Level 4 Level 6
Level 5

Niveau 5


20 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
danser qqch
Vous dansez (nhảy, khiêu vũ qqch) le tango ?. Bạn nhảy điệu tango chứ ?.
découvrir qqch
J'ai découvert (khám phá, phát hiện qqch) une nouvelle boutique. Tôi đã phát hiện ra một cửa hiệu mới.
décrire qqn ou qqch à qqn
Pourriez-vous décrire (miêu tả qqn ou qqch à qqn) votre agresseur à la police ?. Anh có thể tả lại kẻ đã tấn công anh cho cảnh sát chứ ?.
déjeuner de qqch
Nous avons déjeuné (ăn trưa de qqch) de quelques fruits. Chúng tôi đã dùng bữa trưa với một ít trái cây.
demander qqn ou qqch
On vous a demandé (hỏi, yêu cầu qqn ou qqch) plusieurs fois pendant votre absence. Người ta đã hỏi đến anh nhiều lần trong lúc anh đi vắng.
demander qqch à qqn
Je vous avais demandé (yêu cầu qqch à qqn) un café, pas un thé !. Tôi đã yêu cầu anh cà phê, chứ không phải trà !.
demander à qqn de inf
J'ai demandé (yêu cầu à qqn de inf) aux enfants de faire moins de bruit. Tôi đã bảo bọn trẻ bớt làm ồn.
demander à inf
Il ne se sentait pas bien: il a demandé (xin phép, yêu cầu à inf) à sortir. Anh ấy cảm thấy không được khỏe: anh ta xin phép ra ngoài.
déménager qqch
Vous pourriez m'aider à déménager (dọn nhà, chuyển qqch) mes affaires ?. Anh có thể giúp tôi chuyển dời đồ đạc không ?.
déplacer qqn ou qqch
Tiens, vous avez déplacé (đổi chỗ qqn ou qqch) la table ! Elle est mieux ici. Này, anh đã đổi chỗ chiếc bàn rồi ư ! Ở đây tốt hơn đấy.
descendre de qqch
Descends (đi xuống, leo xuống de qqch) de cet arbre !.Leo xuống khỏi cái cây này !.
descendre qqch
Elle a descendu (đi xuống, leo xuống qqch) l'escalier en courant. Cô ấy chạy xuống cầu thang.
dessiner qqn ou qqch
Qu'est-ce que vous avez dessiné (vẽ qqn ou qqch) ?. Anh đã vẽ cái gì thế ?.
déterminer qqch
On n'a pas encore réussi à déterminer (xác định qqch) les causes de l'accident. Người ta chưa xác định được những nguyên nhân gây ra tai nạn.
détester qqn ou qqch
Elle déteste (ghét, không chịu được qqn ou qqch) les matches de football. Cô ấy ghét những trận đá banh.
dire qqch
Qu'est-ce que vous disiez (nói qqch) ?. Anh nói gì ?.
discuter qqch
On peut discuter (bàn cãi, thảo luận qqch) le prix ou c'est un prix ferme ?. Chúng tôi có thể trả giá hay đó là giá nhất định đấy ?.
discuter de qqch
De quoi avez-vous discuté (bàn cãi, thảo luận de qqch) ?. Các bạn bàn cãi về chuyện gì thế ?.
donner qqch
Elle donne (cho, biếu qqch) tout ce qu'elle a. Elle est très généreuse. Cô ấy biếu tất cả những gì mình có. Cô ta rất rộng lượng.
donner qqch à qqn
Je viens de donner (đưa, giao qqch à qqn) ma clef à le gardien. Tôi vừa đưa chìa khóa của tôi cho ông bảo vệ.