Level 3 Level 5

194 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
dad
/dæd/ bố, cha
daily
/ˈdeɪli/ hàng ngày
damage
/ˈdæmɪdʒ/ mối hạn, điều hại, sự thiệt hại; làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại
damp
/dæmp/ ẩm, ẩm ướt, ẩm thấp
dance
/dæns/ sự nhảy múa, sự khiêu vũ; nhảy múa, khiêu vũ
dancing
/ˈdænsɪŋ/ sự nhảy múa, sự khiêu vũ
dancer
/ˈdænsər/ diễn viên múấ, người nhảy múa
danger
/ˈdeɪndʒər/ sự nguy hiểm, mối hiểm nghèo; nguy cơ, mối đe dọa
dangerous
/ˈdeɪndʒərəs/ nguy hiểm
dare
/der/ dám, dám đương đầu với; thách
dark
/dɑːrk/ tối, tối tăm; bóng tối, ám muội
data
/ˈdeɪtə/ số liệu, dữ liệu
date
/deɪt/ ngày, kỳ, kỳ hạn, thời kỳ, thời đại; đề ngày tháng, ghi niên hiệu
daughter
/ˈdɔːtər/ con gái
day
/deɪ/ ngày, ban ngày
dead
/ded/ chết, tắt
deaf
/def/ điếc, làm thinh, làm ngơ
deal
/diːl/ phân phát, phân phối; sự giao dịch, thỏa thuận mua bán
dear
/dɪr/ thân, thân yêu, thân mến; kính thưa, thưa
death
/deθ/ sự chết, cái chết
debate
/dɪˈbeɪt/ cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi; tranh luận, bàn cãi
debt
/det/ nợ
decade
/ˈdekeɪd/ thập kỷ, bộ mười, nhóm mười
decay
/dɪˈkeɪ/ tình trạng suy tàn, suy sụp, tình trạng đổ nát
December
/dɪˈsembər/ tháng mười hai, tháng chạp
decide
/dɪˈsaɪd/ quyết định, giải quyết, phân xử
decision
/dɪˈsɪʒn/ sự quyết định, sự giải quyết, sự phân xử
declare
/dɪˈkler/ tuyên bố, công bố
decline
/dɪˈklaɪn/ sự suy tàn, sự suy sụp; suy sụp, suy tàn
decorate
/ˈdekəreɪt/ trang hoàng, trang trí
decoration
/ˌdekəˈreɪʃn/ sự trang hoàng, đồ trang hoàng, trang trí
decorative
/ˈdekəreɪtɪv/ để trang hoàng, để trang trí, để làm cảnh
decrease
/dɪˈkriːs/ giảm bớt, làm suy giảm, sự giảm đi, sự giảm sút
deep
/diːp/ sâu, khó lường, bí ẩn
deeply
/ˈdiːpli/ sâu, sâu xa, sâu sắc
defeat
/dɪˈfiːt/ đánh thắng, đánh bại; sự thất bại (1 kế hoạch), sự tiêu tan (hyvọng..)
