Level 44 Level 46
Level 45

Tồn Tại Hay Không Tồn Tại


35 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
shēngcún
sinh tồn
sǐwáng
tử vong
shēngcún háishì sǐwáng, zhèshì yígè wèntí
tồn tại hay không tồn tại, đó là một vấn đề
jiàoyù
giáo dục
yòuér yuán
trường mầm non
xiǎoxué
tiểu học
zhōngxué
trung học
chūzhōng
trung học sơ cấp
gāo zhōng
trung học cao đẳng
dàxué
đại học
shàngbān
đi làm
shàngxué
đi học
shàngkè
lên lớp
wǒ měi tiān zùo dìtiě shàngxué
tôi đi học bằng tàu điện ngầm hàng ngày
nǐ měi tiān zěnme shàngbān?
bạn hàng ngày đi làm như thế nào?
nǐ zěnme qù shàngbān, kāichē háishì zùodìtiě?
bạn đi làm như thế nào, lái xe hay tàu điện ngầm?
jiāo
dạy
xuéxí
học tập
shìyè
sự nghiệp
xuéwèi
học vị
qǔdé xuéwèi
đạt được học vị
kǎoshì
kiểm tra; thi
chéngjì
thành tích
zhèngquè
chính xác
cuòwù
sai lầm
tōngguò
vượt qua
guàkē
trượt (khoá học)
xīwàng
hi vọng
tāde dìdi zài shàng dàxué
anh trai của anh ấy đi học đại học
wǒmen de nǚér zài shàng yòuéryuán
con gái chúng tôi đi học mẫu giáo
yǐhòu
sau đó; sau này
nǐ yǐhòu xiǎng gàn shénme?
bạn sau này muốn làm gì?
jiēshòu
tiếp nhận; chấp nhận
nǐde nǚér xiǎng jiēshòu jiàoyù ma?
con gái bạn có muốn đi học không?
xīwàng rúcǐ
hi vọng như vậy