Level 2 Level 4

330 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
cent
/sent/ đồng xu
cabinet
/ˈkæbɪnət/ tủ có nhiều ngăn đựng đồ
cable
/ˈkeɪbl/ dây cáp
cake
/keɪk/ bánh ngọt
calculate
/ˈkælkjuleɪt/ tính toán
calculation
/ˌkælkjuˈleɪʃn/ sự tính toán
call
/kɔːl/ gọi; tiếng kêu, tiếng gọi
calm
/kɑːm/ yên lặng, làm dịu đi; sự yên lặng, sự êm ả
calmly
/ˈkɑːmli/ yên lặng, êm ả; bình tĩnh, điềm tĩnh
camera
/ˈkæmərə/ máy ảnh
camp
/kæmp/ trại, chỗ cắm trại; cắm trại, hạ trại
camping
/ˈkæmpɪŋ/ sự cắm trại
campaign
/kæmˈpeɪn/ chiến dịch, cuộc vận động
can
/kən/ /kæn/ có thể
cancel
/ˈkænsl/ hủy bỏ, xóa bỏ
cancer
/ˈkænsər/ bệnh ung thư
candidate
/ˈkændɪdət/ người ứng cử, thí sinh, người dự thi
candy
/ˈkændi/ kẹo
cap
/kæp/ mũ lưỡi trấi, mũ vải
capable
/ˈkeɪpəbl/ có tài, có năng lực; có khả năng, cả gan
capacity
/kəˈpæsəti/ năng lực, khả năng tiếp thu, năng suất
capital
/ˈkæpɪtl/ thủ đô, tiền vốn; chủ yếu, chính yếu, cơ bản
captain
/ˈkæptɪn/ người cầm đầu, người chỉ huy, thủ lĩnh
capture
/ˈkæptʃər/ bắt giữ, bắt; sự bắt giữ, sự bị bắt
car
/kɑːr/ xe hơi
card
/kɑːrd/ thẻ, thiếp
cardboard
/ˈkɑːrdbɔːrd/ bìa cứng, các tông
care
/ker/ sự chăm sóc, chăm nom; chăm sóc
career
/kəˈrɪr/ nghề nghiệp, sự nghiệp
careful
/ˈkerfl/ cẩn thận, cẩn trọng, biết giữ gìn
carefully
/ˈkerfəli/ cẩn thận, chu đáo
careless
/ˈkerləs/ sơ suất, cầu thả
carelessly
/ˈkerləsli/ cẩu thả, bất cẩn
carpet
/ˈkɑːrpɪt/ tấm thảm, thảm (cỏ)
carrot
/ˈkærət/ củ cà rốt
carry
/ˈkæri/ mang, vác, khuân chở
case
/keɪs/ vỏ, ngăn, túi
cash
/kæʃ/ tiền, tiền mặt
cast
/kæst/ quăng, ném, thả, đánh gục; sự quăng, sự ném (lưới), sự thả
castle
/ˈkæsl/ thành trì, thành quách
cat
/kæt/ con mèo
catch
/kætʃ/ bắt lấy, nắm lấy, tóm lấy, chộp lấy
category
/ˈkætəɡɔːri/ hạng, loại; phạm trù
cause
/kɔːz/ nguyên nhân, nguyên do; gây ra, gây nên
cease
/siːs/ dưng, ngưng, ngớt, thôi, hết, tạnh
ceiling
/ˈsiːlɪŋ/ trần nhà
celebrate
/ˈselɪbreɪt/ kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm; tán dương, cấ tụng
celebration
/ˌselɪˈbreɪʃn/ sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm; sự tán dương, sự ca tụng
cell
/sel/ ô, ngăn
cent
/sent/ đồng xu
centimetre
/ˈsentɪmiːtər/ centimet
central
/ˈsentrəl/ trung tâm, ở giữa, trung ương
centre
/ˈsentər/ điểm giữa, trung tâm, trung ương
century
/ˈsentʃəri/ thế kỷ
ceremony
/ˈserəmoʊni/ nghi thức, nghi lễ
certain
