Level 17 Level 19

183 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
race
/reɪs/ loài, chủng, giống; cuộc đua; đua
racing
/ˈreɪsɪŋ/ cuộc đua
radio
/ˈreɪdioʊ/ sóng vô tuyến, radio
rail
/reɪl/ đường ray
railway
/ˈreɪlweɪ/ đừờng sắt
rain
/reɪn/ mưa, cơn mưa; mưa
range
/reɪndʒ/ dãy, hàng, loại; phạm vi, trình độ
rapid
/ˈræpɪd/ hàng, dãy; sắp xếp thành hàng, dãy
rapidly
/ˈræpɪdli/ nhanh, nhanh chóng
rare
/rer/ hiếm, ít
rarely
/ˈrerli/ hiếm khi, ít khi
rate
/reɪt/ tỷ lệ, tốc độ
rather
/ˈræðər/ thà.. còn hơn, thích... hơn
raw
/rɔː/ thô, còn nguyên chất
reach
/riːtʃ/ đến, đi đến, tới
react
/riˈækt/ tác động trở lại, phản ứng
reaction
/riˈækʃn/ sự phản ứng; sự phản tác dụng
read
/riːd/ đọc
reading
/ˈriːdɪŋ/ sự đọc
reader
/ˈriːdər/ người đọc, độc giả
ready
/ˈredi/ sẵn sàng
real
/ˈriːəl/ thực, thực tế, có thật
really
/ˈriːəli/ thực, thực ra, thực sự
realistic
/ˌriːəˈlɪstɪk/ hiện thực
reality
/riˈæləti/ sự thật, thực tế, thực tại
realize
/ˈriːəlaɪz/ thực hiện, thực hành
rear
/rɪr/ phía sau; ở đằng sau, ở đằng sau
reason
/ˈriːzn/ lý do, lý lẽ
reasonable
/ˈriːznəbl/ có lý, hợp lý
reasonably
/ˈriːznəbli/ hợp lý
unreasonable
/ʌnˈriːznəbl/ vô lý
recall
/rɪˈkɔːl/ gọi lại
receipt
/rɪˈsiːt/ công thức; đơn thuốc
receive
/rɪˈsiːv/ nhận, lĩnh, thu
recent
/ˈriːsnt/ gần đây, mới đây
recently
/ˈriːsntli/ gần đây, mới đây
reception
/rɪˈsepʃn/ sự nhận, sự tiếp nhận, sự đón tiếp
reckon
/ˈrekən/ tính, đếm
recognition
/ˌrekəɡˈnɪʃn/ sự công nhận, sự thừa nhận
recognize
/ˈrekəɡnaɪz/ nhận ra, nhận diện; công nhận, thừa nhận
recommend
/ˌrekəˈmend/ giới thiệu, tiến cử; đề nghị, khuyên bảo
record
/ˈrekərd/ bản ghi, sự ghi, bản thu, sự thu; thu, ghi chép
recording
/rɪˈkɔːrdɪŋ/ sự ghi, sự thu âm
recover
/rɪˈkʌvər/ lấy lại, giành lại
red
/red/ đỏ; màu đỏ
reduce
/rɪˈduːs/ giảm, giảm bớt
reduction
/rɪˈdʌkʃn/ sự giảm giá, sự hạ giá
reference
/ˈrefrəns/ sự tham khảo, hỏi ý kiến
reflect
/rɪˈflekt/ phản chiếu, phản hồi, phản ánh
reform
/rɪˈfɔːrm/ cải cách, cải thiện, cải tạo; sự cải cách, sự cải thiện, cải tạo
refrigerator
/rɪˈfrɪdʒəreɪtər/ tủ lạnh
refusal
/rɪˈfjuːzl/ sự từ chối, sự khước từ
refuse
/rɪˈfjuːz/ từ chối, khước từ
regard
/rɪˈɡɑːrd/ nhìn, đánh giá; cái nhìn, sự quan tâm, sự chú ý (lời chúc tụng cuối thư)
regarding
/rɪˈɡɑːrdɪŋ/ về, về việc, đối với (vấn đề...)
