Level 18 Level 20

403 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
sack
/sæk/ bào tải; đóng bao, bỏ vào bao
sad
/sæd/ buồn, buồn bã
sadly
/ˈsædli/ một cách buồn bã, đáng buồn là, không may mà
sadness
/ˈsædnəs/ sự buồn rầu, sự buồn bã
safe
/seɪf/ an toàn, chắc chắn, đáng tin
safely
/ˈseɪfli/ an toàn, chắc chắn, đáng tin
safety
/ˈseɪfti/ sự an toàn, sự chắc chăn
sail
/seɪl/ đi tàu, thuyền, nhổ neo; buồm, cánh buồm, chuyến đi bằng thuyền buồm
sailing
/ˈseɪlɪŋ/ sự đi thuyền
sailor
/ˈseɪlər/ thủy thủ
salad
/ˈsæləd/ sa lát (xà lách trộng dầu dấm); rau sống
salary
/ˈsæləri/ tiền lương
sale
/seɪl/ việc bán hàng
salt
/sɔːlt/ muối
salty
/ˈsɔːlti/ chứa vị muối, có muối, mặn
same
/seɪm/ đều đều, đơn điệu; cũng như thế, vẫn cái đó
sample
/ˈsæmpl/ mẫu, hàng mẫu
sand
/sænd/ cát
satisfaction
/ˌsætɪsˈfækʃn/ sự làm cho thỏa mãn, toại nguyện; sự trả nợ, bồi thừờng
satisfy
/ˈsætɪsfaɪ/ làm thỏa mãn, hài lòng; trả (nợ), chuộc tội
satisfied
/ˈsætɪsfaɪd/ cảm thấy hài lòng, vừa ý, thoả mãn
satisfying
/ˈsætɪsfaɪɪŋ/ đem lại sự thỏa mãn, làm thỏa mãn, làm vừa ý
Saturday
/ˈsætərdeɪ/ thứ 7
sauce
/sɔːs/ nước xốt, nước chấm
save
/seɪv/ cứu, lưu
saving
/ˈseɪvɪŋ/ sự cứu, sự tiết kiệm
say
/seɪ/ nói
scale
/skeɪl/ vảy (cá)
scare
/sker/ làm kinh hãi, sợ hãi, dọa; sự sợ hãi, sự kinh hoàng
scared
/skerd/ bị hoảng sợ, bị sợ hãi
scene
/siːn/ cảnh, phong cảnh
schedule
/ˈskedʒuːl/ kế hoạch làm việc, bản liệt kê; lên thời khóa biểu,
scheme
/skiːm/ sự sắp xếp, sự phối hợp; kế hoạch thực hiện; lược đồ, sơ đồ
school
/skuːl/ đàn cá, bầy cá, trường học
science
/ˈsaɪəns/ khoa học, khoa học tự nhiên
scientific
/ˌsaɪənˈtɪfɪk/ (thuộc) khoa học, có tính khoa học
scientist
/ˈsaɪəntɪst/ nhà khoa học
scissors
/ˈsɪzərz/ cái kéo
score
/skɔːr/ điểm số, bản thắng, tỷ số; đạt được, thành công, cho điểm
scratch
/skrætʃ/ cào, làm xước da; sự cào, sự trầy xước da
scream
/skriːm/ gào thét, kêu lên; tiếng thét, tiếng kêu to
screen
/skriːn/ màn che, màn ảnh, màn hình; phim ảnh nói chung
screw
/skruː/ đinh vít, đinh ốc; bắt vít, bắt ốc
sea
/siː/ biển
seal
/siːl/ hải cẩu; săn hải cẩu
search
/sɜːrtʃ/ sự tìm kiếm, sự thăm dò, sự điều tra; tìm kiếm, thăm dò,
season
/ˈsiːzn/ mùa
seat
/siːt/ ghế, chỗ ngồi
second
/ˈsekənd/ thứ hai, ở vị trí thứ 2, thứ nhì;
secondary
/ˈsekənderi/ trung học, thứ yếu
secret
/ˈsiːkrət/ bí mật; điều bí mật
secretly