/ˈsɜːrtn/ chắc chắn
certainly
/ˈsɜːrtnli/ chắc chắn, nhất định
uncertain
/ʌnˈsɜːrtn/ thiếu chính xác, không chắc chắn
certificate
/sərˈtɪfɪkət/ giấy chứng nhận, bằng, chứng chỉ
chain
/tʃeɪn/ dây, xích; xính lại, trói lại
chair
/tʃer/ ghế
chairman
/ˈtʃermən/ chủ tịch, chủ tọa
chairwoman
/ˈtʃerwʊmən/ chủ tịch, chủ tọa
challenge
/ˈtʃælɪndʒ/ sự thử thách, sự thách thức; thách thức, thử thách
chamber
/ˈtʃeɪmbər/ buồng, phòng, buồng ngủ
chance
/tʃæns/ sự may mắn
change
/tʃeɪndʒ/ thấy đổi, sự thấy đổi, sự biến đổi
channel
/ˈtʃænl/ kênh (tv, radio), eo biển
chapter
/ˈtʃæptər/ chương (sách)
character
/ˈkærəktər/ tính cách, đặc tính, nhân vật
characteristic
/ˌkærəktəˈrɪstɪk/ riêng, riêng biệt, đặc trưng, đặc tính, đặc điểm
charge
/tʃɑːrdʒ/ nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm; giao nhiệm vụ, giao việc
charity
/ˈtʃærəti/ lòng tư thiện, lòng nh}n đức; sự bố thí
chart
/tʃɑːrt/ đồ thị, biểu đồ; vẽ đồ thị, lập biểu đồ
chase
/tʃeɪs/ săn bắt; sự săn bắt
chat
/tʃæt/ nói chuyện, tán gẫu; chuyện phiếm, chuyện gẫu
cheap
/tʃiːp/ rẻ
cheaply
/ˈtʃiːpli/ rẻ, rẻ tiền
cheat
/tʃiːt/ lưa, lưấ đảo; trò lưấ đảo, trò gian lận
check
/tʃek/ kiểm tra; sự kiểm tra
cheek
/tʃiːk/ má
cheerful
/ˈtʃɪrfl/ vui mưng, phấn khởi, hồ hởi
cheerfully
/ˈtʃɪrfəli/ vui vẻ, phấn khởi
cheese
/tʃiːz/ pho mát
chemical
/ˈkemɪkl/ thuộc hóa học; chất hóa học, hóa chất
chemist
/ˈkemɪst/ nhà hóa học
chemistry
/ˈkemɪstri/ hóa học, môn hóa học, ngành hóa học
cheque
/tʃek/ séc
chest
/tʃest/ tủ, rương, hòm
chew
/tʃuː/ nhai, ngẫm nghĩ
chicken
/ˈtʃɪkɪn/ gà, gà con, thịt gà
chief
/tʃiːf/ trọng yếu, chính yếu; thủ lĩnh, lãnh tụ, người đứng đầu, xếp
child
/tʃaɪld/ đứa bé, đứa trẻ
chin
/tʃɪn/ cằm
chip
/tʃɪp/ vỏ bào, mảnh vỡ, chỗ sứt, mẻ
chocolate
/ˈtʃɑːklət/ sô cô la
choice
/tʃɔɪs/ sự lựa chọn
choose
/tʃuːz/ chọn, lựa chọn
chop
/tʃɑːp/ chặt, đốn, chẻ
church
/tʃɜːrtʃ/ nhà thờ
cigarette
/ˈsɪɡəret/ điếu thuốc lá
cinema
/ˈsɪnəmə/ rạp xi nê, rạp chiếu bóng
circle
/ˈsɜːrkl/ đường tròn, hình tròn
circumstance
/ˈsɜːrkəmstæns/ hoàn cảnh, trường hợp, tình huống
citizen
/ˈsɪtɪzn/ người thành thị
city
/ˈsɪti/ thành phố
civil
/ˈsɪvl/ (thuộc) công dân
claim
/kleɪm/ đòi hỏi, yêu sách; sự đòi hỏi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu
clap
/klæp/ vỗ, vỗ tay; tiếng nổ, tiếng vỗ tay
class
/klæs/ lớp học
classic
/ˈklæsɪk/ cổ điển, kinh điển
classroom
