Level 1 Level 3

164 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
back
/bæk/ lưng, sau, về phía sau, trở lại
background
/ˈbækɡraʊnd/ phía sau; nền
backward
/ˈbækwərd/ về phía sau, lùi lại
bacteria
/bækˈtɪriə/ vi khuẩn
bad
/bæd/ xấu, tồi
badly
/ˈbædli/ xấu, tồi
bag
/bæɡ/ bao, túi, cặp xách
baggage
/ˈbæɡɪdʒ/ hành lý
bake
/beɪk/ nung, nướng bằng lò
balance
/ˈbæləns/ cái cân; làm cho cân bằng, tương xứng
ball
/bɔːl/ quả bóng
ban
/bæn/ cấm, cấm chỉ; sự cấm
band
/bænd/ băng, đấi, nẹp
bandage
/ˈbændɪdʒ/ dải băng; băng bó
bank
/bæŋk/ bờ (sông...) , đê
bar
/bɑːr/ quán bán rượu
bargain
/ˈbɑːrɡən/ sự mặc cả, sự giao kèo mua bán
barrier
/ˈbæriər/ đặt chướng ngại vật
base
/beɪs/ cơ sở, cơ bản, nền móng; đặt tên, đặt cơ sở trên cái gì
basic
/ˈbeɪsɪk/ cơ bản, cơ sở
basically
/ˈbeɪsɪkli/ cơ bản, về cơ bản
basis
/ˈbeɪsɪs/ nền tảng, cơ sở
bath
/bæθ/ sự tắm
bathroom
/ˈbæθruːm/ buồng tắm, nhà vệ sinh
battery
/ˈbætəri/ pin, ắc quy
battle
/ˈbætl/ trận đánh, chiến thuật
bay
/beɪ/ gian (nhà), nhịp (cầu), chuồng (ngựa)
beach
/biːtʃ/ bãi biển
beak
/biːk/ mỏ chim
bear
/ber/ mang, cầm, vác, đeo, ôm
beard
/bɪrd/ râu
beat
/biːt/ tiếng đập, sự đập; đánh đập, đấm
beautiful
/ˈbjuːtɪfl/ đẹp
beautifully
/ˈbjuːtɪfli/ tốt đẹp, đáng hài lòng
beauty
/ˈbjuːti/ vẻ đẹp, cái đẹp; người đẹp
because
/bɪˈkɔːz/ bởi vì, vì
become
/bɪˈkʌm/ trở thành, trở nên
bed
/bed/ cái giường
bedroom
/ˈbedruːm/ phòng ngủ
beef
/biːf/ thịt bò
beer
/bɪr/ rượu bia
before
/bɪˈfɔːr/ trước, đằng trước
begin
/bɪˈɡɪn/ bắt đầu, khởi đầu
beginning
/bɪˈɡɪnɪŋ/ phần đầu, lúc bắt đầu, lúc khởi đầu
behalf
/bɪˈhæf/ sự thay mặt
behave
/bɪˈheɪv/ đối xử, ăn ở, cư xử
behaviour
/bɪˈheɪvjər/ cách đối xử, cách cư xử
behind
/bɪˈhaɪnd/ sau, ở đằng sau
belief
/bɪˈliːf/ lòng tin, đức tin, sự tin tưởng
believe
/bɪˈliːv/ tin, tin tưởng
bell
/bel/ cái chuông, tiếng chuông
belong
/bɪˈlɔːŋ/ thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu
below
/bɪˈloʊ/ ở dưới, dưới thấp, phía dưới
belt
/belt/ dây lưng, thắt lưng
bend
/bend/ chỗ rẽ, chỗ uốn; khuỷu tay; cúi xuống, uốn cong
bent
/bent/ khiếu, sở thích, khuynh hướng
beneath
/bɪˈniːθ/ ở dưới, dưới thấp
benefit
/ˈbenɪfɪt/ lợi, lợi ích; giúp ích, làm lợi cho
beside
/bɪˈsaɪd/ bên cạnh, so với
bet
/bet/ đánh cuộc, cá cưọc; sự đánh cuộc
betting
/ˈbetɪŋ/ sự đánh cuộc
better
/ˈbetər/ tốt hơn
best
/best/ tốt nhất
good
/ɡʊd/ tốt, khỏe
well
/wel/ tốt, khỏe
between
/bɪˈtwiːn/ giữa, ở giữa
beyond
/bɪˈjɑːnd/ ở xa, phía bên kia
bicycle
/ˈbaɪsɪkl/ xe đạp
big
/bɪɡ/ to, lớn
bill
/bɪl/ hóa đơn, giấy bạc
bin
/bɪn/ thùng, thùng đựng rượu
biology
/baɪˈɑːlədʒi/ sinh vật học
bird
/bɜːrd/ chim
birth
/bɜːrθ/ sự ra đời, sự sinh đẻ
give
/ɡɪv/ cho, biếu, tặng, ban; nêu cho; đưa cho, trao cho, đem cho, chuyển cho
birthday
/ˈbɜːrθdeɪ/ ngày sinh, sinh nhật
biscuit
/ˈbɪskɪt/ bánh quy
bit
/bɪt/ miếng, mảnh
bite
/baɪt/ cắn, ngoạm; sự cắn, sự ngoạm
bitter
/ˈbɪtər/ đắng; đắng cay, chua xót
bitterly
/ˈbɪtərli/ đắng, đắng cay, chua xót
