Level 6 Level 8
Level 7

Niveau 7


20 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
envoyer qqn lieu
Il serait temps d'envoyer (gửi qqn lieu) Mathieu à l'école !. Đã đến lúc phải gửi Mathieu đến trường rồi !.
envoyer qqn inf
J'ai envoyé (gửi, phái, cử qqn inf) Sabine chercher du pain. Tôi đã cử Sabine đi kiếm bánh mì rồi.
éteindre qqch
Vous pouvez éteindre (tắt qqch) la lumière ?. Ông có thể tắt đèn được không ? (ánh sáng)
expliquer qqch
Je n'arrive pas à expliquer (giải thích qqch) son attitude. Tôi không giải thích được thái độ của anh ấy.
expliquer qqch à qqn
Valérie a expliqué (cắt nghĩa qqch à qqn) le problème aux élèves qui ne comprenaient pas. Valérie đã cắt nghĩa bài toán này cho những học sinh không hiểu.
explorer qqch
Je n'ai pas encore exploré (khám phá, thăm dò qqch) la région, mais je compte bien découvrir tous ses secrets. Tôi chưa thăm dò vùng đó, nhưng tôi tin chắc sẽ khám phá tất cả bí mật của nó.
exporter qqch
La France exporte (xuất khẩu qqch) des parfums. Nước Pháp xuất khẩu nước hoa.
exprimer qqch
Il n'exprime (biểu lộ, bày tỏ qqch) jamais ses sentiments. Anh ấy không bao giờ biểu lộ tình cảm của mình.
exprimer qqch à qqn
Elle a exprimé (biểu lộ, bày tỏ qqch à qqn) ses remerciements à tous les invités. Cô ấy bày tỏ lời cảm ơn với tất cả khách mời.
fermer qqch
Voudriez-vous fermer (đóng qqch) la fenêtre ?. Bạn vui lòng đóng cửa sổ lại được không ?.
fermer qqch à qqn
On a fermé (đóng qqch à qqn) le château aux visiteurs. Người ta đã đóng cửa lâu đài này đối với khách tham quan.
se fermer
Avec le vent, la porte s'est fermée (đóng). Vì gió, cánh cửa đã đóng lại.
finir de inf
Nous n'avons pas fini (kết thúc, chấm dứt de inf) de travailler. Chúng tôi không làm xong việc.
frapper qqn ou qqch
L'agresseur a frappé (đánh đập qqn ou qqch) sa victime à plusieurs reprises. Kẻ côn đồ đã đánh đập nạn nhân nhiều lần.
frapper à qqch
Quelqu'un frappe (gõ à qqch) à la porte: va ouvrir. Ai đó gõ cửa: ra mở đi.
gagner qqch
J'ai gagné (được, thắng qqch) une montre au concours. Tôi đã được thưởng một cái đồng hồ trong kỳ thi tuyển.
garder qqn ou qqch
Gardez (giữ gìn qqn ou qqch) votre manteau. Hãy giữ gìn áo khoác của anh.
garder qqch à qqn
J'avais gardé (canh giữ qqch à qqn) une place à Mathilde, mais elle n'est pas venue. Tôi đã giữ một chỗ cho Mathilde, nhưng cô ấy không đến.
habiller qqn
Elle habille (mặc quần áo qqn) sa petite fille. Cô ấy mặc quần áo cho cô con gái nhỏ của mình.
habiller qqn en qqch
Pour la fête, il a habillé (mặc quần áo qqn en qqch) ses enfants en Pierrot et Colombine. Vào dịp lễ, anh ta đã mặc quần áo theo kiểu Pierrot và Colombine cho con anh ta.