/ˈklæsruːm/ lớp học, phòng học
clean
/kliːn/ sạch, sạch sẽ;
clear
/klɪr/ lau chùi, quét dọn
clearly
/ˈklɪrli/ rõ ràng, sáng sủa
clerk
/klɜːrk/ thư ký, linh mục, mục sư
clever
/ˈklevər/ lanh lợi, thông minh. tài giỏi, khéo léo
click
/klɪk/ làm thành tiếng lách cách; tiếng lách cách, cú nhắp (chuột)
client
/ˈklaɪənt/ khách hàng
climate
/ˈklaɪmət/ khí hậu, thời tiết
climb
/klaɪm/ leo, trèo
climbing
/ˈklaɪmɪŋ/ sự leo trèo
clock
/klɑːk/ đồng hồ
closed
/kloʊzd/ đóng kín, chật chội, che đậy
closet
/ˈklɑːzət/ buồng, phòng để đồ, phòng kho
cloth
/klɔːθ/ vải, khăn trải bàn, áo thầy tu
clothes
/kloʊðz/ quần áo
clothing
/ˈkloʊðɪŋ/ quần áo, y phục
cloud
/klaʊd/ mây, đám mây
club
/klʌb/ câu lạc bộ; gậy, dùi cui
centimetre
/ˈsentɪmiːtər/ xen ti mét
coach
/koʊtʃ/ câu lạc bộ; gậy, dùi cui
coal
/koʊl/ than đá
coast
/koʊst/ sự lao dốc; bờ biển
coat
/koʊt/ áo choàng
code
/koʊd/ mật mã, luật, điều lệ
coffee
/ˈkɔːfi/ cà phê
coin
/kɔɪn/ tiền ảo
cold
/koʊld/ lạnh, sự lạnh lẽo, lạnh nhạt
coldly
/ˈkoʊldli/ lạnh nhạt, hờ hững, vô tâm
collapse
/kəˈlæps/ đổ, sụp đổ; sự đổ nát, sự sụp đổ
colleague
/ˈkɑːliːɡ/ bạn đồng nghiệp
collect
/kəˈlekt/ sưu tập, tập trung lại
collection
/kəˈlekʃn/ sự sưu tập, sự tụ họp
college
/ˈkɑːlɪdʒ/ trường cấo đẳng, trường đại học
colour
/ˈkʌlər/ màu sắc; tô màu
coloured
/ˈkʌlərd/ mang màu sắc, có màu sắc
column
/ˈkɑːləm/ cột , mục (báo)
combination
/ˌkɑːmbɪˈneɪʃn/ sự kết hợp, sự phối hợp
combine
/kəmˈbaɪn/ kết hợp, phối hợp
come
/kʌm/ đến, tới, đi đến, đi tới
comedy
/ˈkɑːmədi/ hài kịch
comfort
/ˈkʌmfərt/ sự an ủi, khuyên giải, lời động viên, sự an nhàn; dỗ dành, an ủi
comfortable
/ˈkʌmftəbl/ thoải mái, tiện nghi, đầy đủ
comfortably
/ˈkʌmftəbli/ dễ chịu, thoải mái, tiện nghi, ấm cúng
uncomfortable
/ʌnˈkʌmftəbl/ bất tiện, khó chịu, không thoải mái
command
/kəˈmænd/ ra lệnh, chỉ huy; lệnh, mệnh lệnh, quyền ra lệnh, quyền chỉ huy
comment
/ˈkɑːment/ lời bình luận, lời chú giải; bình luận, phê bình, chú thích, dẫn giải
commercial
/kəˈmɜːrʃl/ buôn bán, thương mại
commission
/kəˈmɪʃn/ hội đồng, ủy ban, sự ủy nhiệm, sự ủy thác; ủy nhiệm, ủy thác
commit
/kəˈmɪt/ giao, gửi, ủy nhiệm, ủy thác; tống giam, bỏ tù
commitment
/kəˈmɪtmənt/ sự phạm tội, sự tận tụy, tận tâm
committee
/kəˈmɪti/ ủy ban
common
/ˈkɑːmən/ công, công cộng, thông thường, phổ biến
commonly
/ˈkɑːmənli/ thông thường, bình thường
communicate
