Level 2

241 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
abandon
/əˈbændən/ bỏ, từ bỏ
abandoned
/əˈbændənd/ bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ
ability
/əˈbɪləti/ khả năng, năng lực
able
/ˈeɪbl/ có năng lực, có tài
unable
/ʌnˈeɪbl/ không có năng lực, không có tài
about
/əˈbaʊt/ khoảng, về
above
/əˈbʌv/ ở trên, lên trên
abroad
/əˈbrɔːd/ ở, ra nước ngoài, ngoài trời
absence
/ˈæbsəns/ sự vắng mặt
absent
/ˈæbsənt/ vắng mặt, nghỉ
absolute
/ˈæbsəluːt/ tuyệt đối, hoàn toàn
absolutely
/ˈæbsəluːtli/ tuyệt đối, hoàn toàn
absorb
/əbˈzɔːrb/ thu hút, hấp thu, lôi cuốn
abuse
/əˈbjuːs/ lộng hành, lạm dụng
academic
/ˌækəˈdemɪk/ thuộc học viện, ĐH, viện hàn lâm
accent
/ˈæksent/ trọng âm, dấu trọng âm
accept
/əkˈsept/ chấp nhận, chấp thuận
acceptable
/əkˈseptəbl/ có thể chấp nhận, chấp thuận
unacceptable
/ˌʌnəkˈseptəbl/ không chấp nhận được
access
/ˈækses/ lối, cửa, đường vào
accident
/ˈæksɪdənt/ tai nạn, rủi ro
accidental
/ˌæksɪˈdentl/ tình cờ, bất ngờ
accidentally
/ˌæksɪˈdentəli/ tình cờ, ngẫu nhiên
accommodation
/əˌkɑːməˈdeɪʃn/ sự thích nghi, điều tiết
accompany
/əˈkʌmpəni/ đi theo, đi cùng, kèm theo
account
/əˈkaʊnt/ tài khoản, kế toán; tính toán, tính đến
accurate
/ˈækjərət/ đúng đắn, chính xác
accurately
/ˈækjərətli/ đúng đắn, chính xác
accuse
/əˈkjuːz/ tố cáo, buộc tội, kết tội
achieve
/əˈtʃiːv/ đạt được, dành được
achievement
/əˈtʃiːvmənt/ thành tích, thành tựu
acid
/ˈæsɪd/ axit
acknowledge
/əkˈnɑːlɪdʒ/ công nhận, thừa nhận
acquire
/əˈkwaɪər/ dành được, đạt được, kiếm được
across
/əˈkrɔːs/ qua, ngang qua
act
/ækt/ hành động, hành vi, cử chỉ, đối xử
action
/ˈækʃn/ hành động, hành vi, tác động
active
/ˈæktɪv/ tích cực hoạt động, nhanh nhẹn
actor
/ˈæktər/ diễn viên
actual
/ˈæktʃuəl/ thực tế, có thật
actually
/ˈæktʃuəli/ hiện nay, hiện tại
advertisement
/ˌædvərˈtaɪzmənt/ quảng cáo
adapt
/əˈdæpt/ tra, lắp vào
add
/æd/ cộng, thêm vào
addition
/əˈdɪʃn/ tính cộng, phép cộng
additional
/əˈdɪʃənl/ thêm vào, tăng thêm
address
/əˈdres/ địa chỉ, đề địa chỉ
adequate
/ˈædɪkwət/ đầy, đầy đủ
adequately
/ˈædɪkwətli/ tương xứng, thỏa đáng
adjust
/əˈdʒʌst/ sửa lại cho đúng, điều chỉnh
admiration
/ˌædməˈreɪʃn/ sự khâm phục, thán phục
admire
/ədˈmaɪər/ khâm phục, thán phục
admit
/ədˈmɪt/ nhận vào, cho vào, kết hợp
adopt
/əˈdɑːpt/ nhận làm con nuôi, bố mẹ nuôi
adult
/ˈædʌlt/ người lớn, người trưởng thành; trưởng thành
advance
/ədˈvæns/ sự tiến bộ, tiến lên; đưa lên, đề xuất
advanced
/ədˈvænst/ tiên tiến, tiến bộ, cấp cao
advantage
/ədˈvæntɪdʒ/ sự thuận lợi, lợi ích, lợi thế
