Level 4 Level 6

174 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
each
/iːtʃ/ (determiner,pronoun,adverb) mỗi
ear
/ɪr/ tai
early
/ˈɜːrli/ sớm
earn
/ɜːrn/ kiếm (tiền), giành (phần thưởng)
earth
/ɜːrθ/ đất, trái đất
ease
/iːz/ sự thanh thản, sự thoải mái; làm thanh thản, làm yên tâm, làm dễ chịu
east
/iːst/ hướng đông, phía đông, (thuộc) đông, ở phía đông
eastern
/ˈiːstərn/ đông
easy
/ˈiːzi/ dễ dàng, dễ tính, ung dung
easily
/ˈiːzəli/ dễ dàng
eat
/iːt/ ăn
economic
/ˌiːkəˈnɑːmɪk/ (thuộc) kinh tế
economy
/ɪˈkɑːnəmi/ sự tiết kiệm, sự quản lý kinh tế
edge
/edʒ/ lưỡi, cạnh sắc
edition
/ɪˈdɪʃn/ nhà xuất bản, sự xuất bản
editor
/ˈedɪtər/ người thu thập và xuất bản, chủ bút
educate
/ˈedʒukeɪt/ giáo dục, cho ăn học; rèn luyện
educated
/ˈedʒukeɪtɪd/ được giáo dục, được đào tạo
education
/ˌedʒuˈkeɪʃn/ sự giáo dục, sự rèn luyện (kỹ năng)
effect
/ɪˈfekt/ hiệu ứng, hiệu quả, kết quả
effective
/ɪˈfektɪv/ có kết quả, có hiệu lực
effectively
/ɪˈfektɪvli/ có kết quả, có hiệu lực
efficiently
/ɪˈfɪʃntli/ có hiệu quả, hiệu nghiệm
effort
/ˈefərt/ sự cố gắng, sự nỗ lực
egg
/eɡ/ trứng
either
/ˈaɪðər/ mỗi, một; cũng phải thế
elbow
/ˈelboʊ/ khuỷu tay
elderly
/ˈeldərli/ có tuổi, cao tuổi
elect
/ɪˈlekt/ bầu, quyết định
election
/ɪˈlekʃn/ sự bầu cử, cuộc tuyển cử
electric
/ɪˈlektrɪk/ (thuộc) điện, có điện, phát điện
electrical
/ɪˈlektrɪkl/ điện, điện lực; điện lực học
electricity
/ɪˌlekˈtrɪsəti/ (thuộc) điện tử
electronic
/ɪˌlekˈtrɑːnɪk/ (thuộc) điện tử
elegant
/ˈelɪɡənt/ thanh lịch, tao nhã
element
/ˈelɪmənt/ yếu tố, nguyên tố
elevator
/ˈelɪveɪtər/ máy nâng, thang máy
else
/els/ khác, nữa; nếu không
elsewhere
/ˌelsˈwer/ ở một nơi nào khác
email
/ˈiːmeɪl/ thư điện tử; gửi thư điện tử
embarrass
/ɪmˈbærəs/ lúng túng, làm ngượng nghịu; làm rắc rối, gây khó khăn
embarrassing
/ɪmˈbærəsɪŋ/ làm lúng túng, ngăn trở
embarrassed
/ɪmˈbærəst/ lúng túng, bối rối, ngượng; mang nợ
embarrassment
/ɪmˈbærəsmənt/ sự lúng túng, sự bối rối
emerge
/iˈmɜːrdʒ/ nổi lên, hiện ra; nổi bật lên
emergency
/iˈmɜːrdʒənsi/ tình trạng khẩn cấp
emotion
/ɪˈmoʊʃn/ xự xúc động, sự cảm động, mối xác cảm
emotional
/ɪˈmoʊʃənl/ cảm động, xúc động, xúc cảm; dễ cảm động, dễ xúc cảm
emotionally
/ɪˈmoʊʃənəli/ xúc động
emphasis
/ˈemfəsɪs/ sự nhấn mạnh, tầm quan trọng
emphasize
/ˈemfəsaɪz/ nhấn mạnh, làm nổi bật
empire
/ˈempaɪər/ đế chế, đế quốc
employ
/ɪmˈplɔɪ/ dùng, thuê ai làm gì
unemployed
/ˌʌnɪmˈplɔɪd/ thất nghiệp; không dùng, không sử dụng được
employee
/ɪmˈplɔɪiː/ người lấo động, người làm công
employer
/ɪmˈplɔɪər/ chủ, người sử dụng lao động
employment
/ɪmˈplɔɪmənt/ sự thuê mướn
unemployment
/ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/ sự thất nghiệp, nạn thất nghiệp
empty
/ˈempti/ trống, rỗng; đổ, dốc; uống, làm cạn
enable
/ɪˈneɪbl/ làm cho có thể, có khả năng; cho phép ấi l{m gì
encounter
