Level 5 Level 7

162 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
face
/feɪs/ mặt, thể diện; đương đầu, đối phó, đối mặt
facility
/fəˈsɪləti/ điều kiện dễ dàng, sự dễ dàng, thuận lợi
fact
/fækt/ việc, sự việc, sự kiện
factor
/ˈfæktər/ nhân tố
factory
/ˈfæktri/ nhà máy, xí nghiệp, xưởng
fail
/feɪl/ sai, thất bại
failure
/ˈfeɪljər/ sự thất bại, người thất bại
faint
/feɪnt/ nhút nhát, yếu ớt
faintly
/ˈfeɪntli/ nhút nhát, yếu ớt
fair
/fer/ hợp lý, công bằng; thuận lợi
fairly
/ˈferli/ hợp lý, công bằng
unfair
/ˌʌnˈfer/ gian lận, không công bằng; bất lợi
unfairly
/ˌʌnˈferli/ gian lận, không công bằng; bất lợi
faith
/feɪθ/ sự tin tưởng, tin cậy; niềm tin, vật đảm bảo
faithful
/ˈfeɪθfl/ trung thành, chung thủy, trung thực
faithfully
/ˈfeɪθfəli/ trung thành, chung thủy, trung thực
yours
/jərz/ cái của anh, cái của chị, cái của ngài, cái của mày; cái của các anh, cái của các chị, cái của các ngài, cái của chúng mày
fall
/fɔːl/ rơi, ngã, sự rơi, ngã
false
/fɔːls sai, nhầm, giả dối
fame
/feɪm/ tên tuổi, danh tiếng
familiar
/fəˈmɪliər/ thân thiết, quen thộc
family
/ˈfæməli/ gia đình, thuộc gia đình
famous
/ˈfeɪməs/ nổi tiếng
fan
/fæn/ người hâm mộ
fancy
/ˈfænsi/ tưởng tượng, cho, nghĩ rằng; tưởng tượng
far
/fɑːr/ xa
further
/ˈfɜːrðər/ xa hơn nữa; thêm nữa
farm
/fɑːrm/ trang trại
farming
/ˈfɑːrmɪŋ/ công việc trồng trọt, đồng áng
farmer
/ˈfɑːrmər/ nông dân, người chủ trại
fashion
/ˈfæʃn/ mốt, thời trang
fashionable
/ˈfæʃnəbl/ đúng mốt, hợp thời trang
fast
/fæst/ nhanh
fasten
/ˈfæsn/ buộc, trói
fat
/fæt/ béo, béo bở; mỡ, chất béo
father
/ˈfɑːðər/ cha (bố)
faucet
/ˈfɔːsɪt/ vòi (ở thùng rượu....)
fault
/fɔːlt/ sự thiết sót, sai sót
favour
/ˈfeɪvər/ thiện ý, sự quý mến; sự đồng ý; sự chiếu cố
favourite
/ˈfeɪvərɪt/ được ưa thích; người (vật) được ưa thích
fear
/fɪr/ sự sợ hãi, e sợ; sợ, lo ngại
feather
/ˈfeðər/ lông chim
feature
/ˈfiːtʃər/ nét đặt biệt, điểm đặc trưng; mô tả nét đặc biệt, đặc
February
/ˈfebrueri/ tháng 2
federal
/ˈfedərəl/ liên bang
fee
/fiː/ tiền thù lao, học phí
feed
/fiːd/ cho ăn, nuôi
feel
/fiːl/ cảm thấy
feeling
/ˈfiːlɪŋ/ sự cảm thấy, cảm giác
fellow
/ˈfeloʊ/ anh chàng (đang yêu), đồng chí
female
/ˈfiːmeɪl/ thuộc giống cái; giống cái
fence
/fens/ hàng rào
festival