defence
/dɪˈfens/ cái để bảo vệ, vật để chống đỡ, sự che chở
defend
/dɪˈfend/ che chở, bảo vệ, bào chữa
define
/dɪˈfaɪn/ định nghĩa
definite
/ˈdefɪnət/ xác định, định rõ, rõ ràng
definitely
/ˈdefɪnətli/ rạch ròi, dứt khoát
definition
/ˌdefɪˈnɪʃn/ sự định nghĩa, lời định nghĩa
degree
/dɪˈɡriː/ mức độ, trình độ; bằng cấp; độ
delay
/dɪˈleɪ/ sự chậm trễ, sự trì hoãn, sự cản trở; làm chậm trễ
deliberate
/dɪˈlɪbərət/ thận trọng, có tính toán, chủ tâm, có suy nghĩ cân nhắc
deliberately
/dɪˈlɪbərətli/ thận trọng, có suy nghĩ cân nhắc
delicate
/ˈdelɪkət/ thanh nhã, thanh tú, tế nhị, khó xử
delight
/dɪˈlaɪt/ sự vui thích, sự vui sướng, điều thích thú; làm vui làm say mê
delighted
/dɪˈlaɪtɪd/ vui mưng, hài lòng
deliver
/dɪˈlɪvər/ cứu khỏi, thoát khỏi, bày tỏ, giãi bày
delivery
/dɪˈlɪvəri/ sự phân phát, sự phân phối, sự giao hàng; sự bày tỏ, phát biếu
demand
/dɪˈmænd/ sự đòi hỏi, sự yêu cầu; đòi hỏi, yêu cầu
demonstrate
/ˈdemənstreɪt/ chứng minh, giải thích; bày tỏ, biểu lộ
dentist
/ˈdentɪst/ nha sĩ
deny
/dɪˈnaɪ/ tư chối, phản đối, phủ nhận
department
/dɪˈpɑːrtmənt/ cục, sở, ty, ban, khoa; gian hàng, khu bày hàng
departure
/dɪˈpɑːrtʃər/ sự rời khỏi, sự đi, sự khởi hành
depend
/dɪˈpend/ phụ thuộc, tùy thuộc; dựa vào, ỷ vào, trông mong vào
deposit
/dɪˈpɑːzɪt/ vật gửi, tiền gửi, tiền đặt cọc; gửi, đặt cọc
depress
/dɪˈpres/ làm chán nản, làm phiền muộn; làm suy giảm
depressing
/dɪˈpresɪŋ/ làm chán nản làm thát vọng, làm trì trệ
depressed
/dɪˈprest/ chán nản, thất vọng, phiền muộn; suy yếu, đình trệ
depth
/depθ/ chiều sâu, độ dày
derive
/dɪˈraɪv/ nhận được tư, lấy được tư; xuất phát tư, bắt nguồn, chuyển hóa tư (from)
describe
/dɪˈskraɪb/ diễn tả, miêu tả, mô tả
description
/dɪˈskrɪpʃn/ sự mô tả, sự tả, sự miêu tả
desert
/ˈdezərt/ sa mạc; công lao, giá trị; rời bỏ, bỏ trốn
deserted
/dɪˈzɜːrtɪd/ hoang vắng, không người ở
deserve
/dɪˈzɜːrv/ đáng, xứng đáng
design
/dɪˈzaɪn/ sự thiết kế, kế hoạch, đề cương. phác thảo; phác họa, thiết kế
desire
/dɪˈzaɪər/ ước muốn; thèm muốn, ao ước
desk
/desk/ bàn (học sinh, viết, làm việc)
desperate
/ˈdespərət/ liều mạng, liều lĩnh; tuyệt vọng
desperately
/ˈdespərətli/ liều lĩnh, liều mạng
despite
/dɪˈspaɪt/ dù, mặc dù, bất chấp
destroy
/dɪˈstrɔɪ/ phá, phá hoại, phá huỷ, tiêu diệt, triệt phá
destruction
/dɪˈstrʌkʃn/ sự phá hoại, sự phá hủy, sự tiêu diệt
detail
/ˈdiːteɪl/ tường tận, tỉ mỉ
detailed
/ˈdiːteɪld/ cặn kẽ, tỉ mỉ, nhiều chi tiết
determination
/dɪˌtɜːrmɪˈneɪʃn/ sự xác định, sự định rõ; sự quyết định
determine
/dɪˈtɜːrmɪn/ xác định, định rõ; quyết định
determined
/dɪˈtɜːrmɪnd/ đã được xác định, đã được xác định rõ