/ɪnˈkaʊntər/ chạm chán, bắt gặp; sự chạm trán, sự bắt gặp
encourage
/ɪnˈkɜːrɪdʒ/ động viên, ủng hộ, giúp đỡ, l{m cấn đảm, mạnh dạn
encouragement
/ɪnˈkɜːrɪdʒmənt/ niềm cổ vũ, động viên, khuyến khích
end
/end/ giới hạn, sự kết thúc; kết thúc, chấm dứt
ending
/ˈendɪŋ/ sự kết thúc, sự chấm dứt; phần cuối, kết cục
enemy
/ˈenəmi/ kẻ thù, quân địch
energy
/ˈenərdʒi/ năng lượng, nghị lực, sinh lực
engage
/ɪnˈɡeɪdʒ/ hứa hẹn, cam kết, đính ước
engaged
/ɪnˈɡeɪdʒd/ đã đính ước, đã hứấ hôn; đã có người
engine
/ˈendʒɪn/ máy, động cơ
engineer
/ˌendʒɪˈnɪr/ kỹ sư
engineering
/ˌendʒɪˈnɪrɪŋ/ nghề kỹ sư, công việc của kỹ sư
enjoy
/ɪnˈdʒɔɪ/ thưởng thức, thích thú cái gì, được hưởng, có được
enjoyable
/ɪnˈdʒɔɪəbl/ thú vị, thích thú
enjoyment
/ɪnˈdʒɔɪmənt/ sự thích thú, sự có được, được hưởng
enormous
/ɪˈnɔːrməs/ to lớn, khổng lồ
enough
/ɪˈnʌf/ đủ
enquiry
/ˈɪnkwəri/ sự điều tra, sự thẩm vấn
ensure
/ɪnˈʃʊr/ bảo đảm, chắc chắn
enter
/ˈentər/ đi vào, gia nhập
entertain
/ˌentərˈteɪn/ giải trí, tiếp đón, chiêu đãi
entertaining
/ˌentərˈteɪnɪŋ/ giải trí
entertainer
/ˌentərˈteɪnər/ người quản trò, người tiếp đãi, chiêu đãi
entertainment
/ˌentərˈteɪnmənt/ sự giải trí, sự tiếp đãi, chiêu đãi
enthusiasm
/ɪnˈθuːziæzəm/ sự hăng hái, sự nhiệt tình
enthusiastic
/ɪnˌθuːziˈæstɪk/ hăng hái, sấy mê, nhiệt tình
entire
/ɪnˈtaɪər/ toàn thể, toàn bộ
entirely
/ɪnˈtaɪərli/ toàn vẹn, trọn vẹn, toàn bộ
entitle
/ɪnˈtaɪtl/ cho tiêu đề, cho tên (sách); cho quyền làm gì
entrance
/ˈentrəns/ sự đi vào, sự nhậm chức
entry
/ˈentri/ sự ghi vào sổ sách, sự đi vào, sự tiếp nhận (pháp lý)
envelope
/ˈenvəloʊp/ phong bì
environment
/ɪnˈvaɪrənmənt/ môi trường, hoàn cảnh xung quanh
environmental
/ɪnˌvaɪrənˈmentl/ thuộc về môi trường
equal
/ˈiːkwəl/ ngang, bằng; người ngang hàng, ngang tài, sức; bằng,
equally
/ˈiːkwəli/ bằng nhau, ngang bằng
equipment
/ɪˈkwɪpmənt/ trang, thiết bị
equivalent
/ɪˈkwɪvələnt/ tương đương; tư, vật tương đương
error
/ˈerər/ lỗi, sự sai sót, sai lầm
escape
/ɪˈskeɪp/ trốn thoát, thoát khỏi; sự trốn thoát, lỗi thoát
especially
/ɪˈspeʃəli/ đặc biệt là, nhất là
essay
/ˈeseɪ/ bài tiểu luận
essential
/ɪˈsenʃl/ bản chất, thực chất, cốt yếu; yếu tố cần thiết
essentially
/ɪˈsenʃəli/ về bản chất, về cơ bản
establish
/ɪˈstæblɪʃ/ lập, thành lập
estate
/ɪˈsteɪt/ tài sản, di sản, bất động sản
estimate
/ˈestɪmət/ sự ước lượng, định giá; ước lượng, định
euro
/ˈjʊroʊ/ đơn vị tiền tệ của liên minh châu Âu
even
/ˈiːvn/ ngay cả, ngay, lại còn; bằng phẳng, điềm đạm, ngang bằng
event
/ɪˈvent/ sự việc, sự kiện
eventually
/ɪˈventʃuəli/ cuối cùng
ever
/ˈevər/ tưng, tư trước tới giờ
every
/ˈevri/ mỗi, mọi
everyone
/ˈevriwʌn/ mọi người
everything
/ˈevriθɪŋ/ mọi vật, mọi thứ
everywhere
/ˈevriwer/ mọi nơi
evidence
/ˈevɪdəns/ điều hiển nhiên, điều rõ ràng
evil
/ˈiːvl/ xấu, ác; điều xấu, điều ác, điều tai hại
exact
/ɪɡˈzækt/ chính xác, đúng
