Level 1 Level 3
Level 2

Bạn Vừa Nói Gì?


25 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
a store
một cửa tiệm
industry
công nghiệp
fashion
thời trang
service
dịch vụ
credit
tín dụng
to rise
dâng lên
to shake
lắc
to nod
gật đầu
to enter
đi vào
to be out of ...
bị hết ...
to protect
bảo vệ
to accept
chấp nhận
to seek
tìm kiếm
to state
tuyên bố
to note
lưu ý
to indicate
tỏ ra; chỉ ra
to claim
tuyên bố (cái gì đó thuộc quyền sở hữu của mình, hoặc điều gì đó là sự thật)
to mention
nhắc đến
at noon
vào buổi trưa
at midnight
vào giữa đêm
I told you I was out of credit on my phone
tôi đã nói với bạn là tôi bị di động của tôi bị hết tiền
they claim they were only protecting the children
họ tuyên bố rằng họ chỉ bảo vệ con cái của họ
the King and Queen stated that they were going to be parents
Vua và Hoàng Hậu tuyên bố rằng họ sẽ trở thành bố mẹ
he noted that the electronics store was closed at noon
anh ấy lưu ý rằng tiệm đồ điện tử đóng cửa vào buổi trưa
the evidence indicates that you're guilty
chứng cứ chỉ ra rằng bạn có tội