Level 7 Level 9
Level 8

Niveau 8


20 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
habiter lieu
Il habite (ở, cư ngụ, sống ở lieu) à Paris, dans le Nord, en banlieue, chez ses parents. Anh ta sống ở Paris, ở phía Bắc, vùng ngoại ô, tại nhà cha mẹ anh ta.
habiter qqch
Il habite (ở, cư ngụ, sống ở qqch) une petite maison à la campagne. Anh ta sống trong một căn nhà nhỏ ở nông thôn.
indiquer qqch
Vous devez indiquer (chỉ, chỉ rõ qqch) votre nom et votre adresse. Ông phải chỉ rõ tên và địa chỉ của mình.
indiquer qqch à qqn
Il y a un panneau qui indique (chỉ, chỉ rõ qqch à qqn) la route aux automobilistes. Có một tấm bảng chỉ đường cho những người lái xe hơi.
insister pour inf
Il insiste (nài nỉ pour inf) pour vous voir. Ông ta nài nỉ để được gặp anh.
inviter qqn
Tu n'as pas invité (mời qqn) Mathieu pour ton anniversaire ?. Bạn không mời Mathieu nhân ngày sinh nhật bạn ư ?.
inviter qqn à qqch
Ce soir, je vous invite (mời qqn à qqch) tous au cinéma. Tối nay, tôi mời tất cả các bạn đi xem phim.
laver qqn ou qqch
Tu n'as pas lavé (lau, chùi, rửa, qqn ou qqch) la voiture !. Anh đã không rửa xe à !.
se laver
Tu devrais te laver (rửa, tắm, lau, gội) , tu es sale !. Con phải đi tắm đi, con dơ quá !.
lever qqch
Il faudrait lever (nâng lên, ngẩng lên qqch) un peu ce tableau, il est placé trop bas. Phải nâng tấm bảng này lên một tí, nó được đặt thấp quá.
se lever
Vous vous levez (thức dậy) à quelle heure, le matin ?. Bạn thức dậy lúc mấy giờ, vào buổi sáng ?.
lire qqch
Vous lisez (đọc qqch) beaucoup de romans ?. Bạn đọc nhiều tiểu thuyết lắm hả ?.
lire qqch à qqn
Maman, tu peux me lire (đọc qqch à qqn) une histoire ?. Mẹ ơi, mẹ có thể đọc truyện cho con nghe được không ?.
louer qqch
Nous avons loué (thuê qqch) une maison pour les vacances. Chúng tôi đã thuê một ngôi nhà dành cho các kì nghỉ.
manger qqch
Qu'est-ce que tu as mangé (ăn qqch) à midi ?. Bạn đã ăn gì vào bữa trưa ?.
se marier
Ils se sont mariés (kết hôn) l'année dernière. Họ đã kết hôn với nhau vào năm ngoái.
mettre qqch
Il pleut. Mets (mặc, đặt, để qqch) ton imperméable. Trời mưa. Mặc áo mưa vào.
montrer qqch à qqn
Nous avons montré (bày tỏ, trình bày, chứng tỏ qqch à qqn) nos papiers à la police. Chúng tôi đã trình giấy tờ cho cảnh sát.
nettoyer qqch
Nettoie (lau chùi qqch) ta chambre: elle est vraiment très sale !. Lau chùi phòng ngủ của bạn đi: nó thật quá dơ !.
noter qqch
Je n'ai pas noté (chú ý, cho điểm, ghi nhận qqch) le nom de la rue. Tôi đã không lưu ý tên đường.