Level 9 Level 11

26 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
jacket
/ˈdʒækɪt/ áo vét
jam
/dʒæm/ mứt
January
/ˈdʒænjueri/ tháng giêng
jealous
/ˈdʒeləs/ ghen, ghen tị
jeans
/dʒiːnz/ quần bò, quần zin
jelly
/ˈdʒeli/ thạch
jewellery
/ˈdʒuːəlri/ nữ trang, kim hoàn
job
/dʒɑːb/ việc, việc làm
join
/dʒɔɪn/ gia nhập, tham gia; nối, chắp, ghép
joint
/dʒɔɪnt/ chung (giữa 2 ngừời hoặc hơn); chỗ nối, đầu nối
jointly
/ˈdʒɔɪntli/ cùng nhau, cùng chung
joke
/dʒoʊk/ trò cười, lời nói đùa; nói đùa, giễu cợt
journalist
/ˈdʒɜːrnəlɪst/ nhà báo
journey
/ˈdʒɜːrni/ cuộc hành trình (đường bộ); quãng đường, chặng đừờng đi
joy
/dʒɔɪ/ niềm vui, sự vui mừng
judge
/dʒʌdʒ/ xét xử, phân xử; quan tòa, thẩm phán
judgement
/ˈdʒʌdʒmənt/ sự xét xử
juice
/dʒuːs/ nước ép (rau, củ, quả)
July
/dʒuˈlaɪ/ tháng 7
jump
/dʒʌmp/ nhảy; sự nhảy, bước nhảy
June
/dʒuːn/ tháng 6
junior
/ˈdʒuːniər/ trẻ hơn, ít tuổi hơn; ngừời ít tuổi hơn
just
/dʒʌst/ đúng, vừa đủ; vừa mới, chỉ
justice
/ˈdʒʌstɪs/ sự công bằng
justify
/ˈdʒʌstɪfaɪ/ bào chữa, biện hộ
justified
/ˈdʒʌstɪfaɪd/ hợp lý, đừợc chứng minh là đúng