Level 15 Level 17

266 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
pace
/peɪs/ bước chân, bước
pack
/pæk/ gói, bọc; bó, gói
package
/ˈpækɪdʒ/ gói đồ, bưu kiện; đóng gói, đóng kiện
packaging
/ˈpækɪdʒɪŋ/ bao bì
packet
/ˈpækɪt/ gói nhỏ
page
/peɪdʒ/ trang (sách)
pain
/peɪn/ sự đau đớn, sự đau khổ
painful
/ˈpeɪnfl/ đau đớn, đau khổ
paint
/peɪnt/ sơn, vôi màu; sơn, quét sơn
painting
/ˈpeɪntɪŋ/ sự sơn; bức họa, bức tranh
painter
/ˈpeɪntər/ họa sĩ
pair
/per/ đôi, cặp
palace
/ˈpæləs/ cung điện, lâu đài
pale
/peɪl/ tái, nhợt
pan
/pæn/ xoong, chảo
panel
/ˈpænl/ ván ô (cửa, tường), pa nô
pants
/pænts/ quần lót, đùi
paper
/ˈpeɪpər/ giấy
parallel
/ˈpærəlel/ song song, tương đương
parent
/ˈperənt/ cha, mẹ
park
/pɑːrk/ công viên, vườn hoa; khoanh vùng thành công viên
parliament
/ˈpɑːrləmənt/ nghi viện, quốc hội
part
/pɑːrt/ phần, bộ phận
particular
/pərˈtɪkjələr/ riêng biệt, cá biệt
particularly
/pərˈtɪkjələrli/ một cách đặc biệt, cá biệt, riêng biệt
partly
/ˈpɑːrtli/ đến chưng mực nào đó, phần nào đó
partner
/ˈpɑːrtnər/ đối tác, cộng sự
partnership
/ˈpɑːrtnərʃɪp/ sự chung phần, sự cộng tác
party
/ˈpɑːrti/ tiệc, buổi liên hoan
pass
/pæs/ qua, vượt qua, ngang qua
passing
/ˈpæsɪŋ/ sự đi qua, sự trôi qua; thoáng qua, ngắn ngủi
passage
/ˈpæsɪdʒ/ sự đi qua, sự trôi qua; hành lang
passenger
/ˈpæsɪndʒər/ hành khách
passport
/ˈpæspɔːrt/ hộ chiếu
past
/pæst/ quá khứ, dĩ vãng; quá, qua
path
/pæθ/ đường mòn; hướng đi
patience
/ˈpeɪʃns/ tính kiên nhẫn, nhẫn nại, kiên trì, sự chịu đựng
patient
/ˈpeɪʃnt/ bệnh nhân; kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí
pattern
/ˈpætərn/ mẫu, khuôn mẫu
pause
/pɔːz/ tạm nghỉ, dưng; sự tạm nghỉ, sự tạm ngưng
pay
/peɪ/ trả, thanh toán, nộp; tiền lương
payment
/ˈpeɪmənt/ sự trả tiền, số tiền trả, tiền bồi thường
peace
/piːs/ hòa bình, sự hòa thuận
peaceful
/ˈpiːsfl/ hòa bình, thái bình, yên tĩnh
peak
/piːk/ lưỡi trai; đỉnh, chóp
pen
/pen/ bút
pence
/pens/ đồng xu
pencil
/ˈpensl/ bút chì
penny
/ˈpeni/ số tiền
pension
/ˈpenʃn/ tiền trợ cap, lương hưu
people
/ˈpiːpl/ dân tộc, dòng giống; người
pepper
/ˈpepər/ hạt tiêu, cây ớt
per
/pər/ cho mỗi
perfect
/ˈpɜːrfɪkt/ hoàn hảo
perfectly
/ˈpɜːrfɪktli/ một cách hoàn hảo
perform
/pərˈfɔːrm/ biểu diễn; làm, thực hiện
performance
/pərˈfɔːrməns/ sự làm, sự thực hiện, sự thi hành, sự biểu diễn
performer
/pərˈfɔːrmər/ người biểu diễn, người trình diễn
perhaps
/pərˈhæps/ có thể, có lẽ
period
/ˈpɪriəd/ kỳ, thời kỳ, thời gian; thời đại
permanent
/ˈpɜːrmənənt/ lâu đài, vĩnh cửu, thường xuyên
permanently
/ˈpɜːrmənəntli/ cách thường xuyên, vĩnh cửu
permit