/ˈsiːkrətli/ bí mật, riêng tư
secretary
/ˈsekrəteri/ thư ký
section
/ˈsekʃn/ mục, phần
sector
/ˈsektər/ khu vực, lĩnh vực
secure
/səˈkjʊr/ chắc chắn, đảm bảo; bảo đảm, giữ an ninh
security
/səˈkjʊrəti/ sự an toàn, sự an ninh
see
/siː/ nhìn, nhìn thấy, quan sát
seed
/siːd/ hạt, hạt giống
seem
/siːm/ tìm, tìm kiếm, theo đuổi
select
/sɪˈlekt/ có vẻ như, dường nhừ
selection
/sɪˈlekʃn/ chọn lựa, chọn lọc
self
/self/ bản thân mình
sell
/sel/ bán
senate
/ˈsenət/ thượng nghị viện, ban giám hiệu
senator
/ˈsenətər/ thượng nghị sĩ
send
/send/ gửi, phái đi
senior
/ˈsiːniər/ nhiều tuổi hơn, dành cho trẻ em trên 11t; người lớn tuổi hơn
sense
/sens/ giác quan, tri giác, cảm giác
sensible
/ˈsensəbl/ có óc xét đoán; hiểu, nhận biết được
sensitive
/ˈsensətɪv/ dễ bị thương, dễ bị hỏng; dễ bị xúc phạm
sentence
/ˈsentəns/ câu
separate
/ˈseprət/ khác nhau, riêng biệt; làm rời, tách ra, chia tay
separated
/ˈsepəreɪtɪd/ ly thân
separately
/ˈseprətli/ không cùng nhau, thành người riêng, vật riêng
separation
/ˌsepəˈreɪʃn/ sự chia cắt, phân ly, sự chia tay, ly thân
September
/sepˈtembər/ tháng 9
series
/ˈsɪriːz/ loạt, dãy, chuỗi
serious
/ˈsɪriəs/ đứng đắn, nghiêm trang
seriously
/ˈsɪriəsli/ đứng đắn, nghiêm trang
servant
/ˈsɜːrvənt/ người hầu, đầy tớ
serve
/sɜːrv/ phục vụ, phụng sự
service
/ˈsɜːrvɪs/ sự phục vụ, sự hầu hạ
session
/ˈseʃn/ buổi họp, phiên họp, buổi, phiên
set
/set/ bộ, bọn, đám, lũ; đặt để, bố trí
settle
/ˈsetl/ giải quyết, dàn xếp, hòa giải, đặt, bố trí
several
/ˈsevrəl/ vài
severe
/sɪˈvɪr/ khắt khe, gay gắt (thái độ, cư xử); giản dị, mộc mạc
severely
/sɪˈvɪrli/ khắt khe, gay gắt (thái độ, cư xử); giản dị, mộc mạc
sew
/soʊ/ may, khâu
sewing
/ˈsoʊɪŋ/ sự khâu, sự may vá
sex
/seks/ giới, giống
sexual
/ˈsekʃuəl/ giới tính, các vấn đề sinh lý
sexually
/ˈsekʃəli/ giới tính, các vấn đề sinh lý
shade
/ʃeɪd/ bóng, bóng tối
shadow
/ˈʃædoʊ/ bóng, bóng tối, bóng râm, bóng mát
shake
/ʃeɪk/ rung, lắc, giũ; sự rung, sự lắc, sự giũ
shall
/ʃəl/ dự đoán tương lai: sẽ
shallow
/ˈʃæloʊ/ nông, cạn
shame
/ʃeɪm/ sự xấu hổ, thẹn thùng, sự ngượng
shape
/ʃeɪp/ hình, hình dạng, hình thù
shaped
/ʃeɪpt/ có hình dáng được chỉ rõ
share
/ʃer/ đóng góp, tham gia, chia sẻ; phần đóng góp, phần tham gia,
sharp
/ʃɑːrp/ sắc, nhọn, bén
sharply
/ˈʃɑːrpli/ sắc, nhọn, bén
shave
/ʃeɪv/ cạo (râu), bào, đẽo (gỗ)
she
/ʃi/ nó, bà ấy, chị ấy, cô ấy...