exactly
/ɪɡˈzæktli/ chính xác, đúng đắng
exaggerate
/ɪɡˈzædʒəreɪt/ cường điệu, phóng đại
exaggerated
/ɪɡˈzædʒəreɪtɪd/ cường điệu, phòng đại
exam
/ɪɡˈzæm/ viết tắt của examination (xem nghĩa phía dưới)
examination
/ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/ sự thi cử, kỳ thi
examine
/ɪɡˈzæmɪn/ thẩm tra, khám xét, hỏi han (thí sinh)
example
/ɪɡˈzæmpl/ thí dụ, ví dụ
excellent
/ˈeksələnt/ xuất sắc, xuất chúng
except
/ɪkˈsept/ trư ra, không kể; trư phi
exception
/ɪkˈsepʃn/ sự trư ra, sự loại ra
exchange
/ɪksˈtʃeɪndʒ/ trao đổi; sự trao đổi
excite
/ɪkˈsaɪt/ kích thích, kích động
exciting
/ɪkˈsaɪtɪŋ/ hứng thú, thú vị
excited
/ɪkˈsaɪtɪd/ bị kích thích, bị kích động
excitement
/ɪkˈsaɪtmənt/ sự kích thích, sự kích động
exclude
/ɪkˈskluːd/ ngăn chạn, loại trư
excluding
/ɪkˈskluːdɪŋ/ ngoài ra, trừ ra
excuse
/ɪkˈskjuːs/ lời xin lỗi, bào chữa; xin lỗi, tha thứ, tha lỗi
executive
/ɪɡˈzekjətɪv/ sự thi hành, chấp hành; (thuộc) sự thi hành, chấp
exercise
/ˈeksərsaɪz/ bài tập, sự thi hành, sự thực hiện; làm, thi hành,
exhibit
/ɪɡˈzɪbɪt/ trưng bày, triển lãm; vật trưng bày, vật triển lãm
exhibition
/ˌeksɪˈbɪʃn/ cuộc triển lãm, trưng bày
exist
/ɪɡˈzɪst/ tồn tại, sống
existence
/ɪɡˈzɪstəns/ sự tồn tại, sự sống
exit
/ˈeksɪt/ lỗi ra, sự đi rấ, thoát ra
expand
/ɪkˈspænd/ mở rộng, phát triển, nở, giãn ra
expect
/ɪkˈspekt/ chờ đợi, mong ngóng; liệu trước
expected
/ɪkˈspektɪd/ được chờ đợi, được hy vọng
unexpected
/ˌʌnɪkˈspektɪd/ bất ngờ, gây ngạc nhiên
unexpectedly
/ˌʌnɪkˈspektɪdli/ bất ngờ, gây ngạc nhiên
expectation
/ˌekspekˈteɪʃn/ sự mong chờ, sự chờ đợi
expense
/ɪkˈspens/ chi phí
expensive
/ɪkˈspensɪv/ đắt
experience
/ɪkˈspɪriəns/ kinh nghiệm; trải qua, nếm mùi
experienced
/ɪkˈspɪriənst/ có kinh nghiệm, tưng trải, giàu kinh nghiệm
experiment
/ɪkˈsperɪmənt/ cuộc thí nghiệm, thí nghiệm
expert
/ˈekspɜːrt/ chuyên gia; chuyên môn, thành thạo
explain
/ɪkˈspleɪn/ giải nghĩa, giải thích
explanation
/ˌekspləˈneɪʃn/ sự giải nghĩa, giải thích
explode
/ɪkˈsploʊd/ đập tan (hy vọng...), làm nổ, nổ
explore
/ɪkˈsplɔːr/ thăm dò, thám hiểm
explosion
/ɪkˈsploʊʒn/ sự nổ, sự phát triển ồ ạt
export
/ɪkˈspɔːrt/ xuất khẩu; hàng xuất khẩu, sự xuất khẩu
expose
/ɪkˈspoʊz/ trưng bày, phơi bày
express
/ɪkˈspres/ diễn tả, biểu lộ, bày tỏ; nhanh, tốc hành
expression
/ɪkˈspreʃn/ sự diễn tả, sự bày tỏ, biểu lộ, sự diễn đạt
extend
/ɪkˈstend/ giơ, duỗi ra (tay, châ(n).); kéo dài (thời gia(n).), dành cho, gửi lời
extension
/ɪkˈstenʃn/ sự giơ, duỗi; sự kéo dài, sự dành cho, gửi lời
extensive
/ɪkˈstensɪv/ rộng rãi, bao quát
extent
/ɪkˈstent/ quy mô, phạm vi
extra
/ˈekstrə/ thêm, phụ, ngoại; thứ thêm, phụ
extraordinary
/ɪkˈstrɔːrdəneri/ đặc biệt, lạ thường, khác thường
extreme
/ɪkˈstriːm/ vô cùng, khắc nghiệt, quá khích, cực đoan; sự quá khích
extremely
/ɪkˈstriːmli/ vô cùng, cực độ
eye
/aɪ/ mắt