region
/ˈriːdʒən/ vùng, miền
regional
/ˈriːdʒənl/ vùng, địa phương
register
/ˈredʒɪstər/ đăng ký, ghi vào sổ; sổ, sổ sách, máy ghi
regret
/rɪˈɡret/ đáng tiếc, hối tiếc; lòng thừơng tiếc, sự hối tiếc
regular
/ˈreɡjələr/ thừờng xuyên, đều đặn
regularly
/ˈreɡjələrli/ đều đặn, thừờng xuyên
regulation
/ˌreɡjuˈleɪʃn/ sự điều chỉnh, điều lệ, quy tắc
reject
/rɪˈdʒekt/ không chấp nhận, loại bỏ, bác bỏ
relate
/rɪˈleɪt/ kể lại, thuật lại; liên hệ, liên quan
relation
/rɪˈleɪʃn/ mối quan hệ, sự liên quan, liên lạc
relationship
/rɪˈleɪʃnʃɪp/ mối quan hệ, mối liên lạc
relative
/ˈrelətɪv/ mối quan hệ, mối liên lạc
relatively
/ˈrelətɪvli/ có liên quan, có quan hệ
relax
/rɪˈlæks/ giải trí, nghỉ ngơi
relaxed
/rɪˈlækst/ thanh thản, thoải mái
relaxing
/rɪˈlæksɪŋ/ làm giảm, bớt căng thẳng
release
/rɪˈliːs/ làm nhẹ, bớt, thả, phóng thích, phát hành; sự giải thoát, thoát khỏi, sự thả, phóng thích, sự phát hành
relevant
/ˈreləvənt/ thích hợp, có liên quan
relief
/rɪˈliːf/ sự giảm nhẹ, sự làm cho khuây khỏa; sự đền bù
religion
/rɪˈlɪdʒən/ tôn giáo
religious
/rɪˈlɪdʒəs/ (thuộc) tôn giáo
remain
/rɪˈmeɪn/ còn lại, vẫn còn như cũ
remaining
/rɪˈmeɪnɪŋ/ còn lại
remains
/rɪˈmeɪnz/ đồ thừa, cái còn lại
remark
/rɪˈmɑːrk/ sự nhận xét, phê bình, sự để ý, chú ý; nhận xét, phê bình, để ý, chú ý
remarkable
/rɪˈmɑːrkəbl/ đáng chú ý, đáng để ý; khác thường
remember
/rɪˈmembər/ nhớ, nhớ lại
remind
/rɪˈmaɪnd/ nhắc nhở, gợi nhớ
remote
/rɪˈmoʊt/ xa, xa xôi, xa cách
removal
/rɪˈmuːvl/ viêc di chuyển, việc dọn nhà, dời đi
remove
/rɪˈmuːv/ dời đi, di chuyển
rent
/rent/ sự thuê mướn; cho thuê, thuê
rented
/ˈrentɪd/ được thuê, được mướn
repair
/rɪˈper/ sửa chữa, sự sửa chữa
repeat
/rɪˈpiːt/ nhắc lại, lặp lại
repeated
/rɪˈpiːtɪd/ được nhắc lại, được lặp lại
repeatedly
/rɪˈpiːtɪdli/ lặp đi lặp lại nhiều lần
replace
/rɪˈpleɪs/ thay thế
reply
/rɪˈplaɪ/ sự trả lời, sự hồi âm; trả lời, hồi âm