adventure
/ədˈventʃər/ sự phiêu lưu, mạo hiểm
advertise
/ˈædvərtaɪz/ báo cho biết, báo cho biết trước
advertising
/ˈædvərtaɪzɪŋ/ sự quảng cáo, nghề quảng cáo
advice
/ədˈvaɪs/ lời khuyên, lời chỉ bảo
advise
/ədˈvaɪz/ khuyên, khuyên bảo, răn bảo
affair
/əˈfer/ việc
affect
/əˈfekt/ làm ảnh hưởng, tác động đến
affection
/əˈfekʃn/ tình cảm, sự yêu mến
afford
/əˈfɔːrd/ có thể, có đủ khả năng, điều kiện (làm gì)
afraid
/əˈfreɪd/ sợ, sợ hãi, hoảng sợ
after
/ˈæftər/ sau, đằng sau, sau khi
afternoon
/ˌæftərˈnuːn/ buổi chiều
afterwards
/ˈæftərwərdz/ sau này, về sau, rồi đấy
again
/əˈɡen/ lại, nữa, lần nữa
against
/əˈɡenst/ chống lại, phản đối
age
/eɪdʒ/ tuổi
aged
/eɪdʒd/ già đi
agency
/ˈeɪdʒənsi/ tác dụng, lực; môi giới, trung gian
agent
/ˈeɪdʒənt/ đại lý, tác nhân
aggressive
/əˈɡresɪv/ xâm lược, hung hăng
ago
/əˈɡoʊ/ trước đây
agree
/əˈɡriː/ đồng ý, tán thành
agreement
/əˈɡriːmənt/ sự đồng ý, tán thành; hiệp định, hợp đồng
ahead
/əˈhed/ trước, về phía trước
aid
/eɪd/ sự giúp đỡ; thêm vào, phụ vào
aim
/eɪm/ sự nhắm (bắn), mục tiêu, ý định; nhắm, tập trung, hướng vào
air
/er/ không khí, bầu không khí, không gian
Aircraft
/ˈerkræft/ máy bay, khí cầu
airport
/ˈerpɔːrt/ sân bay, phi trường
alarm
/əˈlɑːrm/ báo động, báo nguy
alarming
/əˈlɑːrmɪŋ/ lo sợ, làm hốt hoảng, làm sợ hãi
alcohol
/ˈælkəhɔːl/ rượu cồn
alcoholic
/ˌælkəˈhɔːlɪk/ rượu; người nghiện rượu
alive
/əˈlaɪv/ sống, vẫn còn sống, còn tồn tại
all
/ɔːl/ tất cả
allow
/əˈlaʊ/ cho phép, để cho
ally
/ˈælaɪ/ tốt, ổn, khỏe mạnh; được
allied
/ˈælaɪd/ nước đồng minh, liên minh; liên kết, kết thông gia
almost
/ˈɔːlmoʊst/ hầu như, gần như
alone
/əˈloʊn/ cô đơn, một mình
along
/əˈlɔːŋ/ dọc theo, theo; theo chiều dài, suốt theo
alongside
/əˌlɔːŋˈsaɪd/ sát cạnh, kế bên, dọc theo
aloud
/əˈlaʊd/ lớn tiếng, to tiếng
alphabet
/ˈælfəbet/ bảng chữ cái, bước đầu, điều cơ bản
alphabetical
/ˌælfəˈbetɪkl/ thuộc bảng chứ cái
alphabetically
/ˌælfəˈbetɪkli/ theo thứ tự abc
already
/ɔːlˈredi/ đã, rồi, đã... rồi
also
/ˈɔːlsoʊ/ cũng, cũng vậy, cũng thế
alter
/ˈɔːltər/ thay đổi, biến đổi, sửa đổi
alternative
/ɔːlˈtɜːrnətɪv/ sự lựa chọn; lựa chọn
alternatively
/ɔːlˈtɜːrnətɪvli/ nhừ một sự lựa chọn
although
/ɔːlˈðoʊ/ mặc dù, dẫu cho
altogether
/ˌɔːltəˈɡeðər/ hoàn toàn, hầu như; nói chung
always
/ˈɔːlweɪz/ luôn luôn
amaze
/əˈmeɪz/ làm ngạc nhiên, làm sửng sốt
amazing
/əˈmeɪzɪŋ/ kinh ngạc, sửng sốt
amazed
/əˈmeɪzd/ kinh ngạc, sửng sốt
ambition
/æmˈbɪʃn/ hoài bão, khát vọng
ambulance
/ˈæmbjələns/ xe cứu thương, xe cấp cứu
among