develop
/dɪˈveləp/ phát triển, mở rộng; trình bày, bày tỏ
development
/dɪˈveləpmənt/ sự phát triển, sự trình bày, sự bày tỏ
device
/dɪˈvaɪs/ kế sách; thiết bị, dụng cụ, máy móc
devote
/dɪˈvoʊt/ hiến dâng, dành hết cho
devoted
/dɪˈvoʊtɪd/ hiến cho, dâng cho, dành cho; hết lòng, nhiệt tình
diagram
/ˈdaɪəɡræm/ biểu đồ
diamond
/ˈdaɪəmənd/ kim cương
diary
/ˈdaɪəri/ sổ nhật ký; lịch ghi nhớ
dictionary
/ˈdɪkʃəneri/ từ điển
die
/daɪ/ chết, tư trần, hy sinh
dying
/ˈdaɪɪŋ/ sự chết
diet
/ˈdaɪət/ chế độ ăn uống, chế độ ăn kiêng
difference
/ˈdɪfrəns/ sự khác nhau
different
/ˈdɪfrənt/ khác, khác biệt, khác nhau
differently
/ˈdɪfrəntli/ khác, khác biệt, khác nhau
difficult
/ˈdɪfɪkəlt/ khó, khó khăn, gấy go
difficulty
/ˈdɪfɪkəlti/ sự khó khăn, nỗi khó khăn, điều cản trở
dig
/dɪɡ/ đào bới, xới
dinner
/ˈdɪnər/ bữa trưa, chiều
direct
/dəˈrekt/ trực tiếp, thẳng, thẳng thắn; gửi, viết cho ai, điều khiển
directly
/dəˈrektli/ trực tiếp, thẳng
direction
/dəˈrekʃn/ sự điều khiển, sự chỉ huy
director
/dəˈrektər/ giám đốc, người điều khiển, chỉ huy
dirt
/dɜːrt/ đồ bẩn thỉu, đồ dơ bẩn, vật rác rưởi
dirty
/ˈdɜːrti/ bẩn thỉu, dơ bẩn
disabled
/dɪsˈeɪbld/ bất lực, không có khă năng
dis
/dɪs/ sự bất lợi, sự thiệt hại
disagree
/ˌdɪsəˈɡriː/ bất đồng, không đồng ý, khác, không giống; không hợp
disagreement
/ˌdɪsəˈɡriːmənt/ sự bất đồng, sự không đồng ý, sự khác nhau
disappear
/ˌdɪsəˈpɪr/ biến mất, biến đi
disappoint
/ˌdɪsəˈpɔɪnt/ không làm thỏấ ước nguyện, ý mong đợi; thất ước, làm thất bại
disappointing
/ˌdɪsəˈpɔɪntɪŋ/ làm chán ngán, làm thất vọng
disappointed
/ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/ thất vọng
disappointment
/ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/ sự chán ngán, sự thất vọng
disapproval
/ˌdɪsəˈpruːvl/ sự phản đổi, sự không tán thành
disapprove
/ˌdɪsəˈpruːv/ không tán thành, phản đối, chê
disapproving
/ˌdɪsəˈpruːvɪŋ/ phản đối
disaster
/dɪˈzæstər/ tai họa, thảm họa
disc
/dɪsk/ đĩa
discipline
/ˈdɪsəplɪn/ kỷ luật
discount
/ˈdɪskaʊnt/ sự bớt giá, sự chiết khấu, tiền bớt, chiết khấu
discover
/dɪˈskʌvər/ khám phá, phát hiện ra, nhận ra
discovery
/dɪˈskʌvəri/ sự khám phá, sự tìm ra, sự phát hiện ra
discuss
/dɪˈskʌs/ thảo luận, tranh luận
discussion
/dɪˈskʌʃn/ sự thảo luận, sự tranh luận
disease
/dɪˈziːz/ căn bệnh, bệnh tật
disgust
/dɪsˈɡʌst/ làm ghê tởm, làm kinh tởm, làm phẫn nộ
disgusting
/dɪsˈɡʌstɪŋ/ làm ghê tởm, kinh tởm
disgusted
/dɪsˈɡʌstɪd/ chán ghét, phẫn nộ
dish
/dɪʃ/ đĩa (đựng thức ăn)
dishonest
/dɪsˈɑːnɪst/ bất lương, không thành thật
dishonestly
/dɪsˈɑːnɪstli/ bất lương, không lương thiện
disk
/dɪsk/ đĩa, đĩa hát
