Level 13 Level 15

69 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
nail
/neɪl/ móng (tay, chân) móng vuốt
naked
/ˈneɪkɪd/ trần, khỏa thân, trơ trụi
name
/neɪm/ tên; đặt tên, gọi tên
narrow
/ˈnæroʊ/ hẹp, chật hẹp
nation
/ˈneɪʃn/ dân tộc, quốc gia
national
/ˈnæʃnəl/ (thuộc) quốc gia, dân tộc
natural
/ˈnætʃrəl/ (thuộc) tự nhiên, thiên nhiên
naturally
/ˈnætʃrəli/ vốn, tự nhiên, đương nhiên
nature
/ˈneɪtʃər/ tự nhiên, thiên nhiên
navy
/ˈneɪvi/ hải quân
near
/nɪr/ gần, cận; ở gần
nearby
/ˌnɪrˈbaɪ/ gần
nearly
/ˈnɪrli/ gần, sắp, suýt
neat
/niːt/ sạch, ngăn nắp; rành mạch
neatly
/ˈniːtli/ gọn gàng, ngăn nắp
necessary
/ˈnesəseri/ cần, cần thiết, thiết yếu
necessarily
/ˌnesəˈserəli/ tất yếu, nhất thiết
unnecessary
/ʌnˈnesəseri/ không cần thiết, không mong muốn
neck
/nek/ cổ
need
/niːd/ cần, đòi hỏi; sự cần
needle
/ˈniːdl/ cái kim, mũi nhọn
negative
/ˈneɡətɪv/ phủ định
neighbour
/ˈneɪbər/ hàng xóm
neighbourhood
/ˈneɪbərhʊd/ hàng xóm, làng giềng
neither
/ˈnaɪðər/ không cái này mà cũng không cái kia
nephew
/ˈnefjuː/ cháu trai (con anh, chị, em)
nerve
/nɜːrv/ khí lực, thần kinh, can đảm
nervous
/ˈnɜːrvəs/ hoảng sợ, dễ bị kích thích, hay lo lắng
nervously
/ˈnɜːrvəsli/ bồn chồn, lo lắng
nest
/nest/ tổ, ổ; làm tổ
net
/net/ lưới, mạng
network
/ˈnetwɜːrk/ mạng lưới, hệ thống
never
/ˈnevər/ không bao giờ, không khi nào
nevertheless
/ˌnevərðəˈles/ tuy nhiên, tuy thế mà
new
/nuː/ mới, mới mẻ, mới lạ
newly
/ˈnuːli/ mới
news
/nuːz/ tin, tin tức
newspaper
/ˈnuːzpeɪpər/ báo
next
/nekst/ sát, gần, bên cạnh; lần sau, tiếp nữa
nice
/naɪs/ đẹp, thú vị, dễ chịu
nicely
/ˈnaɪsli/ thú vị, dễ chịu
niece
/niːs/ cháu gái
night
/naɪt/ đêm, tối
no
/noʊ/ không
nobody
/ˈnoʊbədi/ không ai, không người nào
noise
/nɔɪz/ tiếng ồn, sự huyên náo
noisy
/ˈnɔɪzi/ ồn ào, huyên náo
noisily
/ˈnɔɪzɪli/ ồn ào, huyên náo
none
/nʌn/ không ai, không người, vật gì
nonsense
/ˈnɑːnsens/ lời nói vô lý, vô nghĩa
nor
/nɔːr/ cũng không
normal
/ˈnɔːrml/ thường, bình thường; tình trạng bình thường
normally
/ˈnɔːrməli/ thông thường, như thường lệ
north
/nɔːrθ/ phía bắc, phương bắc
northern
/ˈnɔːrðərn/ bắc
nose
/noʊz/ mũi
not
/nɑːt/ không
note
/noʊt/ lời ghi, lời ghi chép; ghi chú, ghi chép
nothing
/ˈnʌθɪŋ/ không gì, không cái gì
notice
/ˈnoʊtɪs/ thông báo, yết thị; chú ý, để ý, nhận biết
noticeable
/ˈnoʊtɪsəbl/ đáng chú ý, đáng để ý
novel
/ˈnɑːvl/ tiểu thuyết, truyện
November
/noʊˈvembər/ tháng 11
now
/naʊ/ bây giờ, hiện giờ, hiện nay
nowhere
/ˈnoʊwer/ không nơi nào, không ở đâu
nuclear
/ˈnuːkliər/ (thuộc) hạt nhân
number
/ˈnʌmbər/ số
nurse
/nɜːrs/ y tá
nut
/nʌt/ quả hạch; đầu