Level 5 Level 7
Level 6

Niveau 6


20 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
donner qqch à inf
J'ai donné (giao, đưa qqch à inf) la voiture à réparer. Tôi đã đưa chiếc xe hơi đi sửa.
donner sur qqch
Les fenêtres donnent (hướng về sur qqch) sur une cour. Các cửa sổ hướng xuống sân.
échanger qqch
Nous avons seulement échangé (trao đổi qqch) quelques mots. Chúng tôi chỉ trao đổi với nhau một vài lời.
échanger qqch avec qqn
J'ai échangé (trao đổi qqch avec qqn) quelques mots avec lui. Tôi đã trao đổi một vài lời với anh ấy.
échanger qqch contre qqch
Je voudrais échanger (đổi, trao đổi qqch contre qqch) ce pull contre un autre. Tôi muốn đổi chiếc áo thun này lấy một cái khác.
écrire qqch
Elle a écrit (viết qqch) un premier roman à vingt-deux ans. Bà ấy đã viết cuốn tiểu thuyết đầu tay năm lên 22 tuổi.
écrire à qqn
Il y a deux mois que tu n'a pas écrit (viết thư à qqn) à ta grand-mère. Đã 2 tháng bạn không viết thư cho bà của bạn rồi đó.
écrire qqch à qqn
J'ai écrit (viết qqch à qqn) plusieurs lettres à mes parents. Tôi đã viết nhiều lá thư cho cha mẹ tôi.
emmener qqn lieu
Emmenez-le (dẫn, dắt đến qqn lieu) chez lui. Hãy dẫn nó về nhà nó.
employer qqn ou qqch
Cette entreprise emploie (thuê, sử dụng qqn ou qqch) 800 salariés. Xí nghiệp này thuê 800 nhân công.
employer qqch à inf
Il a employé (sử dụng qqch à inf) toute son énergie à passer ce concours. Anh ta đã sử dụng tất cả năng lực để vượt qua cuộc thi này.
emprunter qqch
Si vous n'avez pas les moyens d'acheter un appartement, empruntez (vay mượn qqch) de l'argent !.
emprunter qqch à qqn
Il a emprunté (mượn qqch à qqn) un stylo à son ami pour écrire une lettre. Anh ta đã mượn cây viết của một người bạn để viết một lá thư.
enseigner qqch à qqn
Ce professeur nous enseigne (dạy qqch à qqn) les mathématiques. Giáo viên này dạy chúng tôi môn toán học.
enseigner à qqn à inf
Il nous a enseigné (dạy à qqn à inf) à parler correctement. Ông ta đã dạy chúng tôi nói đúng cách.
entendre qqn ou qqch
Vous avez entendu (nghe qqn ou qqch) du bruit ?. Anh có nghe tiếng ồn không ?.
entendre qqn inf
J'ai entendu (nghe qqn inf) Thomas monter dans sa chambre. Tôi đã nghe thấy Thomas đi lên phòng.
entrer dans lieu
Je ne suis jamais entré (vào dans lieu) dans ce magasin. Tôi chưa bao giờ vào cửa hiệu này.
envoyer qqch
Je n'ai pas encore envoyé (gửi qqch) ma déclaration d'impôts !. Tôi còn chưa gửi tờ khai thuế nữa !.
envoyer qqch à qqn
Vous avez envoyé (gửi qqch à qqn) des cartes postales à vos amis ?. Anh đã gửi bưu thiếp cho bạn bè chưa ?.