dislike
/dɪsˈlaɪk/ sự không ưa, không thích, sự ghét
dismiss
/dɪsˈmɪs/ giải tán (quân đội, đám đông); sa thải (người làm)
display
/dɪˈspleɪ/ bày tỏ, phô trương, trưng bày; sự bày ra, phô bày, trưng bày
dissolve
/dɪˈzɑːlv/ tan rã, phân hủy, giải tán
distance
/ˈdɪstəns/ khoảng cách, tầm xa
distinguish
/dɪˈstɪŋɡwɪʃ/ phân biệt, nhận ra, nghe ra
distribute
/dɪˈstrɪbjuːt/ phân bổ, phân phối, sắp xếp, phân loại
distribution
/ˌdɪstrɪˈbjuːʃn/ sự phân bổ, sự phân phối, phân phát, sự sắp xếp
district
/ˈdɪstrɪkt/ huyện, quận
disturb
/dɪˈstɜːrb/ làm mất yên tĩnh, làm náo động, quấy rầy
disturbing
/dɪˈstɜːrbɪŋ/ xáo trộn
divide
/dɪˈvaɪd/ chia, chia ra, phân ra
division
/dɪˈvɪʒn/ sự chia, sự phân chia, sự phân loại
divorce
/dɪˈvɔːrs/ sự ly dị
divorced
/dɪˈvɔːrst/ đã ly dị
do
/duː/ làm
undo
/ʌnˈduː/ tháo, gỡ; xóa bỏ, hủy bỏ
doctor
/ˈdɑːktər/ bác sĩ y khoa, tiến sĩ
document
/ˈdɑːkjumənt/ văn kiện, tài liệu, tư liệu
dog
/dɔːɡ/ chó
dollar
/ˈdɑːlər/ đô la mỹ
domestic
/dəˈmestɪk/ vật nuôi trong nhà, (thuộc) nội trợ, quốc nội
dominate
/ˈdɑːmɪneɪt/ chiếm ưu thế, có ảnh hưởng, chi phối; kiềm chế
door
/dɔːr/ cửa, cửa ra vào
dot
/dɑːt/ chấm nhỏ, điểm; của hồi môn
double
/ˈdʌbl/ đôi, hai, kép; cái gấp đôi, lượng gấp đôi; làm gấp đôi
doubt
/daʊt/ sự nghi ngờ, sự ngờ vực; nghi ngờ, ngờ vực
down
/daʊn/ xuống
downstairs
/ˌdaʊnˈsterz/ ở dưới nhà, ở tầng dưới; gác; tầng dưới
downwards
/ˈdaʊnwərdz/ xuống, đi
downward
/ˈdaʊnwərd/ xuống, đi xuống
dozen
/ˈdʌzn/ tá (12)
draft
/dræft/ bản phác thảo, sơ đồ thiết kế; phác thảo, thiết kế
drag
/dræɡ/ lôi kéo, kéo lê
drama
/ˈdrɑːmə/ kịch, tuồng
dramatic
/drəˈmætɪk/ như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu
dramatically
/drəˈmætɪkli/ đột ngột
draw
/drɔː/ vẽ, kéo
drawing
/ˈdrɔːɪŋ/ bản vẽ, bức vẽ, sự kéo
drawer
/drɔːr/ người vẽ, người kéo
dream
/driːm/ giấc mơ, mơ
dress
/dres/ quần áo, mặc (quần áo), ăn mặc
dressed
/drest/ cách ăn mặc
drink
/drɪŋk/ đồ uống; uống
drive
/draɪv/ lái , đua xe; cuộc đua xe (điều khiển)
driving
/ˈdraɪvɪŋ/ sự lái xe, cuộc đua xe
driver
/ˈdraɪvər/ người lái xe
drop
/drɑːp/ chảy nhỏ giọt, rơi, rớt; giọt (nước, máu...)
drug
/drʌɡ/ thuốc, dược phẩm; ma túy
drugstore
/ˈdrʌɡstɔːr/ hiệu thuốc, cửa hàng dược phẩm
drum
/drʌm/ cái trống, tiếng trống
drunk
/drʌŋk/ sấy rượu
dry
/draɪ/ khô, cạn; làm khô, sấy khô
due
/duː/ đến kỳ hạn (trả nợ); xứng đáng, thích đáng
dull
/dʌl/ chậm hiểu, ngu đần
dump
/dʌmp/ đổ rác; đống rác, nơi đổ rác
during
/ˈdʊrɪŋ/ trong lúc, trong thời gian
dust
/dʌst/ bụi, rác; rắc (bụi, phấn), quét bụi, phủi bụi
duty
/ˈduːti/ sự tôn kính, kính trọng; bồn phận, trách nhiệm