Level 19 Level 21

171 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
table
/ˈteɪbl/ cái bàn
tablet
/ˈtæblət/ tấm, bản, thẻ phiến
tackle
/ˈtækl/ giải quyết, khắc phục, bàn thảo; đồ dùng, dụng cụ
tail
/teɪl/ đuôi, đoạn cuối
take
/teɪk/ sự cầm nắm, sự lấy
talk
/tɔːk/ nói chuyện, trò chuyện; cuộc trò chuyện, cuộc thảo luận
tall
/tɔːl/ cao
tank
/tæŋk/ thùng, két, bể
tap
/tæp/ mở vòi, đóng vòi; vòi, khóa
tape
/teɪp/ băng, băng ghi âm; dải, dây
target
/ˈtɑːrɡɪt/ bia, mục tiêu, đích
task
/tæsk/ nhiệm vụ, nghĩa vụ, bài tập, công tác, công việc
taste
/teɪst/ vị, vị giác; nếm
tax
/tæks/ thuế; đánh thuế
taxi
/ˈtæksi/ xe taxi
tea
/tiː/ cây chè, trà, chè
teach
/tiːtʃ/ dạy
teaching
/ˈtiːtʃɪŋ/ sự dạy, công việc dạy học
teacher
/ˈtiːtʃər/ giáo viên
team
/tiːm/ đội, nhóm
tear
/ter/ xé, làm rắch; chỗ rách, miếng xe; nước mắt
technical
/ˈteknɪkl/ (thuộc) kỹ thuật, chuyên môn
technique
/tekˈniːk/ kỹ xảo, kỹ thuật, phương pháp kỹ thuật
technology
/tekˈnɑːlədʒi/ kỹ thuật học, công nghệ học
telephone
/ˈtelɪfoʊn/ máy điện thoại, gọi điện thoại
television
/ˈtelɪvɪʒn/ vô tuyến truyền hình
tell
/tel/ nói, nói với
temperature
/ˈtemprətʃər/ nhiệt độ
temporary
/ˈtempəreri/ tạm thời, nhất thời
temporarily
/ˌtempəˈrerəli/ tạm
tend
/tend/ trông nom, chăm sóc, giữ gìn, hầu hạ
tendency
/ˈtendənsi/ xu hướng, chiều hướng, khuynh hướng
tension
/ˈtenʃn/ sự căng, độ căng, tình trạng căng
tent
/tent/ lều, rạp
term
/tɜːrm/ giới hạn, kỳ hạn, khóa, kỳ học
terrible
/ˈterəbl/ khủng khiếp, ghê sợ
terribly
/ˈterəbli/ tồi tệ, không chịu nổi
test
/test/ bài kiểm tra, sự thử nghiệm, xét nghiệm; kiểm tra, xét nghiệm, thử nghiệm
text
/tekst/ nguyên văn, bản văn, chủ đề, đề tì
than
/ðən/ hơn
thank
/θæŋk/ cám ơn
that
/ðæt/ ấy, đó, kia, cái đó, cái kia
theatre
/ˈθiːətər/ rạp hát, nhà hát
their
/ðer/ của chúng, của chúng nó, của họ
theirs
/ðerz/ của chúng, của chúng nó, của họ
them
/ðəm/ chúng, chúng nó, họ
theme
/θiːm/ đề tài, chủ đề
themselves
/ðəmˈselvz/ tự chúng, tự họ, tự
then
/ðen/ khi đó, lúc đó, tiếp đó
