Level 14 Level 16

81 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
obey
/əˈbeɪ/ vâng lời, tuân theo, tuân lệnh
object
/ˈɑːbdʒekt/ vật, vật thể; phản đối,chống lại
objective
/əbˈdʒektɪv/ mục tiêu, mục đích; (thuộc) mục tiêu, khách quan
observation
/ˌɑːbzərˈveɪʃn/ sự quan sát, sự theo dõi
observe
/əbˈzɜːrv/ quan sát, theo dõi
obtain
/əbˈteɪn/ đạt được, giành được
obvious
/ˈɑːbviəs/ rõ ràng, rành mạch, hiển nhiên
obviously
/ˈɑːbviəsli/ một cách rõ ràng, có thể thấy được
occasion
/əˈkeɪʒn/ dịp, cơ hội
occasionally
/əˈkeɪʒnəli/ thỉnh thoảng, đôi khi
occupy
/ˈɑːkjupaɪ/ giữ, chiếm lĩnh, chiếm giữ
occur
/əˈkɜːr/ xảy ra, xảy đến, xuất hiện
ocean
/ˈoʊʃn/ đại dương
o’clock
/əˈklɑːk/ giờ
October
/ɑːkˈtoʊbər/ tháng 10
odd
/ɑːd/ kỳ quặc, kỳ cục, lẻ (số)
oddly
/ˈɑːdli/ kỳ quặc, kỳ cục, lẻ (số)
of
/əv/ của
off
/ɔːf/ tắt; khỏi, cách, rời
offence
/əˈfens/ sự vi phạm, sự phạm tội
offend
/əˈfend/ xúc phạm, làm bực mình, làm khó chịu
offensive
/əˈfensɪv/ sự tấn công, cuộc tấn công
offer
/ˈɔːfər/ biếu, tặng, cho; sự trả giá
office
/ˈɔːfɪs/ cơ quan, văn phòng, bộ
officer
/ˈɔːfɪsər/ viên chức, cảnh sát, sĩ quan
official
/əˈfɪʃl/ (thuộc) chính quyền, văn phòng; viên chức, công chức
officially
/əˈfɪʃəli/ một cách trịnh trọng, một cách chính thức
often
/ˈɔːfn/ thường, hay, luôn
oh
/oʊ/ chao, ôi chao, chà, này..
oil
/ɔɪl/ dầu
OK
/oʊˈkeɪ/ đồng ý, tán thành
old
/oʊld/ già
on
/ɑːn/ trên, ở trên; tiếp tục, tiếp diễn
once
/wʌns/ một lần; khi mà, ngay khi, một khi
one
/wʌn/ một; một người, một vật nào đó
each
/iːtʃ/ mỗi, một
onion
/ˈʌnjən/ củ hành
only
/ˈoʊnli/ chỉ có 1, duy nhất; chỉ, mới
onto
/ˈɑːntə/ về phía trên, lên trên
open
/ˈoʊpən/ mở, ngỏ; mở, bắt đầu, khai mạc
openly
/ˈoʊpənli/ công khai, thẳng thắn
opening
/ˈoʊpnɪŋ/ khe hở, lỗ; sự bắt đầu, sự khai mạc, lễ khánh thành
operate
/ˈɑːpəreɪt/ hoạt động, điều khiển
operation
/ˌɑːpəˈreɪʃn/ sự hoạt động, quá trình hoạt động
opinion
/əˈpɪnjən/ ý kiến, quan điểm
opponent
/əˈpoʊnənt/ địch thủ, đối thủ, kẻ thù
opportunity
/ˌɑːpərˈtuːnəti/ cơ hội, thời cơ
oppose
/əˈpoʊz/ đối kháng, đối chọi, đối lập; chống đối, phản đối
opposing
/əˈpoʊzɪŋ/ tính đối kháng, đối chọi
opposite
/ˈɑːpəzət/ chống lại, phản đối điều trái ngược
opposition
/ˌɑːpəˈzɪʃn/ sự đối lập, sự đối nhau; sự chống lại, sự phản đối; phe đối lập
option
/ˈɑːpʃn/ sự lựa chọn
orange
/ˈɔːrɪndʒ/ quả cam; có màu da cam
order
/ˈɔːrdər/ thứ, bậc; ra lệnh
ordinary
/ˈɔːrdneri/ thường, thông thường
organ
/ˈɔːrɡən/ đàn óoc gan
organization
/ˌɔːrɡənəˈzeɪʃn/ tổ chức, cơ quấn; sự tổ chức
organize
/ˈɔːrɡənaɪz/ tổ chức, thiết lập
organized
/ˈɔːrɡənaɪzd/ có trật tự, ngăn nắp, được sắp xếp, được tổ chức
origin
/ˈɔːrɪdʒɪn/ gốc, nguồn gốc, căn nguyên
original
/əˈrɪdʒənl/ (thuộc) gốc, nguồn gốc, căn nguyên; nguyên bản
originally
/əˈrɪdʒənəli/ một cách sáng tạo, mới mẻ, độc đáo; khởi đầu, đầu tiên
other
/ˈʌðər/ khác
otherwise
/ˈʌðərwaɪz/ khác, cách khác; nếu không thì...; mặt khác
our
/ɑːr/ của chúng ta, thuộc chúng ta, của chúng tôi, của chúng mình
ours
/ɑːrz/ của chúng ta, thuộc chúng ta, của chúng tôi, của chúng mình
ourselves
/ɑːrˈselvz/ bản thân chúng ta, bản thân chúng tôi, bản thân chúng mình; tự chúng mình
outdoors
/ˌaʊtˈdɔːrz/ ngoài, ở ngoài, ra ngoài
outdoor
/ˈaʊtdɔːr/ ở ngoài trời, ở ngoài nhà
outer
/ˈaʊtər/ ngoài trời, ở ngoài
outline
/ˈaʊtlaɪn/ vẽ, phác tảo; đường nét, hình dáng, nét ngoài
output
/ˈaʊtpʊt/ sự sản xuất; sản phẩm, sản lượng
outside
/ˌaʊtˈsaɪd/ bề ngoài, bên ngoài; ở ngoài; ngoài
outstanding
/aʊtˈstændɪŋ/ nổi bật, đáng chú ý; còn tồn lại
oven
/ˈʌvn/ lò (nướng)
over
/ˈoʊvər/ bên trên, vượt qua; lên, lên trên
overall
/ˌoʊvərˈɔːl/ toàn bộ, toàn thể; tất cả, bao
overcome
/ˌoʊvərˈkʌm/ thắng, chiến thắng, khắc phục, đánh bại (khó khăn)
owe
/oʊ/ nợ, hàm ơn; có được (cái gì)
own
/oʊn/ của chính mình, tự mình; nhận, nhìn nhận
owner
/ˈoʊnər/ người chủ, chủ nhân