Level 6 Level 8
Level 7

126-150


24 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
terrain
(n)(địa lý,địa chất) địa thế, địa hình, địa vật
up
(adv)., prep. ở trên, lên trên, lên
engine
(n) máy, động cơ
input
(n) hành động đưa cái gì vào, (kỹ thuật) nguồn vào, (tin học) sự đưa dữ liệu vào máy tính để xử lý hoặc lưu trữ; sự nhập liệu
see
(v) nhìn, nhìn thấy, quan sát
than
prep., conj. hơn
need
(v) modal (v) (n) cần, đòi hỏi; sự cần
base
(n) (v) cơ sở, cơ bản, nền móng; đặt tên, đặt cơ sở trên cái gì
view
(n) , (v) sự nhìn, tầm nhìn; nhìn thấy, xem, quan sát
default
(n) (tin học) xác lập mặc định, (pháp lý) sự vắng mặt (không ra hầu toà), sự không trả được nợ; sự vỡ nợ
more
det., pro(n) (adv) hơn, nhiều hơn
same
(adj) pro(n) đều đều, đơn điệu; cũng như thế, vẫn cái đó
should
modal (v) nên
length
(n) chiều dài, độ dài
sphere
(n) hình cầu, khối cầu, quả cầu; mặt cầu
order
(n) (v) thứ, bậc; ra lệnh
section
(n) mục, phần
controller
(n) người kiểm tra, người kiểm soát, (kỹ thuật) bộ điều chỉnh
record
(n) (v) bản ghi, sự ghi, bản thu, sự thu; thu, ghi chép
your
det. của anh, của chị, của ngài, của mày; của các anh, của các chị, của các ngài, của chúng mày
distance
(n) khoảng cách, tầm xa
memory
(n) bộ nhớ, trí nhớ, kỉ niệm
constant
(adj) kiên trì, bền lòng
true
(adj) đúng, thật