sheep
/ʃiːp/ con cừu
sheet
/ʃiːt/ chăn, khăn trải giừờng; lá, tấm, phiến, tờ
shelf
/ʃelf/ kệ, ngăn, giá
shell
/ʃel/ vỏ, mai; vẻ bề ngoài
shelter
/ˈʃeltər/ sự nương tựa, sự che chở, sự ẩn náu; che chở, bảo vệ
shift
/ʃɪft/ đổi chỗ, dời chỗ, chuyển, giao; sự thấy đổi, sự luân phiên
shine
/ʃaɪn/ chiếu sáng, tỏa sáng
shiny
/ˈʃaɪni/ sáng chói, bóng
ship
/ʃɪp/ tàu, tàu thủy
shirt
/ʃɜːrt/ áo sơ mi
shock
/ʃɑːk/ sự đụng chạm, va chạm, sự kích động, sự choáng
shocking
/ˈʃɑːkɪŋ/ gây rấ căm phẫn, tồi tệ, gây kích động
shocked
/ʃɑːkt/ bị kích động, bị va chạm, bị sốc
shoe
/ʃuː/ giày
shoot
/ʃuːt/ vụt qua, chạy qua, ném, phóng, bắn; đâm ra, trồi ra
shooting
/ˈʃuːtɪŋ/ sự bắn, sự phóng đi
shop
/ʃɑːp/ cửa hàng; đi mua hàng, đi chợ
shopping
/ˈʃɑːpɪŋ/ sự mua sắm
short
/ʃɔːrt/ ngắn, cụt
shortly
/ˈʃɔːrtli/ trong thời gian ngắn, sớm
shot
/ʃɑːt/ đạn, viên đạn
should
/ʃəd/ nên
shoulder
/ˈʃoʊldər/ vai
shout
/ʃaʊt/ hò hét, reo hò; sự la hét, sự hò reo
show
/ʃoʊ/ biểu diễn, trưng bày; sự biểu diễn, sự bày tỏ
shower
/ˈʃaʊər/ vòi hoa sen, sự tắm vòi hoa sen
shut
/ʃʌt/ đóng, khép, đậy; tính khép kín
shy
/ʃaɪ/ nhút nhát, e thẹn
sick
/sɪk/ ốm, đấu, bệnh
side
/saɪd/ mặt, mặt phẳng
sideways
/ˈsaɪdweɪz/ ngang, từ một bên; sang bên
sight
/saɪt/ cảnh đẹp; sự nhìn
sign
/saɪn/ dấu, dấu hiệu, kí hiệu; đánh dấu, viết ký hiệu
signal
/ˈsɪɡnəl/ dấu hiệu, tín hiệu; ra hiệu, báo hiệu
signature
/ˈsɪɡnətʃər/ chữ ký
significant
/sɪɡˈnɪfɪkənt/ nhiều ý nghĩa, quan trọng
significantly
/sɪɡˈnɪfɪkəntli/ đáng kể
silence
/ˈsaɪləns/ sự im lặng, sự yên tĩnh
silent
/ˈsaɪlənt/ im lặng, yên tĩnh
silk
/sɪlk/ tơ, chỉ, lụa
silly
/ˈsɪli/ ngớ ngẩn, ngu ngốc, khờ dại
silver
/ˈsɪlvər/ bạc, đồng bạc; làm bằng bạc, trắng như bạc
similar
/ˈsɪmələr/ giống nhừ, tương tự như
similarly
/ˈsɪmələrli/ tương tự, giống nhau
simple
/ˈsɪmpl/ đơn, đơn giản, dễ dàng
simply
/ˈsɪmpli/ một cách dễ dàng, giản dị
since
/sɪns/ từ, từ khi; từ khi, từ lúc đó; từ đó, từ lúc ấy
sincere
/sɪnˈsɪr/ thật thà, thẳng thắng, chân thành
sincerely
/sɪnˈsɪrli/ một cách chân thành
sing
/sɪŋ/ hát, ca hát
singing
/ˈsɪŋɪŋ/ sự hát, tiếng hát
singer
/ˈsɪŋər/ ca sĩ
single
/ˈsɪŋɡl/ đơn, đơn độc, đơn lẻ
sink
/sɪŋk/ chìm, lún, đắm
sir
/sɜːr/ xưng hô lịch sự ngài
sister
/ˈsɪstər/ chị, em gái
sit
/sɪt/ ngồi
site
/saɪt/ chỗ, vị trí
situation
/ˌsɪtʃuˈeɪʃn/ hoàn cảnh, địa thế, vị trí
size
/saɪz/ cỡ
skilful
/ˈskɪlfl/ tài giỏi, khéo tay
skilfully
/ˈskɪlfəli/ tài giỏi, khéo tay
skill
/skɪl/ kỹ năng, kỹ sảo
skilled
/skɪld/ có kỹ năng, có kỹ sảo, khẻo tay; có kinh nghiệm,, lành nghề