/kəˈmjuːnɪkeɪt/ truyền, truyền đạt; giao thiệp, liên lạc
communication
/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/ sự giao tiếp, liên lạc, sự truyền đạt, truyền tin
community
/kəˈmjuːnəti/ dân chúng, nhân dân
company
/ˈkʌmpəni/ công ty
compare
/kəmˈper/ so sánh, đối chiếu
comparison
/kəmˈpærɪsn/ sự so sánh
compete
/kəmˈpiːt/ đuấ trấnh, gấnh đuấ, cạnh tranh
competition
/ˌkɑːmpəˈtɪʃn/ sự cạnh tranh, cuộc thi, cuộc thi đấu
competitive
/kəmˈpetətɪv/ cạnh tranh, đuấ tranh
complain
/kəmˈpleɪn/ phàn nàn, kêu ca
complaint
/kəmˈpleɪnt/ lời than phiền, than thở; sự khiếu nại, đơn kiện
complete
/kəmˈpliːt/ hoàn thành, xong;
completely
/kəmˈpliːtli/ hoàn thành, đầy đủ, trọn vẹn
complex
/kəmˈpleks/ phức tạp, rắc rối
complicate
/ˈkɑːmplɪkeɪt/ làm phức tạp, rắc rối
complicated
/ˈkɑːmplɪkeɪtɪd/ phức tạp, rắc rối
computer
/kəmˈpjuːtər/ máy tính
concentrate
/ˈkɑːnsntreɪt/ tập trung
concentration
/ˌkɑːnsnˈtreɪʃn/ sự tập trung, nơi tập trung
concept
/ˈkɑːnsept/ khái niệm
concern
/kənˈsɜːrn/ liên quấn, dính líu tới; sự liên quan, sự dính líu tới
concerned
/kənˈsɜːrnd/ có liên quan, có dính líu
concerning
/kənˈsɜːrnɪŋ/ bâng khuân, ái ngại
concert
/ˈkɑːnsərt/ buổi hòa nhạc
conclude
/kənˈkluːd/ kết luận, kết thúc, chấm dứt (công việc)
conclusion
/kənˈkluːʒn/ sự kết thúc, sự kết luận, phần kết luận
concrete
/ˈkɑːŋkriːt/ bằng bê tông; bê tông
condition
/kənˈdɪʃn/ điều kiện, tình cảnh, tình thế
conduct
/kənˈdʌkt/ điều khiển, chỉ đạo, chỉ huy; sự điều khiển,
conference
/ˈkɑːnfərəns/ hội nghị, sự bàn bạc
confidence
/ˈkɑːnfɪdəns/ lòng tin tưởng, sự tin cậy
confident
/ˈkɑːnfɪdənt/ tin tưởng, tin cậy, tự tin
confidently
/ˈkɑːnfɪdəntli/ tự tin
confine
/kənˈfaɪn/ giam giữ, hạn chế
confined
/kənˈfaɪnd/ hạn chế, giới hạn
confirm
/kənˈfɜːrm/ xác nhận, chứng thực
conflict
/ˈkɑːnflɪkt/ xung đột, va chạm; sự xung, sự va chạm
confront
/kənˈfrʌnt/ đối mặt, đối diện, đối chiếu
confuse
/kənˈfjuːz/ khó hiểu, gây bối rối
confusing
/kənˈfjuːzɪŋ/ khó hiểu, gây bối rối
confused
/kənˈfjuːzd/ bối rối, lúng túng, ngượng
confusion
/kənˈfjuːʒn/ sự lộn xộn, sự rối loạn
congratulation
/kənˌɡrætʃuˈleɪʃn/ sự chúc mưng, khen ngợi; lời chúc mừng, khen ngợi
congress
/ˈkɑːŋɡrəs/ đại hội, hội nghị, quốc hội
connect
/kəˈnekt/ kết nối, nối
connection
/kəˈnekʃn/ sự kết nối, sự giao kết
conscious
/ˈkɑːnʃəs/ tỉnh táo, có ý thức, biết rõ
unconscious
/ʌnˈkɑːnʃəs/ bất tỉnh, không có ý thức, không biết rõ
