Level 22 Level 24

117 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
wage
/weɪdʒ/ tiền lương, tiền công
waist
/weɪst/ eo, chỗ thắt lưng
wait
/weɪt/ chờ đợi
waiter
/ˈweɪtər/ người hầu bàn, người đợi, người trông chờ
waitress
/ˈweɪtrəs/ người hầu bàn, người đợi, người trông chờ
wake
/weɪk/ thức dậy, tỉnh thức
walk
/wɔːk/ đi, đi bộ; sự đi bộ, sự đi dạo
walking
/ˈwɔːkɪŋ/ sự đi, sự đi bộ
wall
/wɔːl/ tường, vách
wallet
/ˈwɑːlɪt/ cái ví
wander
/ˈwɑːndər/ đi lang thang; sự đi lang thang
want
/wɑːnt/ muốn
war
/wɔːr/ chiến tranh
warm
/wɔːrm/ ấm, ấm áp; làm cho nóng, hâm nóng
warmth
/wɔːrmθ/ trạng thái ấm, sự ấm áp; hơi ấm
warn
/wɔːrn/ báo cho biết, cảnh báo
warning
/ˈwɔːrnɪŋ/ sự báo trước, lời cảnh báo
wash
/wɑːʃ/ rửa, giặt
washing
/ˈwɑːʃɪŋ/ sự tắm rửa, sự giặt
waste
/weɪst/ lãng phí, uổng phí; vùng hoang vu, sa mạc; bỏ hoang
watch
/wɑːtʃ/ nhìn, theo dõi, quan sát; sự canh gác, sự canh phòng
water
/ˈwɔːtər/ nước
wave
/weɪv/ sóng, gợn nước; gợn sóng, uốn thành sóng
way
/weɪ/ đường, đường đi
we
/wi/, /wiː/ chúng tôi, chúng ta
weak
/wiːk/ yếu, yếu ớt
weakness
/ˈwiːknəs/ tình trạng yếu đuối, yếu ớt
wealth
/welθ/ sự giàu có, sự giàu sang
weapon
/ˈwepən/ vũ khí
wear
/wer/ mặc, mấng, đeo
weather
/ˈweðər/ thời tiết
web
/web/ mạng, lưới
website
/ˈwebsaɪt/ không gian liên tới với Internet
wedding
/ˈwedɪŋ/ lễ cừới, hôn lễ
Wednesday
/ˈwenzdeɪ/ thứ 4
week
/wiːk/ tuần, tuần lễ
weekend
/ˈwiːkend/ cuối tuần
weekly
/ˈwiːkli/ mỗi tuần một lần, hàng tuần
weigh
/weɪ/ cân, cân nặng
weight
/weɪt/ trọng lượng
welcome
/ˈwelkəm/ chào mừng, hoan nghênh
well
/wel/ tốt, giỏi; ôi, may quá!