/pərˈmɪt/ cho phép, cho cơ hội
person
/ˈpɜːrsn/ con người, người
personal
/ˈpɜːrsənl/ cá nhân, tư, riêng tư
personally
/ˈpɜːrsənəli/ đích thân, bản thân, đối với tôi
personality
/ˌpɜːrsəˈnæləti/ nhân cách, tính cách; nhân phẩm, cá tính
persuade
/pərˈsweɪd/ thuyết phục
pet
/pet/ cơn nóng giận; vật cưng, người được yêu thích
petrol
/ˈpetrəl/ xăng dầu
phase
/feɪz/ tuần trăng; giai đoạn, thời kỳ
philosophy
/fəˈlɑːsəfi/ triết học, triết lý
photocopy
/ˈfoʊtoʊkɑːpi/ bản sao chụp; sao chụp
photograph
/ˈfoʊtəɡræf/ ảnh, bức ảnh; chụp ảnh
photographer
/fəˈtɑːɡrəfər/ thợ chụp ảnh, nhà nhiếp ảnh
photography
/fəˈtɑːɡrəfi/ thuật chụp ảnh, nghề nhiếp ảnh
phrase
/freɪz/ câu; thành ngữ, cụm tư
physical
/ˈfɪzɪkl/ vật chất; (thuộc) cơ thể, thân thể
physically
/ˈfɪzɪkli/ về thân thể, theo luật tự nhiên
physics
/ˈfɪzɪks/ vật lý học
piano
/piˈænoʊ/ đàn pianô, dương cầm
pick
/pɪk/ cuốc (đất); đào, khoét (lỗ)
picture
/ˈpɪktʃər/ bức vẽ, bức họa
piece
/piːs/ mảnh, mẩu; đồng tiền
pig
/pɪɡ/ con lợn
pile
/paɪl/ cọc, chồng, đống, pin; đóng cọc, chất chồng
pill
/pɪl/ viên thuốc
pilot
/ˈpaɪlət/ phi công
pin
/pɪn/ đinh ghim; ghim., kẹp
pink
/pɪŋk/ màu hồng; hoa cẩm chướng, tình trạng tốt, hoàn hảo
pint
/paɪnt/ panh (đơn vị (đo lường) ở anh bằng 0, 58 lít; ở mỹ bằng 0, 473 lít); panh, lít (bia, sữa) a pint of beer + một panh bia
pipe
/paɪp/ ống dẫn (khí, nước...)
pitch
/pɪtʃ/ sân (chơi các môn thể thao); đầu hắc ín
pity
/ˈpɪti/ lòng thương hại, điều đáng tiếc, đáng thương
place
/pleɪs/ nơi, địa điểm; quảng trường
plain
/pleɪn/ ngay thẳng, đơn giản, chat phác
plan
/plæn/ bản đồ, kế hoạch; vẽ bản đồ, lập kế hoạch, dự kiến
planning
/ˈplænɪŋ/ sự lập kế hoạch, sự quy hoạch
plane
/pleɪn/ mặt phẳng, mặt bằng
planet
/ˈplænɪt/ hành tinh
plant
/plænt/ thực vật, sự mọc lên; trồng, gieo
plastic
/ˈplæstɪk/ chat dẻo, làm bằng chat dẻo
plate
/pleɪt/ bản, tấm kim loại
platform
/ˈplætfɔːrm/ nền, bục, bệ; thềm, sân ga
play
/pleɪ/ chơi, đánh; sự vui chơi, trò chơi, trận đau
player
/ˈpleɪər/ người chơi 1 trò chơi nào đó (nhạc cụ)
pleasant
/ˈpleznt/ vui vẻ, dễ thương; dịu dàng, thân mật
pleasantly
/ˈplezntli/ vui vẻ, dễ thương; thân mật
unpleasant
/ʌnˈpleznt/ không dễ chịu, khó chịu, khó ưa
please
/pliːz/ làm vui lòng, vưa lòng, mong... vui lòng, xin mời
pleasing
/ˈpliːzɪŋ/ mang lại niềm vui thích; dễ chịu
pleased
/pliːzd/ hài lòng
pleasure
/ˈpleʒər/ niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị; ý muốn, ý thích
plenty
/ˈplenti/ nhiều (s.k.lượng); chỉ sự thưa; sự sung túc, sự
plot
/plɑːt/ mảnh đat nhở, sơ đồ, đồ thị, đồ án; vẽ sơ đồ, dựng đồ án
plug
/plʌɡ/ nút (thùng, chậu, bồn...)