theory
/ˈθɪri/ lý thuyết, học thuyết
there
/ðer/ ở nơi đó, tại nơi đó
therefore
/ˈðerfɔːr/ bởi vậy, cho nên, vì thế
they
/ðeɪ/ chúng, chúng nó, họ; những cái ấy
thick
/θɪk/ dày; đậm
thickly
/ˈθɪkli/ dày; dày đặc; thành lớp dày
thickness
/ˈθɪknəs/ tính chất dày, độ dày, bề dày
thief
/θiːf/ kẻ trộm, kẻ cắp
thin
/θɪn/ mỏng, mảnh
thing
/θɪŋ/ cái, đồ, vật
think
/θɪŋk/ nghĩ, suy nghĩ
thinking
/ˈθɪŋkɪŋ/ sự suy nghĩ, ý nghĩ
thirsty
/ˈθɜːrsti/ khát, cảm thấy khát
this
/ðɪs/ cái này, điều này, việc này
thorough
/ˈθɜːroʊ/ cẩn thận, kỹ lưỡng
thoroughly
/ˈθɜːrəli/ kỹ lưỡng, thấu đáo, triệt để
though
/ðoʊ/ dù, dù cho, mặc dù; mặc dù, tuy nhiên, tuy vậy
thought
/θɔːt/ sự suy nghĩ, khả năng suy nghĩ; ý nghĩ, tư tưởng, tư duy
thread
/θred/ chỉ, sợi chỉ, sợi dây
threat
/θret/ sự đe dọa, lời đe dọa
threaten
/ˈθretn/ dọa, đe dọa
threatening
/ˈθretnɪŋ/ sự đe dọa, sự hăm dọa
throat
/θroʊt/ cổ, cổ họng
through
/θruː/ qua, xuyên qua
throughout
/θruːˈaʊt/ khắp, suốt
throw
/θroʊ/ ném, vứt, quăng
thumb
/θʌm/ ngón tay cái
Thursday
/ˈθɜːrzdeɪ/ thứ 5
thus
/ðʌs/ như vậy, như thế, do đó
ticket
/ˈtɪkɪt/ vé
tidy
/ˈtaɪdi/ sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng; làm cho sạch sẽ, gọn gàng, ngăn nắp
untidy
/ʌnˈtaɪdi/ không gọn gàng, không ngăn nắp, lộn xộn
tie
/taɪ/ buộc, cột, trói; dây buộc, dây trói, dây giày
tight
/taɪt/ kín, chặt, chật
tightly
/ˈtaɪtli/ chặc chẽ, sít sao
till
/tɪl/ cho đến khi, tới lúc mà
time
/taɪm/ thời gian, thì giờ
timetable
/ˈtaɪmteɪbl/ kế hoạch làm việc, thời gian biểu
tin
/tɪn/ thiếc
tiny
/ˈtaɪni/ rất nhỏ, nhỏ xíu
tip
/tɪp/ đầu, mút, đỉnh, chóp; bịt đầu, lắp đầu vào
tire
/ˈtaɪər/ làm mệt mỏi, trở nên mệt; lốp, vỏ xe
tiring
/ˈtaɪərɪŋ/ sự mệt mỏi, sự mệt nhọc
tired
/ˈtaɪərd/ mệt, muốn ngủ, nhàm chán
title
/ˈtaɪtl/ đầu đề, tiêu đề; tước vị, tư cách
to
/tə/ theo hướng, tới
today
/təˈdeɪ/ vào ngày này; hôm nay, ngày nay
toe
/toʊ/ ngón chân (người)
together
/təˈɡeðər/ cùng nhau, cùng với
toilet
/ˈtɔɪlət/ nhà vệ sinh; sự trấng điểm (rửa mặt, ăn mặc, chải tóc...)
