Level 1
Level 2

C1 - The Boy Who Lived - 02


28 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
steering wheel
(n) tay lái
fall on sb
(v) When suspicion falls on a particular person, people think that they may be guilty of doing something bad: Khi nghi ngờ rơi vào một người cụ thể, mọi người nghĩ rằng họ có thể phạm tội làm một cái gì đó xấu
huddle
(n) a small group of people or things that are close together
weirdo
(n) a person who behaves strangely
enrage
(v) làm giận điên lên, làm điên tiết
emerald
(n) màu ngọc lục bảo
nerve
(n) dây thần kinh; thần kinh
strike
- đánh, đập; thình lình làm cho, gây kinh ngạc
stunt
(n) cuộc biểu diễn nguy hiểm, trò quảng cáo, cái làm để thu hút sự chú ý
obviously
(adv) rõ ràng, hiển nhiên
swoop
(n) cuộc đột kích (v) đột kích; nhào xuống, sa xuống
daylight
(n) ánh nắng ban ngày; sự công khai
gaze
(v) nhìn chằm chằm
open-mouthed
(a) há hốc mồm (vì kinh ngạc)
speed
(v) đi nhanh, chạy nhanh
overhead
(a,adv) above your head, usually in the sky
-free
(suffix) used at the end of words to mean "without having to pay"; used at the end of words to mean "without"
no charge
miễn phí
yell (at)
(v) kêu la, la hét
shout
(v) quát tháo, thét
stretch
(v) căng ra, duỗi ra
bun
(n) bánh ngọt nhỏ, thường tròn
eye
(v) to look at someone or something with interest
uneasy
(a) băn khoăn, lo lắng, không thoải mái, bứt rứt
lot
(n) mớ, lô
the lot
(informal) everything
opposite
(adv) đối diện
tin
(n) thiếc