/ˈfestɪvl/ lễ hội, đại hội liên hoan
fetch
/fetʃ/ tìm về, đem về; làm bực mình; làm say mê, quyến rũ
fever
/ˈfiːvər/ cơn sốt, bệnh sốt
few
/fjuː/ ít,vài; một ít, một vài
field
/fiːld/ cánh đồng, bãi chiến trường
fight
/faɪt/ đấu tranh, chiến đấu; sự đấu tranh, cuộc chiến đấu
fighting
/ˈfaɪtɪŋ/ sự chiến đấu, sự đấu tranh
figure
/ˈfɪɡjər/ hình dáng, nhân vật; hình dung, miêu tả
file
/faɪl/ hồ sơ, tài liệu
fill
/fɪl/ làm đầy, lấp kín
film
/fɪlm/ phim, được dựng thành phim
final
/ˈfaɪnl/ cuối cùng, cuộc đấu chung kết
finally
/ˈfaɪnəli/ cuối cùng, sau cùng
finance
/ˈfaɪnæns/ tài chính; tài trợ, cấp vốn
financial
/faɪˈnænʃl/ thuộc (tài chính)
find
/faɪnd/ tìm, tìm thấy
fine
/faɪn/ tốt, giỏi
finely
/ˈfaɪnli/ đẹp đẽ, tế nhị, cấo thượng
finger
/ˈfɪŋɡər/ ngón tay
finish
/ˈfɪnɪʃ/ hoàn tất, hoàn thành
finished
/ˈfɪnɪʃt/ lửa; đốt cháy
fire
/ˈfaɪər/ hãng, công ty; chắc, kiên quyết, vững vàng, mạnh mẽ
firm
/fɜːrm/ vững chắc, kiên quyết
firmly
/ˈfɜːrmli/ thứ nhất, đầu tiên, trước hết; người, vật đầu
first
/fɜːrst/ thứ nhất, đầu tiên, trước hết; người,
fish
/fɪʃ/ cá, món cá; câu cá, bắt cá
fishing
/ˈfɪʃɪŋ/ sự câu cá, sự đánh cá
fit
/fɪt/ hợp, vưa; thích hợp, xứng đáng
fix
/fɪks/ đóng, gắn, lắp; sửa chữa, sửa sang
fixed
/fɪkst/ đứng yên, bất động
flag
/flæɡ/ quốc kỳ
flame
/fleɪm/ ngọn lửa
flash
/flæʃ/ loé sáng, vụt sáng; ánh sáng lóe lên, đèn nháy
flat
/flæt/ bằng phẳng, bẹt, nhẵn; dãy phòng, căn phòng, mặt phẳng
flavour
/ˈfleɪvər/ vị, mùi; cho gia vị, làm tăng thêm mùi vị
flesh
/fleʃ/ thịt
flight
/flaɪt/ sự bỏ chạy, rút chạy; sự bay, chuyến bay
float
/floʊt/ nổi, trôi, lơ lửng
flood
/flʌd/ lụt, lũ lụtl; tràn đầy, tràn ngập
floor
/flɔːr/ sàn, tầng (nhà)
flour
/ˈflaʊər/ bột, bột mỳ
flow
/floʊ/ sự chảy; chảy
flower
/ˈflaʊər/ hoa, bông, đóa, cây hoa
flu
/fluː/ bệnh cúm
fly
/flaɪ/ bay; sự bấy, quãng đường bay
flying
/ˈflaɪɪŋ/ biết bay; sự bay, chuyến bay
focus
/ˈfoʊkəs/ tập trung; trung tâm, trọng tâm ((n)bóng)
fold
/foʊld/ gấp, vén, xắn; nếp gấp
folding
/ˈfoʊldɪŋ/ gấp lại được
follow
/ˈfɑːloʊ/ đi theo sấu, theo, tiếp theo
following
/ˈfɑːloʊɪŋ/ tiếp theo, theo sau, sâu đây; sấu, tiếp theo
food
/fuːd/ đồ ăn, thức, món ăn
foot
/fʊt/ chân, bàn chân
football
/ˈfʊtbɔːl/ bóng đá
for
/fər/ cho, dành cho...
