Level 20 Level 22

67 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
ugly
/ˈʌɡli/ xấu xí, xấu xa
ultimate
/ˈʌltɪmət/ cuối cùng, sau cùng
ultimately
/ˈʌltɪmətli/ cuối cùng, sau cùng
umbrella
/ʌmˈbrelə/ ô, dù
uncle
/ˈʌŋkl/ chú, bác
under
/ˈʌndər/ dưới, ở dừới; ở phía dưới, về phía dừới
underground
/ˌʌndərˈɡraʊnd/ dưới mặt đất, ngầm dưới đất; ngầm
underneath
/ˌʌndərˈniːθ/ dưới, bên dưới
understand
/ˌʌndərˈstænd/ hiểu, nhận thức
understanding
/ˌʌndərˈstændɪŋ/ trí tuệ, sự hiểu biết
underwater
/ˌʌndərˈwɔːtər/ ở dưới mặt nước, dưới mặt nừớc
underwear
/ˈʌndərwer/ quần lót
undo
/ʌnˈduː/ tháo, gỡ, xóa, hủy bỏ
unemployed
/ˌʌnɪmˈplɔɪd/ không dùng, thất nghiệp
unemployment
/ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/ sự thất nghiệp, tình trạng thất nghiệp
Unexpected
/ˌʌnɪkˈspektɪd/ bất ngờ, đột ngột, gây ngạc nhiên
Unfair
/ˌʌnˈfer/ không đúng, không công bằng, gian lận
unfortunate
/ʌnˈfɔːrtʃənət/ không mấy, rủi ro, bất hạnh
unfortunately
/ʌnˈfɔːrtʃənətli/ một cách đáng tiếc, một cách không may
unfriendly
/ʌnˈfrendli/ đối địch, không thân thiện
unhappiness
/ʌnˈhæpinəs/ sự buồn, nỗi buồn
unhappy
/ʌnˈhæpi/ buồn rầu, khổ sở
uniform
/ˈjuːnɪfɔːrm/ đồng phục; đều, giống nhau, đồng dạng
unimportant
/ˌʌnɪmˈpɔːrtnt/ không quan trọng
union
/ˈjuːniən/ liên hiệp, sự đoàn kết, sự hiệp nhất
unique
/juˈniːk/ độc nhất vô nhị
unit
/ˈjuːnɪt/ đơn vị
unite
/juˈnaɪt/ liên kết, hợp nhất, hợp lại, kết thân
united
/juˈnaɪtɪd/ liên minh, đoàn kết, chung, thống nhất
universe
/ˈjuːnɪvɜːrs/ vũ trụ
university
/ˌjuːnɪˈvɜːrsəti/ trường đại học
unkind
/ˌʌnˈkaɪnd/ không tử tế, không tốt
unknown
/ˌʌnˈnoʊn/ không biết, không được nhận ra
unless
/ənˈles/ trừ phi, trừ khi, nếu không
unlike
/ˌʌnˈlaɪk/ không giống, khác
unlikely
/ʌnˈlaɪkli/ không có thể xảy ra, không chắc chắn; không có thực
unload
/ˌʌnˈloʊd/ tháo, dỡ
unlucky
/ʌnˈlʌki/ không gặp may, không may mắn
unnecessary
/ʌnˈnesəseri/ không cần thiết, không mong muốn
unpleasant
/ʌnˈpleznt/ không dễ chịu, khó chịu
unreasonable
/ʌnˈriːznəbl/ vô lý, vượt quá giới hạn của cái hợp lý
unsteady
/ʌnˈstedi/ không đúng mực, không vững, không chắc
unsuccessful
/ˌʌnsəkˈsesfl/ không thành công, không thành đạt
untidy
/ʌnˈtaɪdi/ không gọn gàng, không ngăn nắp, lộn xộn
until
/ənˈtɪl/ trước khi, cho đến khi
Unusual
/ʌnˈjuːʒuəl/ hiếm, khác thường
Unwilling
/ʌnˈwɪlɪŋ/ không muốn, không có ý định
up
/ʌp/ ở trên, lên trên, lên
upon
/əˈpɑːn/ trên, ở trên
upper
/ˈʌpər/ cao hơn
upset
/ʌpˈset/ làm đổ, đánh đổ
upsetting
/ʌpˈsetɪŋ/ tính đánh đổ, làm đổ
upstairs
/ˌʌpˈsterz/ ở trên gác, cừ ngụ ở tầng gác; tầng trên, gác
upwards
/ˈʌpwərdz/ lên, hướng lên, đi lên
upward
/ˈʌpwərd/ lên, hướng lên, đi lên
urban
/ˈɜːrbən/ (thuộc) thành phố, khu vực
urge
/ɜːrdʒ/ thúc, giục, giục giã; sự thúc đẩy, sự thôi thúc
urgent
/ˈɜːrdʒənt/ gấp, khẩn cấp
use
/juːz/ sử dụng, dùng; sự dùng, sự sử dụng
used
/juːst/ đã dùng, đã sử dụng
useful
/ˈjuːsfl/ hữu ích, giúp ích
useless
/ˈjuːsləs/ vô ích, vô dụng
user
/ˈjuːzər/ người dùng, người sử dụng
usual
/ˈjuːʒuəl/ thông thừờng, thường dùng
usually
/ˈjuːʒuəli/ thường thường
unusual
/ʌnˈjuːʒuəl/ hiếm, khác thường, đáng chú ý
unusually
/ʌnˈjuːʒuəli/ cực kỳ, khác thường