skin
/skɪn/ da, vỏ
skirt
/skɜːrt/ váy, đầm
sky
/skaɪ/ trời, bầu trời
sleep
/sliːp/ ngủ; giấc ngủ
sleeve
/sliːv/ tay áo, ống tay
slice
/slaɪs/ miếng, lát mỏng; cắt ra thành miếng mỏng, lát mỏng
slide
/slaɪd/ trượt, chuyển động nhẹ, lướt qua
slight
/slaɪt/ mỏng manh, thon, gầy
slightly
/ˈslaɪtli/ mảnh khảnh, mỏng manh, yếu ớt
slip
/slɪp/ trượt, tuột, trôi qua, chạy qua
slope
/sloʊp/ dốc, đừờng dốc, độ dốc; nghiêng, dốc
slow
/sloʊ/ chậm, chậm chạp
slowly
/ˈsloʊli/ một cách chậm chạp, chậm dần
small
/smɔːl/ nhỏ, bé
smart
/smɑːrt/ mạnh, ác liệt
smash
/smæʃ/ đập, vỡ tan thành mảnh; sự đập, vỡ tàn thành mảnh
smell
/smel/ ngửi; sự ngửi, khứu giác
smile
/smaɪl/ cười, mỉm cười; nụ cười, vẻ tươi cười
smoke
/smoʊk/ khói, hơi thuốc; hút thuốc, bốc khói, hơi
smoking
/ˈsmoʊkɪŋ/ sự hút thuốc
smooth
/smuːð/ nhẵn, trơn, mượt mà
smoothly
/ˈsmuːðli/ một cách êm ả, trôi chảy
snake
/sneɪk/ con rắn; ngừời nham hiểm, xảo trá
snow
/snoʊ/ tuyết; tuyết rơi
so
/soʊ/ như vậy, như thế; vì thế, vì vậy, vì thế cho nên
soap
/soʊp/ xà phòng
social
/ˈsoʊʃl/ có tính xã hội
socially
/ˈsoʊʃəli/ có tính xã hội
society
/səˈsaɪəti/ xã hội
sock
/sɑːk/ miếng lót giày
soft
/sɔːft/ mềm, dẻo
softly
/ˈsɔːftli/ một cách mềm dẻo
software
/ˈsɔːftwer/ phần mềm (m.tính)
soil
/sɔɪl/ đất trồng; vết bẩn
soldier
/ˈsoʊldʒər/ lính, quân nhân
solid
/ˈsɑːlɪd/ rắn; thể rắn, chất rắnh
solution
/səˈluːʃn/ sự giải quyết, giải pháp
solve
/sɑːlv/ giải, giải thích, giải quyết
some
/səm/ một ít, một vài
somebody
/ˈsʌmbədi/ người nào đó
somehow
/ˈsʌmhaʊ/ không biết làm sao, bằng cách này hay cách khác
something
/ˈsʌmθɪŋ/ một điều gì đó, một việc gì đó, một cái gì đó
sometimes
/ˈsʌmtaɪmz/ thỉnh thoảng, đôi khi
somewhat
/ˈsʌmwʌt/ đến mức độ nào đó, hơi, một chút
somewhere
/ˈsʌmwer/ nơi nào đó. đâu đó
son
/sʌn/ con trai
song
/sɔːŋ/ bài hát
soon
/suːn/ sớm, chẳng bao lâu nữa
sore
/sɔːr/ đấu, nhức
sorry
/ˈsɑːri/ xin lỗi, lấy làm tiếc, lấy làm buồn
sort
/sɔːrt/ thứ, hạng loại; lựa chọn, sắp xếp, phân loại
soul
/soʊl/ tâm hồn, tâm trí, linh hồn
sound
/saʊnd/ âm thanh; nghe
soup
/suːp/ súp, canh, cháo
sour
/ˈsaʊər/ chua, có vị giấm
source
/sɔːrs/ nguồn
south
/saʊθ/ phương nấm, hướng nam; ở phía nấm; hướng về phía
southern
/ˈsʌðərn/ thuộc phương nam
space
/speɪs/ khoảng trống, khoảng cách
spare
/sper/ thừa thãi, dự trữ, rộng rãi; đồ dự trữ, đồ dự phòng
speak
/spiːk/ nói
spoken
/ˈspoʊkən/ nói theo 1 cách nào đó
speaker
/ˈspiːkər/ người nói, người diễn thuyết
special
/ˈspeʃl/ đặc biệt, riêng biệt
