Level 7 Level 9
Level 8

Thời Tiết Trên Mặt Đất


33 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
하늘
trời
thăng
태양
mặt trời
비추다
chiếu; phản chiếu
햇빛
ánh sáng mặt trời
mưa
내리다
rơi (mua hoặc tuyết)
비가 내리다
mưa rơi
눈이 내리다
tuyết rơi
비옷
áo mưa
눈사람
người tuyết
수영복
áo bơi; quần bơi
온도
nhiệt độ
입다
mặc
벗다
cất cánh
덥다
nóng
춥다
lạnh (thời tiết)
차갑다
lạnh (người; vật)
마르다
khô; gầy
젖다
ướt sũng
맞다
bị đánh
비를 맞다
bị dính mưa
trong
ngoài
만약 ~ㄴ다면
nếu ...
그러면
thì
~아서 (~어서)
vì thế nên
당신은 비를 맞을 거예요
bạn sẽ bị ướt
만약 비가 내린다면 당신은 비를 맞을 거예요
nếu mưa rơi bạn sẽ bị ướt
나는 너무 더워요
tôi nóng quá
그러면 당신의 코트를 벗어요
vậy thì cởi áo khoác của bạn ra
만약 눈이 내린다면 우리는 눈사람을 만들 수 있어요
nếu tuyết rơi chúng ta có thể làm người tuyết
비가 그쳐서 우리는 밖으로 나갔어요
mưa ngừng nên chúng tôi đi ra ngoài