consequence
/ˈkɑːnsəkwens/ kết quả, hậu quả
conservative
/kənˈsɜːrvətɪv/ thận trọng, dè dặt, bảo thủ
consider
/kənˈsɪdər/ cân nhắc, xem xét; để ý, quấn t}m, lưu ý đến
considerable
/kənˈsɪdərəbl/ lớn lao, đáng kể, nhiều
considerably
/kənˈsɪdərəbli/ đáng kể, lớn lao, nhiều
consideration
/kənˌsɪdəˈreɪʃn/ sự cân nhắc, sự xem xét, sự để ý, sự quan tâm
constant
/ˈkɑːnstənt/ kiên trì, bền lòng
constantly
/ˈkɑːnstəntli/ kiên định
construct
/kənˈstrʌkt/ xây dựng
construction
/kənˈstrʌkʃn/ sự xây dựng
consult
/kənˈsʌlt/ tra cứu, tham khảo, thăm dò, hỏi ý kiến
consumer
/kənˈsuːmər/ người tiêu dùng
contact
/ˈkɑːntækt/ sự liên lạc, sự giao thiệp; tiếp xúc
contain
/kənˈteɪn/ bao hàm, chứa đựng, bao gồm
container
/kənˈteɪnər/ cái đựng, chứa, công te nơ
contemporary
/kənˈtempəreri/ đương thời, đương đại
content
/ˈkɑːntent/ nội dung, sự hài lòng
contest
/ˈkɑːntest/ cuộc thi, trận đấu, cuộc tranh luận, cuộc chiến đấu, chiến tranh
context
/ˈkɑːntekst/ văn cảnh, khung cảnh, phạm vi
continent
/ˈkɑːntɪnənt/ lục địa, đại lục
continue
/kənˈtɪnjuː/ tiếp tục, làm tiếp
continuous
/kənˈtɪnjuəs/ liên tục, liên tiếp
continuously
/kənˈtɪnjuəsli/ liên tục, liên tiếp
contract
/ˈkɑːntrækt/ hợp đồng, sự ký hợp đồng; ký kết
contrast
/ˈkɑːntræst/ sự tương phản; làm tương phản,
contrasting
/kənˈtræstɪŋ/ tương phản
contribute
/kənˈtrɪbjuːt/ đóng góp, ghóp phần
contribution
/ˌkɑːntrɪˈbjuːʃn/ sự đóng góp, sự góp phần
control
/kənˈtroʊl/ sự điều khiển, quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy
under
/ˈʌndər/ dưới
controlled
/kənˈtroʊld/ được điều khiển, được kiểm tra
uncontrolled
/ˌʌnkənˈtroʊld/ không bị điều khiển, không bị kiểm tra, không bị hạn chế
convenient
/kənˈviːniənt/ tiện lợi, thuận lợi, thích hợp
convention
/kənˈvenʃn/ hội nghị, hiệp định, quy ước
conventional
/kənˈvenʃənl/ quy ước
conversation
/ˌkɑːnvərˈseɪʃn/ cuộc đàm thoại, cuộc trò chuyện
convert
/kənˈvɜːrt/ đổi, biến đổi
convince
/kənˈvɪns/ làm cho tin, thuyết phục; làm cho nhận thức thấy
cook
/kʊk/ nấu ăn, người nấu ăn
cooking
/ˈkʊkɪŋ/ sự nấu ăn, cách nấu ăn
cooker
/ˈkʊkər/ lò, bếp, nồi nấu
cookie
/ˈkʊki/ bánh quy
cool
/kuːl/ mát mẻ, điềm tĩnh; làm mát,
cope
/koʊp/ đối phó, đương đầu
copy
/ˈkɑːpi/ bản sao, bản chép lại; sự sao chép; sao chép, bắt chước
core
/kɔːr/ nòng cốt, hạt nhân; đáy lòng
corner
/ˈkɔːrnər/ góc (tường, nhà, phố...)