plus
/plʌs/ cộng với (số, người...); dau cộng; cộng, thêm vào
pocket
/ˈpɑːkɪt/ túi, túi tiền
poem
/ˈpoʊəm/ bài thơ
poetry
/ˈpoʊətri/ thi ca; chat thơ
point
/pɔɪnt/ nhọn, có đầu nhọn
pointed
/ˈpɔɪntɪd/ nhọn, có đầu nhọn
poison
/ˈpɔɪzn/ chất độc, thuốc độc
poisonous
/ˈpɔɪzənəs/ độc, có chất độc
pole
/poʊl/ người ba lan; cực (nam châm)
police
/pəˈliːs/ cảnh sát, công an
policy
/ˈpɑːləsi/ chính sách
polish
/ˈpɑːlɪʃ/ nước bóng, nước láng; đánh bóng, làm cho láng
polite
/pəˈlaɪt/ lễ phép, lịch sự
politely
/pəˈlaɪtli/ lễ phép, lịch sự
political
/pəˈlɪtɪkl/ về chính trị, về chính phủ, có tính chính trị
politically
/pəˈlɪtɪkli/ về mặt chính trị; khôn ngoan, thận trọng; sảo quyệt
politician
/ˌpɑːləˈtɪʃn/ nhà chính trị, chính khách
politics
/ˈpɑːlətɪks/ họat động chính trị, đời sống chính trị, quan điểm chính trị
pollution
/pəˈluːʃn/ sự ô nhiễm
pagoda
/pəˈɡoʊdə/ chùa
pool
/puːl/ vũng nước; bể bơi, hồ bơi
poor
/pɔːr/ nghèo
pop
/pɑːp/ tiếp bốp, phong cách dân gian hiện đại; nổ bốp
popular
/ˈpɑːpjələr/ có tính đại chúng, (thuộc) nhân dân; được nhiều người ưa chuộng
population
/ˌpɑːpjuˈleɪʃn/ dân cư, dân số; mật độ dân số
port
/pɔːrt/ cảng
pose
/poʊz/ đưa ra, đề ra, đặt; sự đặt, đề ra
position
/pəˈzɪʃn/ vị trí, chỗ
positive
/ˈpɑːzətɪv/ xác thực, rõ ràng, tích cực, lạc quan
possess
/pəˈzes/ có, chiếm hữu
possession
/pəˈzeʃn/ quyền sở hữu, vật sở hữu
possibility
/ˌpɑːsəˈbɪləti/ khă năng, triển vọng
possible
/ˈpɑːsəbl/ có thể, có thể thực hiện
possibly
/ˈpɑːsəbli/ có lẽ, có thể, có thể chap nhận được
post
/poʊst/ thư, bưu kiện; gửi thư
pot
/pɑːt/ can, bình, lọ...