report
/rɪˈpɔːrt/ báo cáo, tường trình; bản báo cáo, bản tường trình
represent
/ˌreprɪˈzent/ miêu tả, hình dung; đại diện, thay mặt
representative
/ˌreprɪˈzentətɪv/ điều tiêu biểu, từợng trừng, mẫu;
reproduce
/ˌriːprəˈduːs/ tái sản xuất
reputation
/ˌrepjuˈteɪʃn/ sự nổi tiếng, nổi danh
request
/rɪˈkwest/ lời thỉnh cầu, lời đề nghị, yêu cầu; thỉnh cầu, đề nghị,
require
/rɪˈkwaɪər/ đòi hỏi, yêu cầu, quy định
requirement
/rɪˈkwaɪərmənt/ nhu cầu, sự đòi hỏi; luật lệ, thủ tục
rescue
/ˈreskjuː/ giải thoát, cứu nguy; sự giải thoát, sự cứu nguy
research
/rɪˈsɜːrtʃ/ sự nghiên cứu
reservation
/ˌrezərˈveɪʃn/ sự hạn chế, điều kiện hạn chế
reserve
/rɪˈzɜːrv/ dự trữ, để dành, đặt trừớc, đăng ký trước; sự dự trữ, sự để dành, sự đặt trước, sự đăng ký trừớc
resident
/ˈrezɪdənt/ người sinh sống, trú ngụ, khách trọ; có nhà ở, cừ trú, thường trú
resist
/rɪˈzɪst/ chống lại, phản đổi, kháng cự
resistance
/rɪˈzɪstəns/ sự chống lại, sự phản đối, sự kháng cự
resolve
/rɪˈzɑːlv/ quyết định, kiên quyết (làm gì); giải quyết (vấn đề, khó khăn.)
resort
/rɪˈzɔːrt/ kế sách, phương kế
resource
/ˈriːsɔːrs/ tài nguyên; kế sách, thủ đoạn
respect
/rɪˈspekt/ sự kính trọng, sự lễ phép; tôn trọng, kính trọng, khâm
respond
/rɪˈspɑːnd/ hưởng ứng, phản ứng lại, trả lời
response
/rɪˈspɑːns/ sự trả lời, câu trả lời, sự hưởng ứng, sự đáp lại
responsibility
/rɪˌspɑːnsəˈbɪləti/ trách nhiệm, sự chịu trách nhiệm
responsible
/rɪˈspɑːnsəbl/ chịu trách nhiệm về, chịu trách nhiệm trước ai, gì
rest
/rest/ sự nghỉ ngơi, lúc nghỉ; nghỉ, nghỉ ngơi
restaurant
/ˈrestrɑːnt/ nhà hàng, hiệu ăn
restore
/rɪˈstɔːr/ hoàn lại, trả lại; sửa chữa lại, phục hồi lại
restrict
/rɪˈstrɪkt/ hạn chế, giới hạn
restricted
/rɪˈstrɪktɪd/ bị hạn chế, có giới hạn; vùng cấm
restriction
/rɪˈstrɪkʃn/ sự hạn chế, sự giới hạn
result
/rɪˈzʌlt/ kết quả; bởi, do.. mà ra, kết quả là...