correct
/kəˈrekt/ đúng, chính xác; sửa, sửa chữa
correctly
/kəˈrektli/ đúng, chính xác
cost
/kɔːst/ giá, chi phí; trả giá, phải trả
cottage
/ˈkɑːtɪdʒ/ nhà tranh
cotton
/ˈkɑːtn/ bông, chỉ, sợi
cough
/kɔːf/ ho, sự ho, tiếng hoa
coughing
/ˈkɔːfɪŋ/ ho
could
/kəd/ có thể, có khả năng
council
/ˈkaʊnsl/ hội đồng
count
/kaʊnt/ đếm, tính
counter
/ˈkaʊntər/ quầy hàng, quầy thu tiền, máy đếm
country
/ˈkʌntri/ nước, quốc giấ, đất nước
countryside
/ˈkʌntrisaɪd/ miền quê, miền nông thôn
county
/ˈkaʊnti/ hạt, tỉnh
couple
/ˈkʌpl/ đôi, cặp; đôi vợ chồng, cặp nam nữ
courage
/ˈkɜːrɪdʒ/ sự cấn đảm, sự dũng cảm, dũng khí
course
/kɔːrs/ tiến trình, quá trình diễn tiến; sân chạy đua
court
/kɔːrt/ sân, sân (tennis...), tòa án, quan tòa, phiên tòa
cousin
/ˈkʌzn/ anh em họ
cover
/ˈkʌvər/ bao bọc, che phủ; vỏ, vỏ bọc
covered
/ˈkʌvərd/ có mái che, kín đáo
covering
/ˈkʌvərɪŋ/ sự bao bọc, sự che phủ, cái bao, bọc
cow
/kaʊ/ con bò cái
crack
/kræk/ cư, xuất sắc; làm nứt, làm vỡ, nứt nẻ, rạn nứt
cracked
/krækt/ rạn, nứt
craft
/kræft/ nghề, nghề thủ công
crash
/kræʃ/ vải thô; sự rơi (máy bay), sự phá sản, sụp đổ; phá tan tành, phá vụn
crazy
/ˈkreɪzi/ điên, mất trí
cream
/kriːm/ kem
create
/kriˈeɪt/ sáng tạo, tạo nên
creature
/ˈkriːtʃər/ sinh vật, loài vật
credit
/ˈkredɪt/ sự tin, lòng tin, danh tiếng; tiền gửi ngân hàng
crime
/kraɪm/ tội, tội ác, tội phạm
criminal
/ˈkrɪmɪnl/ có tội, phạm tội; kẻ phạm tội, tội phạm
crisis
/ˈkraɪsɪs/ sự khủng hoảng, cơn khủng hoảng
crisp
/krɪsp/ giòn
criterion
/kraɪˈtɪriən/ tiêu chuẩn
critical
/ˈkrɪtɪkl/ phê bình, phê phán; khó tính
criticism
/ˈkrɪtɪsɪzəm/ sự phê bình, sự phê phán, lời phê bình, lời phê phán
criticize
/ˈkrɪtɪsaɪz/ phê bình, phê phán, chỉ trích
crop
/krɑːp/ vụ mùa
cross
/krɔːs/ cây thánh giá, nỗi thống khổ; sự băng qua; băng qua, vượt qua
crowd
/kraʊd/ đám đông
crowded
/ˈkraʊdɪd/ đông đúc
crown
/kraʊn/ vương miện, vua, ngai vàng; đỉnh cao nhất
crucial
/ˈkruːʃl/ quyết định, cốt yếu, chủ yếu
cruel
/ˈkruːəl/ độc ác, dữ tợn, tàn nhẫn
crush
/krʌʃ/ ép, vắt, đè nát, đè bẹp
cry
/kraɪ/ khóc, kêu la; sự khóc, tiếng khóc, sự kêu la
cultural
/ˈkʌltʃərəl/ (thuộc) văn hóa
culture
/ˈkʌltʃər/ văn hóa, sự mở mang, sự giáo dục
cup
/kʌp/ tách, chén
cupboard
/ˈkʌbərd/ 1 loại tủ có ngăn
curb
/kɜːrb/ kiềm chế, nén lại, hạn chế
cure
/kjʊr/ chữa trị, điều trị; cách chữa bệnh, cách điều trị; thuốc
curious
/ˈkjʊriəs/ ham muốn, tò mò, lạ lùng
curiously
/ˈkjʊriəsli/ tò mò, hiếu kỳ, lạ kỳ
curl
/kɜːrl/ quăn, xoắn, uốn quăn, làm xoắn; sự uốn quăn
curly
/ˈkɜːrli/ quăn, xoắn
current
/ˈkɜːrənt/ hiện hành, phổ biến, hiện nấy; dòng (nước), luống (gió)
currently
/ˈkɜːrəntli/ hiện thời, hiện nay
curtain
/ˈkɜːrtn/ màn (cửa, rạp hát, khói, sương)
curve
/kɜːrv/ đường cong, đường vòng; cong, uốn cong, bẻ cong
curved
/kɜːrvd/ cong
custom
/ˈkʌstəm/ phong tục, tục lệ, thói quen, tập quán
customer
/ˈkʌstəmər/ khách hàng
customs
/ˈkʌstəmz/ thuế nhập khẩu, hải quan
cut
/kʌt/ cắt, chặt; sự cắt
cycle
/ˈsaɪkl/ chu kỳ, chu trình, vòng; quay vòng theo chu kỳ, đi xe đạp
cycling
/ˈsaɪklɪŋ/ sự đi xe đạp