tomato
/təˈmeɪtoʊ/ cà chua
tomorrow
/təˈmɔːroʊ/ vào ngày mai; ngày mai
ton
/tʌn/ tấn
tone
/toʊn/ tiếng, giọng
tongue
/tʌŋ/ lưỡi
tonight
/təˈnaɪt/ vào đêm nay, vào tối nay; đêm nay, tối nay
tonne
/tʌn/ tấn
too
/tuː/ cũng
tool
/tuːl/ dụng cụ, đồ dùng
tooth
/tuːθ/ răng
top
/tɑːp/ chóp, đỉnh; đứng đầu, trên hết
topic
/ˈtɑːpɪk/ đề tài, chủ đề
total
/ˈtoʊtl/ tổng cộng, toàn bộ; tổng số, toàn bộ số lượng
totally
/ˈtoʊtəli/ hoàn toàn
touch
/tʌtʃ/ sờ, mó, tiếp xúc; sự sờ, sự mó, sự tiếp xúc
tough
/tʌf/ chắc, bền, dai
tour
/tʊr/ cuộc đo du lịch, cuộc đi dạo, chuyến du lịch; đi du lịch
tourist
/ˈtʊrɪst/ khách du lịch
towards
/tɔːrdz/ theo hướng, về hướng
towel
/ˈtaʊəl/ khăn tắm, khăn lau
tower
/ˈtaʊər/ tháp
town
/taʊn/ thị trấn, thị xã, thành phố nhỏ
toy
/tɔɪ/ đồ chơi, đồ trang trí; thể loại đồ chơi
trace
/treɪs/ phát hiện, tìm thấy, vạch, chỉ ra, phác họa; dấu, vết, một chút
track
/træk/ phần của đĩa; đường mòn, đường đua
trade
/treɪd/ thương mại, buôn bán; buôn bán, trao đổi
trading
/ˈtreɪdɪŋ/ sự kinh doanh, việc mua bán
tradition
/trəˈdɪʃn/ truyền thống
traditional
/trəˈdɪʃənl/ theo truyền thống, theo lối cổ
traditionally
/trəˈdɪʃənəli/ (thuộc) truyền thống, là truyền thống
traffic
/ˈtræfɪk/ sự đi lại, sự giao thông, sự chuyển động
train
/treɪn/ xe lửa, tàu hỏa; dạy, rèn luyện, đào tạo
training
/ˈtreɪnɪŋ/ sự dạy dỗ, sự huấn luyện, sự đào tạo
transfer
/trænsˈfɜːr/ dời, di chuyển; sự di chuyển, sự dời chỗ
transform
/trænsˈfɔːrm/ thay đổi, biến đổi
translate
/trænsˈleɪt/ dịch, biên dịch, phiên dịch
translation
/trænsˈleɪʃn/ sự dịch
transparent
/trænsˈpærənt/ trong suốt; dễ hiểu, sáng sủa
transport
/ˈtrænspɔːrt/ sự vận chuyển, sự vận tải;
trap
/træp/ đồ đạc, hành lý; bẫy, cạm bẫy; bẫy, giữ, chặn lại
travel
/ˈtrævl/ ngừời đi, lữ khách
traveller
/ˈtrævələr/ người đi, lữ khách
treat
/triːt/ sự đối xử, sự cư xử
treatment
/ˈtriːtmənt/ sự đối xử, sự cư xử
tree
/triː/ cây
trend
/trend/ phương hướng, xu hướng, chiều hướng
trial
/ˈtraɪəl/ sự thử nghiệm, cuộc thử nghiệm
triangle
/ˈtraɪæŋɡl/ hình tam giác
trick
/trɪk/ mưu mẹo, thủ đoạn, trò lừa gạt; lừa, lừa gạt
trip
/trɪp/ cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn; đi dạo, du ngoạn
tropical
/ˈtrɑːpɪkl/ nhiệt đới
trouble
/ˈtrʌbl/ điều lo lắng, điều muộn phiền
trousers
/ˈtraʊzərz/ quần
truck
/trʌk/ rau quả tươi
true
/truː/ đúng, thật
truly
/ˈtruːli/ đúng sự thật, đích thực, thực sự
trust
/trʌst/ niềm tin, sự phó thác; tin, tin cậy, phó thác
truth
/truːθ/ sự thật
try
/traɪ/ thử, cố gắng
tube
/tuːb/ ống, tuýp
Tuesday
/ˈtuːzdeɪ/ thứ 3
tune
/tuːn/ điệu, giai điệu; lên dây, so dây (đàn)
tunnel
/ˈtʌnl/ đường hầm, hang
turn
/tɜːrn/ quay, xoay, vặn; sự quay, vòng quay
twice
/twaɪs/ hai lần
twin
/twɪn/ sinh đôi, tạo thành cặp; cặp song sinh
twist
/twɪst/ xoắn, cuộn, quắn; sự xoắn, vòng xoắn
twisted
/ˈtwɪstɪd/ được xoắn, được cuộn
type
/taɪp/ loại, kiểu, mẫu; phân loại, xếp loại
typical
/ˈtɪpɪkl/ tiêu biểu, điển hình, đặc trừng
typically
/ˈtɪpɪkli/ điển hình, tiêu biểu
tyre
/ˈtaɪər/ lốp, vỏ xe