de partir. Anh ấy đã chọn ra đi.
commencer qqch
Avez-vous commencé (bắt đầu, mở đầu qqch) votre travail ?. Anh đã bắt đầu công việc của anh chưa ?.
commencer à inf
Avez-vous commencé (bắt đầu, mở đầu à inf) à travailler ?. Anh đã bắt đầu làm việc chưa ?.
commenter qqch
La presse n'a pas encore commenté (bình luận qqch) les déclarations du Président. Báo chí chưa bình luận về những tuyên bố của Tổng Thống.
connaître qqn ou qqch
Vous connaissez (biết qqn ou qqch) cet homme ?. Anh biết người này không ?.
se connaître
Ils se connaissent (quen biết) depuis l'enfance. Họ quen nhau từ thuở nhỏ.
conseiller qqn
Je ne sais pas quoi faire: conseillez-moi (khuyên nhủ qqn) !. Tôi chẳng còn biết làm gì nữa: anh hãy khuyên tôi nhé !.
conseiller qqch à qqn
Aujourd'hui, je vous conseille (khuyên nhủ qqch à qqn) le steak au poivre. Hôm nay tôi khuyên bạn nên dùng món bò bít-tết với tiêu.
continuer qqch
Elle a commencé ce travail, mais elle ne l'a pas continué (kéo dài, tiếp tục qqch). Cô ấy đã bắt đầu công việc này, nhưng cô ta đã không tiếp tục làm nữa.
continuer à inf
Elle n'a pas continué (tiếp tục à inf) à travailler après son mariage. Cô ấy không tiếp tục làm việc sau khi lập gia đình.
convoquer qqn
On a convoqué (triệu tập qqn) Marc chez le proviseur. Người ta đã gọi Marc lên gặp ông hiệu trưởng.
correspondre à qqch
Cette adresse ne correspond (phù hợp à qqch) pas à celle qu'on m'avait donné !. Địa chỉ này không phù hợp với cái mà người ta đã đưa cho tôi !.
correspondre avec qqn
Je corresponds (phù hợp avec qqn) avec lui depuis plusieurs années, nous nous écrivons régulièrement. Tôi liên lạc với anh ấy từ nhiều năm nay, chúng tôi thường xuyên viết thư cho nhau.
couper qqch
Il faudrait couper (cắt qqch) une partie de votre discours. Il est trop long. Phải cắt bỏ một phần trong bài diễn thuyết của anh đi. Nó quá dài.
se couper
Il s'est coupé (bị cắt đứt) avec son couteau. Nó bị cắt đứt tay vì con dao của mình.
coûter qqch
Ce foulard coûte (giá, tốn qqch) 200F. Khăn quàng này giá 200 quan.
croire qqch
Je crois (tin cậy qqch) ce que vous dites. Tôi tin những gì anh nói.
croire qqn
Je vous crois (tin cậy qqn). Tôi tin anh.