specially
/ˈspeʃəli/ đặc biệt, riêng biệt
specialist
/ˈspeʃəlɪst/ chuyên gia, chuyên viên
specific
/spəˈsɪfɪk/ đặc trưng, riêng biệt
specifically
/spəˈsɪfɪkli/ đặc trưng, riêng biệt
speech
/spiːtʃ/ sự nói, khả năng nói, lời nói, cách nói, bài nói
speed
/spiːd/ tốc độ, vận tốc
spell
/spel/ đánh vần; sự thu hút, sự quyến rũ, say mê
spelling
/ˈspelɪŋ/ sự viết chính tả
spend
/spend/ tiêu, xài
spice
/spaɪs/ gia vị
spicy
/ˈspaɪsi/ có gia vị
spider
/ˈspaɪdər/ con nhện
spin
/spɪn/ quay, quay tròn
spirit
/ˈspɪrɪt/ tinh thần, tâm hồn, linh hồn
spiritual
/ˈspɪrɪtʃuəl/ (thuộc) tinh thần, linh hồn
spite
/spaɪt/ sự giận, sự hận thù; in spite of : mặc dù, bất chấp
split
/splɪt/ chẻ, tách, chia ra; sự chẻ, sự tách, sự chia ra
spoil
/spɔɪl/ cướp, cướp đọat
spoon
/spuːn/ cái thìa
sport
/spɔːrt/ thể thao
spot
/spɑːt/ dấu, đốm, vết
spray
/spreɪ/ máy, ống, bình phụt, bơm, phun; bơm, phun, xịt
spread
/spred/ trải, căng ra, bày ra; truyền bá
spring
/sprɪŋ/ mùa xuân
square
/skwer/ vuông, vuông vắn; dạng hình vuông, hình vuông
squeeze
/skwiːz/ ép, vắt, xiết; sự ép, sự vắt, sự xiết
stable
/ˈsteɪbl/ ổn định, bình tĩnh, vững vàng; chuồng ngừa
staff
/stæf/ gậy, nhân viên
stage
/steɪdʒ/ tầng, bệ
stair
/ster/ bậc thang
stamp
/stæmp/ tem; dán tem
stand
/stænd/ đứng, sự đứng
standard
/ˈstændərd/ tiêu chuẩn, chuẩn; làm tiêu chuẩn, phù hợp với tiêu chuẩn
star
/stɑːr/ ngôi sao, dán sao, trang trí hình sao, đánh dấu sao
stare
/ster/ nhìm chằm chằm; sự nhìn chằm chằm
start
/stɑːrt/ bắt đầu, khởi động; sự bắt đầu, sự khởi đầu, khởi hành
state
/steɪt/ nhà nước, quốc gia, chính quyền; (thuộc) nhà nước, có liên quan đến nhà nước, tuyên bố
statement
/ˈsteɪtmənt/ sự bày tỏ, sự phát biểu; sự tuyên bố, sự trình bày
station
/ˈsteɪʃn/ trạm, điểm, đồn
statue
/ˈstætʃuː/ tượng
status
/ˈsteɪtəs/ tình trạng
stay
/steɪ/ ở lại, lưu lại; sự ở lại, sự lưu lại
steady
/ˈstedi/ vững chắc, vững vàng, kiến định
steadily
/ˈstedəli/ vững chắc, vững vàng, kiên định
unsteady
/ʌnˈstedi/ không chắc, không ổn định
steal
/stiːl/ ăn cắp, ăn trộm
steam
/stiːm/ hơi nước
steel
/stiːl/ thép, ngành thép
steep
/stiːp/ dốc, dốc đứng
steeply
/ˈstiːpli/ dốc, cheo leo
steer
/stɪr/ lái (tàu, ô tô...)
step
/step/ bước; bước, bước đi
stick
/stɪk/ đâm, thọc, chọc, cắm, dính; cái gậy, qua củi, cán
sticky
/ˈstɪki/ dính, nhớt
stiff
/stɪf/ cứng, cứng rắn, kiên quyết
stiffly
/ˈstɪfli/ cứng, cứng rắn, kiên quyết
still
/stɪl/ đứng yên; vẫn, vẫn còn
sting
/stɪŋ/ châm, chích, đốt; ngòi, vòi (ong, muỗi), nọc (rắn); sự châm, chích..