black
/blæk/ đen; màu đen
blade
/bleɪd/ lưỡi (dao, kiếm); lá (cỏ, cây); mái (chèo); cánh (chong chóng)
blame
/bleɪm/ khiển trách, mắng trách; sự khiển trách, sự mắng trách
blank
/blæŋk/ trống, để trắng; sự trống rỗng
blankly
/ˈblæŋkli/ ngây ra, không có thần
blonde
/blɑːnd/ hoe vàng, mái tóc hoe vàng
blood
/blʌd/ máu, huyết; sự tàn sát, chem giết
blow
/bloʊ/ nở hoa; sự nở hoa
blue
/bluː/ xanh, màu xanh
board
/bɔːrd/ tấm ván; lát ván, lót ván
boat
/boʊt/ tàu, thuyền
body
/ˈbɑːdi/ thân thể, thân xác
boil
/bɔɪl/ sôi, luộc
bomb
/bɑːm/ quả bom; oánh bom, thả bom
bone
/boʊn/ xương
book
/bʊk/ sách; ghi chép
boot
/buːt/ giày ống
border
/ˈbɔːrdər/ bờ, mép, vỉa, lề (đường)
bore
/bɔːr/ buồn chán, buồn tẻ
boring
/ˈbɔːrɪŋ/ buồn chán
bored
/bɔːrd/ buồn chán
born
/bɔːrn/ sinh, đẻ
borrow
/ˈbɑːroʊ/ vấy, mượn
boss
/bɔːs/ ông chủ, thủ trưởng
both
/boʊθ/ cả hai
bother
/ˈbɑːðər/ làm phiền, quấy rầy, làm bực mình
bottle
/ˈbɑːtl/ chai, lọ
bottom
/ˈbɑːtəm/ phần dưới cùng, thấp nhất; cuối, cuối cùng
bound
/baʊnd/ nhất định, chắc chắn
bowl
/boʊl/ cái bát
box
/bɑːks/ hộp, thùng
boy
/bɔɪ/ con trai, thiếu niên
boyfriend
/ˈbɔɪfrend/ bạn trai
brain
/breɪn/ óc não; đầu óc, trí não
branch
/bræntʃ/ ngành, nhành cây, ngả đường
brand
/brænd/ nhãn (hàng hóa)
brave
/breɪv/ gan dạ, cấn đảm
bread
/bred/ bánh mỳ
break
/breɪk/ bẻ gãy, đập vỡ; sự gãy, sự vỡ
broken
/ˈbroʊkən/ bị gãy, bị vỡ
breakfast
/ˈbrekfəst/ bữa điểm tâm, bữa sáng
breast
/brest/ ngực, vú
breath
/breθ/ hơi thở, hơi
breathe
/briːð/ hít, thở
breathing
/ˈbriːðɪŋ/ sự hô hấp, sự thở
breed
/briːd/ nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục; sinh đẻ; nòi giống
brick
/brɪk/ gạch
bridge
/brɪdʒ/ cái cầu
brief
/briːf/ ngắn, gọn, vắn tắt
briefly
/ˈbriːfli/ ngắn, gọn, vắn tắt, tóm tắt
bright
/braɪt/ sáng, sáng chói
brightly
/ˈbraɪtli/ sáng chói, tươi
brilliant
/ˈbrɪliənt/ tỏa sáng, rực rỡ, chói lọi
bring
/brɪŋ/ mang, cầm , xách lại
broad
/brɔːd/ rộng
broadly
/ˈbrɔːdli/ rộng, rộng rãi
broadcast
/ˈbrɔːdkæst/ tung ra khắp nơi,truyền rộng rãi; phát thanh, quảng bá
brother
/ˈbrʌðər/ anh, em trai
brown
/braʊn/ nâu, màu nâu
brush
/brʌʃ/ bàn chải; chải, quét
bubble
/ˈbʌbl/ bong bóng, bọt, tăm
budget
/ˈbʌdʒɪt/ ngân sách
build
/bɪld/ xây dựng
building
/ˈbɪldɪŋ/ sự xây dựng, công trình xây dựng; tòa nhà
bullet
/ˈbʊlɪt/ đạn (súng trường, súng lục)
bunch
/bʌntʃ/ búi, chùm, bó, cụm, buồng; bầy, đàn
burn
/bɜːrn/ đốt, đốt cháy, thắp, nung, thiêu
burnt
/bɜːrnt/ bị đốt, bị cháy, khê; rám nắng, sạm (da)
burst
/bɜːrst/ nổ, nổ tung (bom, đạn); nổ, vỡ (bong bóng); háo hức
bury
/ˈberi/ chôn cất, mai táng
bus
/bʌs/ xe buýt
bush
/bʊʃ/ bụi cây, bụi rậm
business
/ˈbɪznəs/ việc buôn bán, thương mại, kinh doanh
businessman
/ˈbɪznəsmæn/ thương nhân
businesswoman
/ˈbɪznəswʊmən/ thương nhân
busy
/ˈbɪzi/ bận, bận rộn
but
/bət/ nhưng
butter
/ˈbʌtər/ bơ
button
/ˈbʌtn/ cái nút, cái khuy, cúc
buy
/baɪ/ mua
buyer
/ˈbaɪər/ người mua
by
/baɪ/ bởi, bằng
bye
/baɪ/ tạm biệt