retain
/rɪˈteɪn/ giữ lại, nhớ đừợc
retire
/rɪˈtaɪər/ rời bỏ, rút về; thôi, nghỉ việc, về hưu
retired
/rɪˈtaɪərd/ ẩn dật, hẻo lánh, đã về hưu, đã nghỉ việc
retirement
/rɪˈtaɪərmənt/ sự ẩn dật, nơi hẻo lánh, sự về hưu, sự nghỉ việc
return
/rɪˈtɜːrn/ trở lại, trở về; sự trở lại, sự trở về
reveal
/rɪˈviːl/ bộc lộ, biểu lộ, tiết lộ; phát hiện, khám phá
reverse
/rɪˈvɜːrs/ đảo, ngược lại; điều trái ngược, mặt trái
review
/rɪˈvjuː/ sự xem lại, sự xét lại; làm lại, xem xét lại
revise
/rɪˈvaɪz/ đọc lại, xem lại, sửa lại, ôn lại
revision
/rɪˈvɪʒn/ sự xem lại, sự đọc lại, sự sửa lại, sự ôn lại
revolution
/ˌrevəˈluːʃn/ cuộc cách mạng
reward
/rɪˈwɔːrd/ sự thưởng, phần thừởng; thưởng, thưởng công
rhythm
/ˈrɪðəm/ nhịp điệu
rice
/raɪs/ gạo, thóc, cơm; cây lúa
rich
/rɪtʃ/ giàu, giàu có
rid
/rɪd/ giải thoát
ride
/raɪd/ đi, cưỡi (ngựa); sự đi, đường đi
riding
/ˈraɪdɪŋ/ môn thể thao cưỡi ngựa, sự đi xe (bus, điện, xe đạp)
rider
/ˈraɪdər/ người cưỡi ngựa, người đi xe đạp
ridiculous
/rɪˈdɪkjələs/ buồn cười, lố bịch, lố lăng
right
/raɪt/ thẳng, phải, tốt; ngấy, đúng; điều thiện, điều phải, tốt, bên
rightly
/ˈraɪtli/ đúng, phải, có lý
ring
/rɪŋ/ chiếc nhẫn, đeo nhẫn cho ai
rise
/raɪz/ sự lên, sự tăng lương, thăng cấp; dậy, đứng lên, mọc (mặt trời),
risk
/rɪsk/ sự liều, mạo hiểm; liều
rival
/ˈraɪvl/ đối thủ, địch thủ; đối địch, cạnh tranh
river
/ˈrɪvər/ sông
road
/roʊd/ con đường, đường phố
rob
/rɑːb/ cướp, lấy trộm
rock
/rɑːk/ đá
role
/roʊl/ vai (diễn), vai trò
roll
/roʊl/ cuốn, cuộn, sự lăn tròn; lăn, cuốn, quấn, cuộn
romantic
/roʊˈmæntɪk/ lãng mạn
roof
/ruːf/ mái nhà, nóc
room
/ruːm/ phòng, buồng
root
/ruːt/ gốc, rễ
rope
/roʊp/ dây cáp, dây thừng, xâu, chuỗi
rough
/rʌf/ gồ ghề, lởm chởm
roughly
/ˈrʌfli/ gồ ghề, lởm chởm
round
/raʊnd/ tròn, vòng quanh, xung quanh
route
/ruːt/ đừờng đi, lộ trình, tuyến đường
routine
/ruːˈtiːn/ thói thường, lệ thường, thủ tục; thường lệ, thông
row
/roʊ/ hàng, dãy
royal
/ˈrɔɪəl/ (thuộc) vua, nữ hoàng, hoàng gia
rub
/rʌb/ cọ xát, xoa bóp, nghiền, tán
rubber
/ˈrʌbər/ cao su
rubbish
/ˈrʌbɪʃ/ vật vô giá trị, bỏ đi, rác rưởi
rude
/ruːd/ bất lịch sự, thô lỗ; thô sơ, đơn giản
rudely
/ˈruːdli/ bất lịch sự, thô lỗ; thô sơ, đơn giản
ruin
/ˈruːɪn/ làm hỏng, làm đổ nát, làm phá sản; sự hỏng, sự đổ nát, sự phá sản
ruined
/ˈruːɪnd/ bị hỏng, bị đổ nát, bị phá sản
rule
/ruːl/ quy tắc, điều lệ, luật lệ; cai trị, chỉ huy, điều khiển
ruler
/ˈruːlər/ người cai trị, người trị vì; thước kẻ
rumour
/ˈruːmər/ tin đồn, lời đồn
run
/rʌn/ chạy; sự chạy
running
/ˈrʌnɪŋ/ sự chạy, cuộc chạy đua
runner
/ˈrʌnər/ người chạy
rural
/ˈrʊrəl/ (thuộc) nông thôn, vùng nông thôn
rush
/rʌʃ/ xông lên, lao vào, xô đẩy; sự xông lên, sự lao vào, sự xô đẩy