potato
/pəˈteɪtoʊ/ khoai tây
potential
/pəˈtenʃl/ tiềm năng; khả năng, tiềm lực
potentially
/pəˈtenʃəli/ tiềm năng, tiềm ẩn
pound
/paʊnd/ pao - đơn vị đo lường
pour
/pɔːr/ rót, đổ, giội
powder
/ˈpaʊdər/ bột, bụi
power
/ˈpaʊər/ khả năng, tài năng, năng lực; sức mạnh, nội lực; quyền lực
powerful
/ˈpaʊərfl/ hùng mạnh, hùng cường
practical
/ˈpræktɪkl/ thực hành; thực tế
practically
/ˈpræktɪkli/ về mặt thực hành; thực tế
practice
/ˈpræktɪs/ thực hành, thực tiễn
practise
/ˈpræktɪs/ thực hành, thực tiễn
praise
/preɪz/ sự ca ngợi, sự tán dương, lòng tôn kính, tôn thờ; khen ngợi,
prayer
/prer/ sự cầu nguyện
precise
/prɪˈsaɪs/ rõ ràng, chính xác; tỉ mỉ, kỹ tính
precisely
/prɪˈsaɪsli/ đúng, chính xác, cần thận
predict
/prɪˈdɪkt/ báo trước, tiên đoán, dự báo
prefer
/prɪˈfɜːr/ thích hơn
preference
/ˈprefrəns/ sự thích hơn, sự ưa hơn; cái được ưa thích hơn
pregnant
/ˈpreɡnənt/ mang thai; giàu trí tưởng tượng, sáng tạo
premises
/ˈpremɪsɪz/ biệt thự
preparation
/ˌprepəˈreɪʃn/ sự sửa soạn, sự chuẩn bị
prepare
/prɪˈper/ sửa soạn, chuẩn bị
prepared
/prɪˈperd/ đã được chuẩn bị
presence
/ˈprezns/ sự hiện diện, sự có mặt; người, vât hiện diện
present
/ˈpreznt/ có mặt, hiện diện; hiện nay, hiện thời; bày tỏ, giới thiệu, trình bày
presentation
/ˌpriːzenˈteɪʃn/ bài thuyết trình, sự trình diện, sự giới thiệu
preserve
/prɪˈzɜːrv/ bảo quản, giữ gìn
president
/ˈprezɪdənt/ hiệu trưởng, chủ tịnh, tổng thống
press
/pres/ sự ép, sự nén, sự an; ép, nén, bóp
pressure
/ˈpreʃər/ sức ép, áp lực, áp suat
presumably
/prɪˈzuːməbli/ có thể được, có lẽ
pretend
/prɪˈtend/ giả vờ, giả bộ, làm ra vẻ
pretty
/ˈprɪti/ khá, vưa phải; xinh, xinh xắn;, đẹp
prevent
/prɪˈvent/ ngăn cản, ngăn chặn, ngăn ngưa
previous
/ˈpriːviəs/ vội vàng, hấp tấp
previously
/ˈpriːviəsli/ trước, trước đây
price
/praɪs/ giá
pride
/praɪd/ sự kiêu hãnh, sự hãnh diện; tính kiêu căng, tự phụ
priest
/priːst/ linh mục, thầy tu
primary
/ˈpraɪmeri/ nguyên thủy, đầu tiên; thời cổ đại, nguyên sinh; sơ cap, tiểu học
primarily
/praɪˈmerəli/ trước hết, đầu tiên
prince
/prɪns/ hoành tử
princess
/ˌprɪnˈses/, /ˈprɪnses/ công chúa
principle
/ˈprɪnsəpl/ cơ bản, chủ yếu; nguyên lý, nguyên tắc
print
/prɪnt/ in, xuất bản; sự in ra
printing
/ˈprɪntɪŋ/ sự in, thuật in, kỹ sảo in
prior
/ˈpraɪər/ trước, ưu tiên
priority
/praɪˈɔːrəti/ sự ưu tế, quyền ưu tiên
prison
/ˈprɪzn/ nhà tù
prisoner
/ˈprɪznər/ tù nhân
private
/ˈpraɪvət/ cá nhân, riêng
privately
/ˈpraɪvətli/ riêng tư, cá nhân
prize
/praɪz/ giải, giải thưởng
probable
/ˈprɑːbəbl/ có thể, có khả năng
probably
/ˈprɑːbəbli/ hầu như chắc chắn
problem
/ˈprɑːbləm/ vấn đề, điều khó giải quyết
procedure
/prəˈsiːdʒər/ thủ tục