/əˈmʌŋ/ giữa, ở giữa
amount
/əˈmaʊnt/ số lượng, số nhiều; lên tới (money)
amuse
/əˈmjuːz/ làm cho vui, thích, làm buồn cười
amusing
/əˈmjuːzɪŋ/ vui thích
amused
/əˈmjuːzd/ vui thích
analyse
/ˈænəlaɪz/ phân tích
analysis
/əˈnæləsɪs/ sự phân tích
ancient
/ˈeɪnʃənt/ xưa, cổ
and
/ənd/ và
anger
/ˈæŋɡər/ sự tức giận, sự giận dữ
angle
/ˈæŋɡl/ góc
angry
/ˈæŋɡri/ giận, tức giận
angrily
/ˈæŋɡrəli/ tức giận, giận dữ
animal
/ˈænɪml/ động vật, thú vật
ankle
/ˈæŋkl/ mắt cá chân
anniversary
/ˌænɪˈvɜːrsəri/ ngày, lễ kỉ niệm
announce
/əˈnaʊns/ báo, thông báo
annoy
/əˈnɔɪ/ chọc tức, làm bực mình; làm phiền, quấy nhiễu
annoying
/əˈnɔɪɪŋ/ chọc tức, làm bực mình; làm phiền, quấy nhiễu
annoyed
/əˈnɔɪd/ bị khó chịu, bực mình, bị quấy rầy
annual
/ˈænjuəl/ hằng năm, tưng năm
annually
/ˈænjuəli/ hằng năm, tưng năm
another
/əˈnʌðər/ khác
answer
/ˈænsər/ sự trả lời; trả lời
anticipate
/ænˈtɪsɪpeɪt/ thấy trước, chặn trước, lường trước
anxiety
/æŋˈzaɪəti/ mối lo âu, sự lo lắng
anxious
/ˈæŋkʃəs/ lo âu, lo lắng, băn khoăn
anxiously
/ˈæŋkʃəsli/ lo âu, lo lắng, băn khoăn
any
/ˈeni/ một người, vật nào đó; bất cứ; một chút nào, tí nào
anyone
/ˈeniwʌn/ người nào, bất cứ ai
anything
/ˈeniθɪŋ/ việc gì, vật gì; bất cứ việc gì, vật gì
anyway
/ˈeniweɪ/ thế nào cũng được, dù sao chăng nữa
anywhere
/ˈeniwer/ bất cứ chỗ nào, bất cứ nơi đâu
apart
/əˈpɑːrt/ về một bên, qua một bên
apartment
/əˈpɑːrtmənt/ căn phòng, căn buồng
apologize
/əˈpɑːlədʒaɪz/ xin lỗi, tạ lỗi
apparent
/əˈpærənt/ rõ ràng, rành mạch; bề ngoài, có vẻ
apparently
/əˈpærəntli/ nhìn bên ngo{i, hình như
appeal
/əˈpiːl/ sự kêu gọi, lời kêu gọi; kêu gọi, cầu khẩn
appear
/əˈpɪr/ xuất hiện, hiện ra, trình diện
appearance
/əˈpɪrəns/ sự xuất hiện, sự trình diện
apple
/ˈæpl/ quả táo
application
/ˌæplɪˈkeɪʃn/ sự gắn vào, vật gắn vào; sự chuyên cần, chuyên tâm
apply
/əˈplaɪ/ gắn vào, ghép vào, áp dụng vào
appoint
/əˈpɔɪnt/ bổ nhiệm, chỉ định, chọn
appointment
/əˈpɔɪntmənt/ sự bổ nhiệm, người được bổ nhiệm
appreciate
/əˈpriːʃieɪt/ thấy rõ; nhận thức
approach
/əˈproʊtʃ/ đến gần, lại gần; sự đến gần, sự lại gần
appropriate
/əˈproʊpriət/ thích hợp, thích đáng
approval
/əˈpruːvl/ sự tán thành, sự đồng ý, chấp nhận
approve
/əˈpruːv/ tán thành, đồng ý, chấp nhận
approving
/əˈpruːvɪŋ/ tán thành, đồng ý, chấp nhận
approximate
/əˈprɑːksɪmət/ giống với, giống hệt với
approximately
/əˈprɑːksɪmətli/ khoảng chừng, độ chừng
April
/ˈeɪprəl/ tháng Tư
area
/ˈeriə/ diện tích, bề mặt
argue
/ˈɑːrɡjuː/ chứng tỏ, chỉ rõ
arise
/əˈraɪz/ xuất hiện, nảy ra, nảy sinh ra
arm