west
/west/ phía tây, theo phía tây, về hướng tây
western
/ˈwestərn/ về phía tây, của phía tây
wet
/wet/ ướt, ẩm ướt
what
/wɑːt/ gì, thế nào
whatever
/wətˈevər/ bất cứ thứ gì, bất kể thứ gì
wheel
/wiːl/ bánh xe
when
/wen/ khi, lúc, vào lúc nào
whenever
/wenˈevər/ bất cứ lúc nào, lúc nào
where
/wer/ đâu, ở đâu, nơi nào
whereas
/ˌwerˈæz/ nhưng ngược lại, trong khi
wherever
/werˈevər/ ở bất cứ nơi nào, ở bất cứ nơi đâu
whether
/ˈweðər/ có..không; có... chăng; không biết có.. không
which
/wɪtʃ/ nào, bất cứ.. nào; ấy, đó
while
/waɪl/ trong lúc, trong khi; lúc, chốc, lát
whisper
/ˈwɪspər/ nói thì thầm, xì xào; tiếng nói thì thầm, tiếng xì xào
whistle
/ˈwɪsl/ sự huýt sáo, sự thổi còi; huýt sáo, thổi còi
white
/waɪt/ trắng; màu trắng
who
/huː/ ai, nười nào, kẻ nào, người như thế nào
whoever
/huːˈevər/ ai, ngừời nào, bất cứ ai, bất cứ người nào, dù ai
whole
/hoʊl/ bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng; toàn bộ, tất cả, toàn thể
whom
/huːm/ ai, người nào; người mà
whose
/huːz/ của ai
why
/waɪ/ tại sao, vì sao
wide
/waɪd/ rộng, rộng lớn
widely
/ˈwaɪdli/ nhiều, xa; rộng rãi
width
/wɪdθ/ tính chất rộng, bề rộng
wife
/waɪf/ vợ
wild
/waɪld/ dại, hoang
wildly
/ˈwaɪldli/ dại, hoang
will
/wɪl/ sẽ; ý chí, ý định
willing
/ˈwɪlɪŋ/ bằng lòng, vui lòng, muốn
willingly
/ˈwɪlɪŋli/ sẵn lòng, tự nguyện
unwilling
/ʌnˈwɪlɪŋ/ không sẵn lòng, miễn cưỡng
unwillingly
/ʌnˈwɪlɪŋli/ không sẵn lòng, miễn cưỡng
willingness
/ˈwɪlɪŋnəs/ sự bằng lòng, sự vui lòng
win
/wɪn/ chiếm, đọat, thu được
winning
/ˈwɪnɪŋ/ đấng dành thắng lợi, thắng cuộc
wind
/wɪnd/ gió
window
/ˈwɪndoʊ/ cửa sổ
wine
/waɪn/ rượu, đồ uống
wing
/wɪŋ/ cánh, sự bay, sự cất cánh
winner
/ˈwɪnər/ người thắng cuộc
winter
/ˈwɪntər/ mùa đông
wire
/ˈwaɪər/ dây (kim loại)
wise
/waɪz/ khôn ngoan, sáng suốt, thông thái
wish
/wɪʃ/ ước, mong muốn; sự mong ước, lòng mong muốn
with
/wɪð/ với, cùng
withdraw
/wɪðˈdrɔː/ rút, rút khỏi, rút lui
within
/wɪˈðɪn/ trong vong thời gian, trong khoảng thời gian
without
/wɪˈðaʊt/ không, không có
witness
/ˈwɪtnəs/ sự làm chứng, bằng chứng; chứng kiến, làm chứng
woman
/ˈwʊmən/ đàn bà, phụ nữ
wonder
/ˈwʌndər/ ngạc nhiên, lấy làm lạ, kinh ngạc
wonderful
/ˈwʌndərfl/ phi thừờng, khác thường, kỳ diệu, tuyệt vời
wood
/wʊd/ gỗ
wooden
/ˈwʊdn/ làm bằng gỗ
wool
/wʊl/ len
word
/wɜːrd/ từ
work
/wɜːrk/ làm việc, sự làm việc
working
/ˈwɜːrkɪŋ/ sự làm, sự làm việc
worker
/ˈwɜːrkər/ người lao động
world
/wɜːrld/ thế giới
worry
/ˈwɜːri/ lo lắng, suy nghĩ; sự lo lắng, suy nghĩ
worrying
/ˈwɜːriɪŋ/ gây lo lắng, gây lo nghĩ
worried
/ˈwɜːrid/ bồn chồn, lo nghĩ, tỏ ra lo lắng
worship
/ˈwɜːrʃɪp/ sự tôn thờ, sự tôn sùng; thờ, thờ phụng, tôn thờ
worth
/wɜːrθ/ đáng giá, có giá trị
wounded
/ˈwuːndɪd/ bị thương
wrap
/ræp/ gói, bọc, quấn
wrapping
/ˈræpɪŋ/ vật bao bọc, vật quấn quanh
wrist
/rɪst/ cổ tay
write
/raɪt/ viết
writer
/ˈraɪtər/ sự viết
wrong
/rɔːŋ/ sai
wrongly
/ˈrɔːŋli/ một cách bất công, không đúng