Level 12 Level 14

143 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
machine
/məˈʃiːn/ máy, máy móc
machinery
/məˈʃiːnəri/ máy móc, thiết bị
mad
/mæd/ điên, mất trí; bực điên người
magazine
/ˈmæɡəziːn/ tạp chí
magic
/ˈmædʒɪk/ ma thuật, ảo thuật; (thuộc) ma thuật, ảo thuật
mail
/meɪl/ thư từ, bưu kiện; gửi qua bưu điện
main
/meɪn/ chính, chủ yếu, trọng yếu nhất
mainly
/ˈmeɪnli/ chính, chủ yếu, phần lớn
maintain
/meɪnˈteɪn/ giữ gìn, duy trì, bảo vệ
major
/ˈmeɪdʒər/ lớn, nhiều hơn, trọng đại, chủ yếu
majority
/məˈdʒɔːrəti/ phần lớn, đa số, ưu thế
make
/meɪk/ làm, chế tạo; sự chế tạo
male
/meɪl/ trai, trống, đực; con trấi, đàn ông, con trống, đực
mall
/mɔːl/ búa
man
/mæn/ con người; đàn ông
manage
/ˈmænɪdʒ/ quản lý, trông nom, điều khiển
management
/ˈmænɪdʒmənt/ sự quản lý, sự trông nom, sự điều khiển
manager
/ˈmænɪdʒər/ người quản lý, giám đốc
manner
/ˈmænər/ cách, lối, kiểu; dáng, vẻ, thái độ
manufacture
/ˌmænjuˈfæktʃər/ sản xuất
manufacturing
/ˌmænjuˈfæktʃərɪŋ/ sự sản xuất, sự chế tạo
manufacturer
/ˌmænjuˈfæktʃərər/ người chế tạo, người sản xuất
many
/ˈmeni/ nhiều
map
/mæp/ bản đồ
March
/mɑːrtʃ/ tháng ba
mark
/mɑːrk/ dấu, nhãn, nhãn mác; đánh dấu, ghi dấu
market
/ˈmɑːrkɪt/ chợ, thị trường
marketing
/ˈmɑːrkɪtɪŋ/ marketing
marriage
/ˈmærɪdʒ/ sự cưới xin, sự kết hôn, lễ cưới
marry
/ˈmæri/ cưới (vợ), lấy (chồng)
married
/ˈmærid/ cưới, kết hôn
mass
/mæs/ khối, khối lượng; quần chúng, đại chúng
massive
/ˈmæsɪv/ to lớn, đồ sộ
match
/mætʃ/ trận thi đấu, đối thủ, địch thủ; đối chọi, sánh được
matching
/ˈmætʃɪŋ/ tính địch thù, thi đấu
mate
/meɪt/ bạn, bạn nghề; giao phối
material
/məˈtɪriəl/ nguyên vật liệu; vật chất, hữu hình
mathematics
/ˌmæθəˈmætɪks/ toán học, môn toán
matter
/ˈmætər/ chất, vật chất; có ý nghĩa, có tính chất quan trọng
maximum
/ˈmæksɪməm/ cực độ, tối đa; trị số cực đại, lượng cực đại, cực độ
May
/meɪ/ tháng 5
maybe
/ˈmeɪbi/ có thể, có lẽ
mayor
/ˈmeɪər/ thị trưởng
me
/mi/ tôi, tao, tớ
meal
/miːl/ bữa ăn
mean
/miːn/ nghĩa, có nghĩa là
meaning
/ˈmiːnɪŋ/ ý, ý nghĩa
means
/miːnz/ của cải, tài sản, phương tiện
meanwhile
/ˈmiːnwaɪl/ trong lúc đó, trong lúc ấy
measure
/ˈmeʒər/ đo, đo lường; sự đo lường, đơn vị đo lường
measurement
/ˈmeʒərmənt/ sự đo lường, phép đo
meat
/miːt/ thịt
media
/ˈmiːdiə/ phương tiện truyền thông đại chúng
medical
/ˈmedɪkl/ (thuộc) y học
medicine
/ˈmedɪsn/ y học, y khoa; thuốc
medium
/ˈmiːdiəm/ trung bình, trung, vưa; sự trung gian, sự môi giới
meet
/miːt/ gặp, gặp gỡ
meeting
/ˈmiːtɪŋ/ cuộc mít tinh, cuộc biểu tình
melt
/melt/ tan ra, chảy ra; làm tan chảy ra
member
/ˈmembər/ thành viên, hội viên
membership
/ˈmembərʃɪp/ tư cách hội viên, địa vị hội viên
memory
/ˈmeməri/ bộ nhớ, trí nhớ, kỉ niệm
mental
/ˈmentl/ (thuộc) trí tuệ, trí óc; mất trí
mentally
/ˈmentəli/ về mặt tinh thần
mention
/ˈmenʃn/ kể ra, nói đến, đề cập
menu