proceed
/proʊˈsiːd/ tiến lên, theo duổi, tiếp diễn
process
/ˈprɑːses/ quá trình, sự tiến triển, quy trình; chế biến, gia công, xử lý
produce
/prəˈduːs/ sản xuất, chế tạo
producer
/prəˈduːsər/ nhà sản xuất
product
/ˈprɑːdʌkt/ sản phẩm
production
/prəˈdʌkʃn/ sự sản xuất, chế tạo
profession
/prəˈfeʃn/ nghề, nghề nghiệp
professional
/prəˈfeʃənl/ (thuộc) nghề, nghề nghiệp; chuyên nghiệp
professor
/prəˈfesər/ giáo sư, giảng viên
profit
/ˈprɑːfɪt/ thuận lợi, lợi ích, lợi nhuận
program
/ˈproʊɡræm/ chương trình; lên chương trình
programme
/ˈproʊɡræm/ chương trình
progress
/ˈprɑːɡres/ sự tiến tới, sự tiến triển; tiến bộ, tiến triển, phát triển
project
/ˈprɑːdʒekt/ đề án, dự án, kế hoạch; dự kiến, kế hoạch
promise
/ˈprɑːmɪs/ thăng chức, thăng cấp
promote
/prəˈmoʊt/ sự thăng chức, sự thăng cấp
promotion
/prəˈmoʊʃn/ mau lẹ, nhanh chóng; xúi, giục, nhắc nhở
prompt
/prɑːmpt/ mau lẹ, nhanh chóng; xúi, giục, nhắc nhở
promptly
/ˈprɑːmptli/ mau lẹ, ngay lập tức
pronounce
/prəˈnaʊns/ tuyên bố, thông báo, phát âm
pronunciation
/prəˌnʌnsiˈeɪʃn/ sự phát âm
proof
/pruːf/ chứng, chứng cớ, bằng chứng; sự kiểm chứng
proper
/ˈprɑːpər/ đúng, thích đáng, thích hợp
properly
/ˈprɑːpərli/ một cách đúng đắn, một cách thích đáng
proportion
/prəˈpɔːrʃn/ sự cân xứng, sự cân đối
proposal
/prəˈpoʊzl/ sự đề nghị, đề xuất
propose
/prəˈpoʊz/ đề nghị, đề xuất, đưa ra
prospect
/ˈprɑːspekt/ viễn cảnh, toàn cảnh; triển vọng, mong chờ
protect
/prəˈtekt/ bảo vệ, che chở
protection
/prəˈtekʃn/ sự bảo vệ, sự che chở
protest
/ˈproʊtest/ sự phản đối, sự phản kháng; phản đối, phản kháng
proud
/praʊd/ tự hào, kiêu hãnh
proudly
/ˈpraʊdli/ một cách tự hào, một cách hãnh diện
prove
/pruːv/ chứng tỏ, chứng minh
provide
/prəˈvaɪd/ chuẩn bị đầy đủ, dự phòng; cung cap, chu cấp
pint
/paɪnt/ chung, công cộng; công chúng, nhân dân
pub
/pʌb/ công khai, công cộng
public
/ˈpʌblɪk/ sự công bố; sự xuất bản
publicly
/ˈpʌblɪkli/ sự công khai, sự quảng cáo
publication
/ˌpʌblɪˈkeɪʃn/ công bố, ban bố; xuất bản
publicity
/pʌbˈlɪsəti/ công việc, nghề xuất bản
publish
/ˈpʌblɪʃ/ lôi, kéo, giật; sự lôi kéo, sự giật
publishing
/ˈpʌblɪʃɪŋ/ công việc, nghề xuất bản
pull
/pʊl/ lôi, kéo, giật; sự lôi kéo, sự giật
punch
/pʌntʃ/ đam, thụi; quả đam, cú thụi
punish
/ˈpʌnɪʃ/ phạt, trưng phạt
punishment
/ˈpʌnɪʃmənt/ sự trừng phạt, sự trừng trị
pupil
/ˈpjuːpl/ học sinh
purchase
/ˈpɜːrtʃəs/ sự mua, sự tậu; mua, sắm, tậu
pure
/pjʊr/ nguyên chat, tinh khiết, trong lành
purely
/ˈpjʊrli/ hoàn toàn, chỉ là
purple
/ˈpɜːrpl/ tía, có màu tía; màu tía
purpose
/ˈpɜːrpəs/ mục đích, ý định
pursue
/pərˈsuː/ đuổi theo, đuổi bắt
push
/pʊʃ/ xô đẩy; sự xô đẩy
put
/pʊt/ đặt, để, cho vào