Level 2
Level 1

C1 - The Boy Who Lived - 01


50 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
expect to
(v) đòi hỏi
involved
(a) bị dính dáng
mysterious
(a) bí ẩn, khó giải thích
not hold with sth
to not approve of an idea or activity
nonsense
(n) lời nói vô lý, chuyện vô lý
firm
(n) hãng, công ty
beefy
(a) lực lưỡng
moustache
(n) râu để mọc ở môi trên, ria
crane
(v) vươn cổ
bear
(v) chịu đựng
good-for-nothing
a person who is lazy and not helpful or useful
shudder
(v) rùng mình (ghê sợ, ghê tởm)
keep (sb/sth) away
(v) not go s.w or near sth, or to prevent s.o from going s.w or near sth
mix with
(v) dính dáng, giao thiệp
dull
(a) chán ngắt, xám xịt
hum
(v) ngậm miệng ngân nga
gossip
(v) nói chuyện tầm phào; talk about other people's private lives
away
(phó từ) không ngừng, liên tục
wrestle
(v) (nghĩa bóng) vật lộn với, chiến đấu chống lại
screaming
(a) la lên, thét lên; tức cười
into
vào, vào trong
tawny
(a) hung hung, ngăm ngăm đen
owl
(n) con cú
flutter
(v) vỗ cánh, vẫy cánh
briefcase
(n) cái cặp (để giấy tờ, tài liệu)
peck
(v) hôn vội
cheek
(n) má (khuôn mặt)
tantrum
(n) cơn giận, cơn tam bành
throw
(v) ném, quăng
cereal
(n) ngũ cốc
tyke
(n) con chó cà tàng (chó loại xấu)
chortle
(v) to laugh, showing pleasure and satisfaction, often at s.o else's bad luck
back out (of sth)
decide not to do sth that you had said you would do
back
(v) lùi lại
peculiar
(a) kỳ dị, khác thường
jerk
(v) giật mạnh thình lình
around
(phó từ) xung quanh, vòng quanh
tabby
(n) mèo khoang; mèo cái
in sight
(a) trong tầm mắt, trong tầm nhìn
trick
(n) trò chơi khăm
blink
(v) chớp mắt
towards
(giới từ) về phía, hướng về
out of
(prep) no longer in (không còn nữa) ?
out of your mind/head
extremely silly: cực kỳ ngớ ngẩn
cloak
(n) áo choàng không tay
on the edge of
bờ, gờ
drive sb/sth out (of sth)
(v) force s.o/sth to leave/stop doing sth: buộc ai đó/cái gì đó để lại hay ngừng làm gì
get-up
(n) bộ quần áo, kiểu áo,... (đặc biệt là những người xa lạ, khác thường)
suppose
(v) cho rằng
drum
(v) gõ gõ, đập đập