/ˈmenjuː/ thực đơn
mere
/mɪr/ chỉ là
merely
/ˈmɪrli/ chỉ, đơn thuần
mess
/mes/ tình trạng bưa bộn, tình trạng lộn xộn; người nhếch nhác, bẩn thỉu
message
/ˈmesɪdʒ/ tin nhắn, thư tín, điện thông báo, thông điệp
metal
/ˈmetl/ kim loại
method
/ˈmeθəd/ phương pháp, cách thức
metre
/ˈmiːtər/ mét
midday
/ˌmɪdˈdeɪ/ trưa, buổi trưa
middle
/ˈmɪdl/ giữa, ở giữa
midnight
/ˈmɪdnaɪt/ nửa đêm, 12h đêm
might
/maɪt/ có thể, có lẽ
mild
/maɪld/ nhẹ, êm dịu, ôn hòa
mile
/maɪl/ dặm (đo lường)
military
/ˈmɪləteri/ (thuộc) quân đội, quân sự
milk
/mɪlk/ sữa
mind
/maɪnd/ tâm trí, tinh thần, trí tuệ; chú ý, để ý, chăm sóc, quan tâm
mine
/maɪn/ của tôi
mineral
/ˈmɪnərəl/ công nhân, thợ mỏ; khoáng
minimum
/ˈmɪnɪməm/ tối thiểu; số lượng tối thiểu, mức tối thiểu
minister
/ˈmɪnɪstər/ bộ trưởng
ministry
/ˈmɪnɪstri/ bộ
minor
/ˈmaɪnər/ nhỏ hơn, thứ yếu, không quan trọng
minority
/maɪˈnɔːrəti/ phần ít, thiểu số
minute
/ˈmɪnɪt/ phút
mirror
/ˈmɪrər/ gương
miss
/mɪs/ lỡ, trượt; sự trượt, sự thiếu vắng
missing
/ˈmɪsɪŋ/ vắng, thiếu, thất lạc
mistake
/mɪˈsteɪk/ lỗi, sai lầm, lỗi lầm; phạm lỗi, phạm sai lầm
mistaken
/mɪˈsteɪkən/ sai lầm, hiểu lầm
mix
/mɪks/ pha, trộn lẫn; sự pha trộn
mixed
/mɪkst/ lẫn lộn, pha trộn
mixture
/ˈmɪkstʃər/ sự pha trộn, sự hỗn hợp
mobile
/ˈmoʊbl/ chuyển động, di động
model
/ˈmɑːdl/ mẫu, kiểu mẫu
modern
/ˈmɑːdərn/ hiện đại, tân tiến
mum
/mʌm/ mẹ
moment
/ˈmoʊmənt/ chốc, lát
Monday
/ˈmʌndeɪ/ thứ 2
money
/ˈmʌni/ tiền
monitor
/ˈmɑːnɪtər/ lớp trưởng, màn hình máy tính; nghe, ghi phát thanh, giám sát
month
/mʌnθ/ tháng
mood
/muːd/ lối, thức, điệu
moon
/muːn/ mặt trăng
moral
/ˈmɔːrəl/ (thuộc) đạo đức, luân lý, phẩm hạnh; có đạo đức
morally
/ˈmɔːrəli/ có đạo đức
more
/mɔːr/ hơn, nhiều hơn
moreover
/mɔːrˈoʊvər/ hơn nữa, ngoài ra, vả lại
morning
/ˈmɔːrnɪŋ/ buổi sáng
most
/moʊst/ lớn nhất, nhiều nhất; nhất, hơn cả
mostly
/ˈmoʊstli/ hầu hết, chủ yếu là
mother
/ˈmʌðər/ mẹ
motion
/ˈmoʊʃn/ sự chuyển động, sự di động
motor
/ˈmoʊtər/ động cơ mô tô
motorcycle
/ˈmoʊtərsaɪkl/ xe mô tô
mount
/maʊnt/ leo, trèo; núi
mountain
/ˈmaʊntn/ núi
mouse
/maʊs/ chuột
mouth
/maʊθ/ miệng
move
/muːv/ di chuyển, chuyển động; sự di chuyển, sự chuyển động
moving
/ˈmuːvɪŋ/ động, hoạt động
movement
/ˈmuːvmənt/ sự chuyển động, sự hoạt động; cử động, động tác
movie
/ˈmuːvi/ phim xi nê
much
/mʌtʃ/ nhiều, lắm
mud
/mʌd/ bùn
multiply
/ˈmʌltɪplaɪ/ nhân lên, làm tăng lên nhiều lần; sinh sôi nảy nở
mum
/mʌm/ mẹ
murder
/ˈmɜːrdər/ tội giết người, tội ám sát; giết người, ám sát
muscle
/ˈmʌsl/ cơ, bắp thịt
museum
/mjuˈziːəm/ bảo tàng
music
/ˈmjuːzɪk/ nhạc, âm nhạc
musical
/ˈmjuːzɪkl/ (thuộc) nhạc, âm nhạc; du dương, êm ái
musician
/mjuˈzɪʃn/ nhạc sĩ
must
/məst/ phải, cần, nên làm
my
/maɪ/ của tôi
myself
/maɪˈself/ tự tôi, chính tôi
mysterious
/mɪˈstɪriəs/ thần bí, huyền bí, khó hiểu
mystery
/ˈmɪstri/ điều huyền bí, điều thần bí