Level 8 Level 10
Level 9

Niveau 9


20 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
noter qqn
C'est ce professeur qui a noté (chấm điểm qqn) Patrick à l'examen: il lui a mis 16. Chính giáo viên này đã chấm điểm cho Patrick ở kỳ thi: ông ta đã cho nó 16 điểm.
observer qqn ou qqch
Julien adore observer (quan sát, chú ý qqn ou qqch) les animaux. Julien thích quan sát thú vật.
obtenir qqch
Nous avons obtenu (xin được, đạt được qqch) un délai de deux mois pour payer. Chúng tôi xin được một kỳ hạn hai tháng để thanh toán tiền.
offrir qqch à qqn
Tu vas offrir (tặng, biếu, đề nghị qqch à qqn) un cadeau à ta sœur pour son anniversaire ?. Bạn sẽ tặng chị của bạn một món quà nhân ngày sinh nhật chị ấy chứ ?.
organiser qqch
Qui a organisé (tổ chức qqch) ce colloque ?. Ai đã tổ chức cuộc hội thảo này ?.
oublier qqn ou qqch
J'ai oublié (quên qqn ou qqch) mes papiers !. Tôi đã quên giấy tờ rồi !.
ouvrir sur qqch
Les fenêtres ouvrent (mở ra phía sur qqch) sur une cour. Cửa sổ mở hướng ra phía sân.
ouvrir qqch
Si on sonne, n'ouvre (mở qqch) pas la porte. Nếu có người nhấn chuông, đừng mở cửa.
parler qqch
Vous parlez (nói qqch-une langue) français ?. Anh nói tiếng Pháp chứ ?.
parler de qqch
Nous avons parlé (nói de qqch) de notre enfance. Chúng tôi đã nói về tuổi thơ của mình.
parler de qqch avec qqn
J'ai parlé (nói de qqch avec qqn) de mes projets avec lui. Tôi đã nói về kế hoạch của tôi với anh ấy.
parler de qqch à qqn
Tu as parlé (nói de qqch à qqn) de tes projets à ton père ?. Anh đã nói những dự định của anh với bố anh chưa ?.
parler de inf
Il n'a pas parlé (nói de inf) de partir. Anh ta đã không nói mình ra đi.
partager qqch
Qui va partager (chia, chia sẻ qqch) ce gâteau ?. Ai sẽ chia cái bánh ngọt này ?.
partager qqch en
Il faut partager (chia, chia sẻ qqch en) ce gâteau en 4. Phải chia cái bánh ngọt này làm 4 phần.
partager qqch avec qqn
Il n'aime pas partager (chia, chia sẻ qqch avec qqn) ce qu'il a avec les autres. Anh ta không thích chia sẻ những gì anh ấy có với người khác.
partir pour lieu
Nous partons (đi, khởi hành pour lieu) pour la Corse. Chúng tôi đi đến đảo Corse.
partir de lieu
Pour aller aux Étas-Unis, vous partez (đi, khởi hành de lieu) de Paris ?. Để đi Mỹ, anh khởi hành từ Paris hả ?.
passer lieu
Je passerai (qua, thông qua lieu) chez toi demain. Tôi sẽ qua nhà bạn vào ngày mai.
payer qqch
Tu as payé (trả tiền qqch) ton repas ?. Bạn đã trả tiền bữa ăn chưa ?.