/ɑːrm/ cánh tay, vũ khí, trang bị
arms
/ɑːrmz/ vũ khí, binh giới, binh khí
armed
/ɑːrmd/ vũ trang
army
/ˈɑːrmi/ quân đội
around
/əˈraʊnd/ xung quanh, vòng quanh
arrange
/əˈreɪndʒ/ sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
arrangement
/əˈreɪndʒmənt/ sự sắp xếp, sắp đặt, sự sửa soạn
arrest
/əˈrest/ bắt giữ, sự bắt giữ
arrival
/əˈraɪvl/ sự đến, sự tới nơi
arrive
/əˈraɪv/ đến, tới nơi
arrow
/ˈæroʊ/ tên, mũi tên
art
/ɑːrt/ nghệ thuật, mỹ thuật
article
/ˈɑːrtɪkl/ bài báo, đề mục
artificial
/ˌɑːrtɪˈfɪʃl/ nhân tạo
artificially
/ˌɑːrtɪˈfɪʃəli/ nhân tạo
artist
/ˈɑːrtɪst/ nghệ sĩ
artistic
/ɑːrˈtɪstɪk/ thuộc nghệ thuật, thuộc mỹ thuật
as
/əz/ như
ashamed
/əˈʃeɪmd/ ngượng, xấu hổ
aside
/əˈsaɪd/ về một bên, sang một bên
apart
/əˈpɑːrt/ về
ask
/æsk/ hỏi
asleep
/əˈsliːp/ ngủ, đang ngủ
fall
/fɔːl/ rơi
aspect
/ˈæspekt/ vẻ bề ngoài, diện mạo
assist
/əˈsɪst/ giúp, giúp đỡ; tham dự, có mặt
assistance
/əˈsɪstəns/ sự giúp đỡ
assistant
/əˈsɪstənt/ người giúp đỡ, người phụ trợ; giúp đỡ
associate
/əˈsoʊʃieɪt/ kết giao, liên kết, kết hợp, cho cộng tác
associated
/əˈsoʊʃieɪtɪd/ liên kết với
association
/əˌsoʊʃiˈeɪʃn/ sự kết hợp, sự liên kết
assume
/əˈsuːm/ mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất...)
assure
/əˈʃʊr/ đảm bảo, cấm đoấn
atmosphere
/ˈætməsfɪr/ khí quyển
atom
/ˈætəm/ nguyên tử
attach
/əˈtætʃ/ gắn, dán, trói, buộc
attached
/əˈtætʃt/ gắn bó
attack
/əˈtæk/ sự tấn công, sự công kích; tấn công, công kích
attempt
/əˈtempt/ sự cố gắng, sự thử; cố gắng, thử
attempted
/əˈtemptɪd/ cố gắng, thử
attend
/əˈtend/ dự, có mặt
attention
/əˈtenʃn/ sự chú ý
attitude
/ˈætɪtuːd/ thái độ, quan điểm
attorney
/əˈtɜːrni/ người được ủy quyền
attract
/əˈtrækt/ hút; thu hút, hấp dẫn
attraction
/əˈtrækʃn/ sự hút, sức hút
attractive
/əˈtræktɪv/ hút, thu hút, có duyên, lôi cuốn
audience
/ˈɔːdiəns/ thính, khán giả
August
/ɔːˈɡʌst/ tháng Tám
aunt
/ænt/ cô, dì
author
/ˈɔːθər/ tác giả
authority
/əˈθɔːrəti/ uy quyền, quyền lực
automatic
/ˌɔːtəˈmætɪk/ tự động
automatically
/ˌɔːtəˈmætɪkli/ một cách tự động
autumn
/ˈɔːtəm/ mùa thu
available
/əˈveɪləbl/ có thể dùng được, có giá trị, hiệu lực
average
/ˈævərɪdʒ/ trung bình, số trung bình, mức trung bình
avoid
/əˈvɔɪd/ tránh, tránh xa
awake
/əˈweɪk/ đánh thức, làm thức dậy
award
/əˈwɔːrd/ phần thưởng; tặng, thưởng
aware
/əˈwer/ biết, nhận thức, nhận thức thấy
away
/əˈweɪ/ xa, xa cách, rời xấ, đi xấ
awful
/ˈɔːfl/ oai nghiêm, dễ sợ
awfully
/ˈɔːfli/ tàn khốc, khủng khiếp
awkward
/ˈɔːkwərd/ vụng về, lung túng
awkwardly
/ˈɔːkwərdli/ vụng về, lung túng