Level 7 Level 9

103 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
habit
/ˈhæbɪt/ thói quen, tập quán
hair
/her/ tóc
hairdresser
/ˈherdresər/ thợ làm tóc
half
/hæf/ một nửa, phần chia đôi, nửa giờ; nửa
hall
/hɔːl/ đại sảnh, tòa (thị chính), hội trường
hammer
/ˈhæmər/ búa
hand
/hænd/ tay, bàn tay; trao tay, truyền cho
handle
/ˈhændl/ cầm, sờ mó; tay cầm, móc quai
hang
/hæŋ/ treo, mắc
happen
/ˈhæpən/ xảy ra, xảy đến
happiness
/ˈhæpinəs/ sự sung sướng, hạnh phúc
unhappiness
/ʌnˈhæpinəs/ nỗi buồn, sự bất hạnh
happy
/ˈhæpi/ vui sướng, hạnh phúc
happily
/ˈhæpɪli/ sung sướng, hạnh phúc
unhappy
/ʌnˈhæpi/ buồn rầu, khốn khổ
hard
/hɑːrd/ cứng, rắn, hà khắc; hết sức cố gắng, tích cực
hardly
/ˈhɑːrdli/ khắc nghiệt, nghiêm khắc, tàn tệ, khó khăn
harm
/hɑːrm/ thiệt hại, tổn hao; làm hại, gây thiệt hại
harmful
/ˈhɑːrmfl/ gây tai hại, có hại
harmless
/ˈhɑːrmləs/ không có hại
hat
/hæt/ cái mũ
hate
/heɪt/ ghét; lòng căm ghét, thù hận
hatred
/ˈheɪtrɪd/ lòng căm thì, sự căm ghét
have
/həv/ có
he
/hi/, /iː/, /hiː/ nó, anh ấy, ông ấy
head
/hed/ cái đầu (người, thú); chỉ huy, lãnh đại, dẫn đầu
headache
/ˈhedeɪk/ chứng nhức đầu
heal
/hiːl/ chữa khỏi, làm lành
health
/helθ/ sức khỏe, thể chất, sự lành mạnh
healthy
/ˈhelθi/ khỏe mạnh, lành mạnh
hear
/hɪr/ nghe
hearing
/ˈhɪrɪŋ/ sự nghe, thính giác
heart
/hɑːrt/ tim, trái tim
heat
/hiːt/ hơi nóng, sức nóng
heating
/ˈhiːtɪŋ/ sự đốt nóng, sự làm nóng
heaven
/ˈhevn/ thiên đường
heavy
/ˈhevi/ nặng, nặng nề
heavily
/ˈhevɪli/ nặng, nặng nề
heel
/hiːl/ gót chân
height
/haɪt/ chiều cấo, độ cấo; đỉnh, điểm cao
hell
/hel/ địa ngục
hello
/həˈloʊ/ chào, xin chào; lời chào
help
/help/ giúp đỡ; sự giúp đỡ
helpful
/ˈhelpfl/ có ích; giúp đỡ
hence
/hens/ sau đây, kể từ đây; do đó, vì thế
her
/hər/ nó, chị ấy, cô ấy, bà ấy
hers
/hɜːrz/ cái của nó, cái của cô ấy, cái của chị ấy, cái của bà ấy
here
/hɪr/ đây, ở đây
hero
/ˈhɪroʊ/ người anh hùng
herself
/hɜːrˈself/ chính nó, chính cô ta, chính chị ta, chính bà ta
hesitate
/ˈhezɪteɪt/ ngập ngưng, do dự
hi
/haɪ/ xin chào
hide
/haɪd/ trốn, ẩn nấp; che giấu
high
/haɪ/ cao, ở mức độ cao
highly
/ˈhaɪli/ tốt, cao; hết sức, ở mức độ cao
highlight
/ˈhaɪlaɪt/ làm nổi bật, nêu bật; chỗ nổi bật nhất, đẹp, sáng nhất
highway
/ˈhaɪweɪ/ đường quốc lộ
hill
/hɪl/ đồi
him
/hɪm/ nó, hắn, ông ấy, anh ấy
himself
/hɪmˈself/ chính nó, chính hắn, chính ông ta, chính anh ta
hip
/hɪp/ hông
hire
/ˈhaɪər/ thuê, cho thuê (nhà...); sự thuê, sự cho thuê
his
/hɪz/ của nó, của hắn, của ông ấy, của anh ấy; cái của nó, cái của hắn, cái của ông ấy, cái của anh ấy
historical
/hɪˈstɔːrɪkl/ lịch sử, thuộc lịch sử
history
/ˈhɪstri/ lịch sử, sử học
hit
/hɪt/ đánh, đấm, ném trúng; đòn, cú đấm
hobby
/ˈhɑːbi/ sở thích riêng
hold
/hoʊld/ cầm, nắm, giữ; sự cầm, sự nắm giữ
hole
/hoʊl/ lỗ, lỗ trống; hang
holiday
/ˈhɑːlədeɪ/ ngày lễ, ngày nghỉ
hollow
/ˈhɑːloʊ/ rỗng, trống rỗng
holy
/ˈhoʊli/ linh thiêng; sùng đạo
home
/hoʊm/ nhà; ở tại nhà, nước mình
homework
/ˈhoʊmwɜːrk/ bài tập về nhà (học sinh), công việc làm ở nhà
honest
/ˈɑːnɪst/ lương thiện, trung thực, chân thật
honestly
/ˈɑːnɪstli/ lương thiện, trung thực, chân thật
honour
/ˈɑːnər/ danh dự, thanh danh, lòng kính trọng
hook
/hʊk/ cái móc; bản lề; lưỡi câu
hope
/hoʊp/ hy vọng; nguồn hy vọng
horizontal
/ˌhɔːrəˈzɑːntl/ (thuộc) chân trời, ở chân trời; ngang, nằm ngang (trục hoành)
horn
/hɔːrn/ sưng (trâu, bò...)
horror
/ˈhɔːrər/ điều kinh khủng, sự ghê rợn
horse
/hɔːrs/ ngựa
hospital
/ˈhɑːspɪtl/ bệnh viện, nhà thương
host
/hoʊst/ chủ nhà, chủ tiệc; dẫn (c.trình), đăng cấi tổ chức (hội nghị....)
hot
/hɑːt/ nóng, nóng bức
hotel
/hoʊˈtel/ khách sạn
hour
/ˈaʊər/ giờ
house
/haʊs/ nhà, căn nhà, to{n nh{
housing
/ˈhaʊzɪŋ/ nơi ăn chốn ở
household
/ˈhaʊshoʊld/ hộ, gia đình; (thuộc) gia đình
how
/haʊ/ thế nào, như thế nào, làm sao, ra sao
however
/haʊˈevər/ tuy nhiên, tuy vậy, dù thế nào
huge
/hjuːdʒ/ to lớn, khổng lồ
human
/ˈhjuːmən/ (thuộc) con người, loài người
humorous
/ˈhjuːmərəs/ hài hước, hóm hỉnh
humour
/ˈhjuːmər/ sự hài hước, sự hóm hỉnh
hungry
/ˈhʌŋɡri/ đói
hunt
/hʌnt/ săn, đi săn
hunting
/ˈhʌntɪŋ/ sự đi săn
hurry
/ˈhɜːri/ sự vội vàng, sự gấp rút
hurt
/hɜːrt/ làm bị thương, gây thiệt hại
husband
/ˈhʌzbənd/ người chồng