stir
/stɜːr/ khuấy, đảo
stock
/stɑːk/ kho sự trữ, hàng dự trữ, vốn
stomach
/ˈstʌmək/ dạ dày
stone
/stoʊn/ đá
stop
/stɑːp/ dừng, ngừng, nghỉ, thôi; sự dừng, sự ngừng, sự đỗ lại
store
/stɔːr/ cửa hàng, kho hàng; tích trữ, cho vào kho
storm
/stɔːrm/ cơn giông, bão
story
/ˈstɔːri/ chuyện, câu chuyện
stove
/stoʊv/ bếp lò, lò sưởi
straight
/streɪt/ thẳng, không cong
strain
/streɪn/ sự căng thẳng, sự căng
strange
/streɪndʒ/ xa lạ, chưa quen
strangely
/ˈstreɪndʒli/ lạ, xa lạ, chưa quen
stranger
/ˈstreɪndʒər/ người lạ
strategy
/ˈstrætədʒi/ chiến lược
stream
/striːm/ dòng suối
street
/striːt/ phố, đường phố
strength
/streŋθ/ sức mạnh, sức khỏe
stress
/stres/ bị căng thẳng, bị ép, bị căng
stressed
/strest/ bị căng thẳng, bị ép, bị căng
stretch
/stretʃ/ căng ra, duỗi ra, kéo dài ra
strict
/strɪkt/ nghiêm khắc, chặt chẽ,, khắt khe
strictly
/ˈstrɪktli/ một cách nghiêm khắc
strike
/straɪk/ đánh, đập, bãi công, đình công; cuộc bãi công, cuộc đình công
striking
/ˈstraɪkɪŋ/ nổi bật, gây ấn tượng
string
/strɪŋ/ dây, sợi dây
strip
/strɪp/ cởi, lột (quần áo); sự cởi quần áo
stripe
/straɪp/ sọc, vằn, viền
striped
/straɪpt/ có sọc, có vằn
stroke
/stroʊk/ cú đánh, cú đòn; cái vuốt ve, sự vuốt ve; vuốt ve
strong
/strɔːŋ/ khỏe, mạnh, bền, vững, chắc chắn
strongly
/ˈstrɔːŋli/ khỏe, chắc chắn
structure
/ˈstrʌktʃər/ kết cấu, cấu trúc
struggle
/ˈstrʌɡl/ đấu tranh; cuộc đấu tranh, cuộc chiến đấu
student
/ˈstuːdnt/ sinh viên
studio
/ˈstuːdioʊ/ xưởng phim, trường quay; phòng thu
study
/ˈstʌdi/ sự học tập, sự nghiên cứu; học tập, nghiên cứu
stuff
/stʌf/ chất liệu, chất
stupid
/ˈstuːpɪd/ ngu ngốc, ngu đần, ngớ ngẩn
style
/staɪl/ phong cách, kiểu, mẫu, loại
subject
/ˈsʌbdʒɪkt/ chủ đề, đề tài; chủ ngữ
substance
/ˈsʌbstəns/ chất liệu; bản chất; nội dung
substantial
/səbˈstænʃl/ thực tế, đáng kể, quan trọng
substantially
/səbˈstænʃəli/ về thực chất, về căn bản
substitute
/ˈsʌbstɪtuːt/ người, vật thay thế; thay thế
succeed
/səkˈsiːd/ nối tiếp, kế tiếp; kế nghiệp, kế vị
success
/səkˈses/ sự thành công,, sự thành đạt
successful
/səkˈsesfl/ thành công, thắng lợi, thành đạt
successfully
/səkˈsesfəli/ thành công, thắng lợi, thành đạt
unsuccessful
/ˌʌnsəkˈsesfl/ không thành công, thất bại
such
/sʌtʃ/ như thế, như vậy, như là
suck
/sʌk/ bú, hút; hấp thụ, tiếp thu
sudden
/ˈsʌdn/ thình lình, đột ngột
suddenly
/ˈsʌdənli/ thình lình, đột ngột
suffer
/ˈsʌfər/ chịu đựng, chịu thiệt hại, đau khổ
suffering