force
/fɔːrs/ sức mạnh; ép buộc, cưỡng ép
forecast
/ˈfɔːrkæst/ sự dự đoán, dự báo; dự đoán, dự báo
foreign
/ˈfɔːrən/ (thuộc) nước ngoài, tư nước ngoài, ở nước ngoài
forest
/ˈfɔːrɪst/ rừng
forever
/fərˈevər/ mãi mãi
forget
/fərˈɡet/ quên
forgive
/fərˈɡɪv/ tha, tha thứ
fork
/fɔːrk/ cái nĩa
form
/fɔːrm/ hình thể, hình dạng, hình thức; làm thành, được tạo thành
formal
/ˈfɔːrml/ hình thức
formally
/ˈfɔːrməli/ chính thức
former
/ˈfɔːrmər/ trước, cũ, xưa, nguyên
formerly
/ˈfɔːrmərli/ trước đây, thuở xưa
formula
/ˈfɔːrmjələ/ công thức, thể thức, cách thức
fortune
/ˈfɔːrtʃən/ sự giàu có, sự thịnh vượng
forward
/ˈfɔːrwərd/ ở phía trước, tiến về phía trước
found
/faʊnd/ tìm, tìm thấy
foundation
/faʊnˈdeɪʃn/ cấu trúc, hệ thống; dàn xếp, bố trí
frame
/freɪm/ cấu trúc, hệ thống; dàn xếp, bố trí
free
/friː/ miễn phí, tự do, giải phóng, trả tự do
freely
/ˈfriːli/ tự do, thoải mái
freedom
/ˈfriːdəm/ sự tự do; nền tự do
freeze
/friːz/ đóng băng, đông lạnh
frequent
/ˈfriːkwənt/ lạnh giá
frequently
/ˈfriːkwəntli/ thường xuyên
fresh
/freʃ/ tươi, tươi tắn
freshly
/ˈfreʃli/ tươi mát, khỏe khoắn
Friday
/ˈfraɪdeɪ/ thứ sáu
fridge
/frɪdʒ/ tủ lạnh
friend
/frend/ người bạn
friendly
/ˈfrendli/ thân thiện, thân mật
unfriendly
/ʌnˈfrendli/ không thân thiện, không có thiện cảm
friendship
/ˈfrendʃɪp/ tình bạn, tình hữu nghị
frighten
/ˈfraɪtn/ làm sợ, làm hoảng sợ
frightening
/ˈfraɪtnɪŋ/ kinh khủng, khủng khiếp
frightened
/ˈfraɪtnd/ hoảng sợ, khiếp sợ
from
/frəm/ từ
front
/frʌnt/ mặt; đằng trước, về phía trước
freeze
/friːz/ sự đông lạnh, sự giá lạnh; làm đông, làm đóng băng
fruit
/fruːt/ quả, trái cây
fry
/fraɪ/ rán, chiên; thịt rán
fuel
/ˈfjuːəl/ chất đốt, nhiên liệu
full
/fʊl/ đầy, đầy đủ
fully
/ˈfʊli/ đầy đủ, hoàn toàn
fun
/fʌn/ sự vui đùấ, sự vui thích; hài hước
function
/ˈfʌŋkʃn/ chức năng; họất động, chạy (máy)
fund
/fʌnd/ kho, quỹ; tài trợ, tiền bạc, để tiền vào công quỹ
fundamental
/ˌfʌndəˈmentl/ cơ bản, cơ sở, chủ yếu
funeral
/ˈfjuːnərəl/ lễ tang, đám tang
funny
/ˈfʌni/ buồn cười, khôi hài
fur
/fɜːr/ bộ da lông thú
furniture
/ˈfɜːrnɪtʃər/ đồ đạc (trong nhà)
further
/ˈfɜːrðər/ xa hơn nữa, bên kia
furthest
/ˈfɜːrðɪst/ xa hơn hết, xa nhất
future
/ˈfjuːtʃər/ tương lai