/ˈsʌfərɪŋ/ sự đau đớn, sự đau khổ
sufficient
/səˈfɪʃnt/ (+ for) đủ, thích đáng
sufficiently
/səˈfɪʃntli/ đủ, thích đáng
sugar
/ˈʃʊɡər/ đường
suggest
/səˈdʒest/ đề nghị, đề xuất; gợi
suggestion
/səˈdʒestʃən/ sự đề nghị, sự đề xuất, sự khêu gợi
suit
/suːt/ bộ com lê, trang phục; thích hợp, quen, hợp với
suited
/ˈsuːtɪd/ hợp, phù hợp, thích hợp với
suitable
/ˈsuːtəbl/ hợp, phù hợp, thích hợp với
suitcase
/ˈsuːtkeɪs/ va li
sum
/sʌm/ tổng, toàn bộ
summary
/ˈsʌməri/ bảng tóm tắt
summer
/ˈsʌmər/ mùa hè
sun
/sʌn/ mặt trời
Sunday
/ˈsʌndeɪ/ chủ nhật
superior
/suːˈpɪriər/ cao, chất lượng cao
supermarket
/ˈsuːpərmɑːrkət/ siêu thị
supply
/səˈplaɪ/ sự cung cấp, nguồn cung cấp; cung cấp, đáp ứng, tiếp
support
/səˈpɔːrt/ sự chống đỡ, sự ủng hộ; chống đỡ, ủng hộ
supporter
/səˈpɔːrtər/ vật chống đỡ; ngừời cổ vũ, người ủng hộ
suppose
/səˈpoʊz/ cho rằng, tin rằng, nghĩ rằng
sure
/ʃʊr/ chắc chắn, xác thực
surely
/ˈʃʊrli/ chắc chắn
surface
/ˈsɜːrfɪs/ mặt, bề mặt
surname
/ˈsɜːrneɪm/ họ
surprise
/sərˈpraɪz/ sự ngạc nhiên, sự bất ngờ; làm ngạc nhiên, gây bất
surprising
/sərˈpraɪzɪŋ/ làm ngạc nhiên, làm bất ngờ
surprisingly
/sərˈpraɪzɪŋli/ làm ngạc nhiên, làm bất ngờ
surprised
/sərˈpraɪzd/ ngạc nhiên (+ at)
surround
/səˈraʊnd/ vây quanh, bao quanh
surrounding
/səˈraʊndɪŋ/ sự vây quanh, sự bao quanh
surroundings
/səˈraʊndɪŋz/ vùng xung quanh, môi trường xung quanh
survey
/ˈsɜːrveɪ/ sự nhìn chung, sự khảo sát; quan sát, nhìn chung,
survive
/sərˈvaɪv/ sống lâu hơn, tiếp tục sống, sống sót
suspect
/səˈspekt/ nghi ngờ, hoài nghi; người khả nghi, người bị tình nghi
suspicion
/səˈspɪʃn/ sự nghi ngờ, sự ngờ vực
suspicious
/səˈspɪʃəs/ có sự nghi ngờ, tỏ ra nghi ngờ, khả nghi
swallow
/ˈswɑːloʊ/ nuốt, nuốt chửng
swear
/swer/ chửi rủa, nguyền rủa; thề, hứa
swearing
/ˈswerɪŋ/ mồ hôi; đổ mồ hôi
sweat
/swet/ người ra mồ hôi,, kẻ bóc lột lao động
sweater
/ˈswetər/ quét
sweep
/swiːp/ ngọt, có vị ngọt; sự ngọt bùi, đồ ngọt
sweet
/swiːt/ phồng, sừng lên
swell
/swel/ sự sừng lên, sự phồng ra
swelling
/ˈswelɪŋ/ sừng phồng, phình căng
swollen
/ˈswoʊlən/ sừng phồng, phình căng
swim
/swɪm/ bơi lội
swimming
/ˈswɪmɪŋ/ sự bơi lội
swing
/swɪŋ/ sự đu đưa, lúc lắc; đánh đu, đu đưa, lúc lắc
switch
/swɪtʃ/ công tắc, roi; tắt, bật, đánh bằng gậy, roi
symbol
/ˈsɪmbl/ biểu tượng, ký hiệu
sympathetic
/ˌsɪmpəˈθetɪk/ đồng cảm, đáng mến, dễ thương
sympathy
/ˈsɪmpəθi/ sự đồng cảm, sự đồng ý
system
/ˈsɪstəm/ hệ thống, chế độ