Level 8 Level 10

131 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
ice
/aɪs/ băng, nước đá
idea
/aɪˈdiːə/ ý tưởng, quan niệm
ideal
/aɪˈdiːəl/ (thuộc) quan niệm, tư tưởng; lý tưởng
ideally
/aɪˈdiːəli/ lý tưởng, đúng như lý tưởng
identify
/aɪˈdentɪfaɪ/ nhận biết, nhận ra, nhận dạng
identity
/aɪˈdentəti/ cá tính, nét nhận dạng; tính đồng nhất, giống hệt
if
/ɪf/ nếu, nếu như
ignore
/ɪɡˈnɔːr/ phớt lờ, tỏ ra không biết đến
ill
/ɪl/ ốm
illegal
/ɪˈliːɡl/ trái luật, bất hợp pháp
illegally
/ɪˈliːɡəli/ trái luật, bất hợp pháp
illness
/ˈɪlnəs/ sự đấu yếu, ốm, bệnh tật
illustrate
/ˈɪləstreɪt/ minh họa, làm rõ ý
image
/ˈɪmɪdʒ/ ảnh, hình ảnh
imaginary
/ɪˈmædʒɪneri/ tưởng tượng, ảo
imagination
/ɪˌmædʒɪˈneɪʃn/ trí tưởng tượng, sự tưởng tượng
imagine
/ɪˈmædʒɪn/ tưởng tượng, hình dung; tưởng rằng, cho rằng
immediate
/ɪˈmiːdiət/ lập tức, tức thì
immediately
/ɪˈmiːdiətli/ ngay lập tức
immoral
/ɪˈmɔːrəl/ trái đạo đức, luân lý; xấu xa
impact
/ˈɪmpækt/ sự và chạm, sự tác động, ảnh hưởng
impatient
/ɪmˈpeɪʃnt/ thiếu kiên nhẫn, nóng vội
impatiently
/ɪmˈpeɪʃntli/ nóng lòng, sốt ruột
implication
/ˌɪmplɪˈkeɪʃn/ sự lôi kéo, sự liên cấn, điều gợi ý
imply
/ɪmˈplaɪ/ ngụ ý, bao hàm
import
/ˈɪmpɔːrt/ sự nhập, sự nhập khẩu; nhập, nhập khẩu
importance
/ɪmˈpɔːrtns/ sự quan trọng, tầm quan trọng
important
/ɪmˈpɔːrtnt/ quan trọng, hệ trọng
importantly
/ɪmˈpɔːrtntli/ quan trọng, trọng yếu
unimportant
/ˌʌnɪmˈpɔːrtnt/ khônh quan trọng, không trọng đại
impose
/ɪmˈpoʊz/ đánh (thuế...), bắt gánh vác; đánh tráo, lợi dụng
impossible
/ɪmˈpɑːsəbl/ không thể làm được, không thể xảy ra
impress
/ɪmˈpres/ ghi, khắc, in sâu vào; gây ấn tượng, làm cảm động
impressed
/ɪmˈprest/ được ghi, khắc, in sâu vào
impression
/ɪmˈpreʃn/ ấn tượng, cảm giác; sự in, đóng dấu
impressive
/ɪmˈpresɪv/ gấy ấn tượng mạnh; hùng vĩ, oai vệ
improve
/ɪmˈpruːv/ cải thiện, cái tiến, mở mang
improvement
/ɪmˈpruːvmənt/ sự cái thiện, sự cải tiến, sự mở mang
in
/ɪn/ ở, tại, trong; vào
inability
/ˌɪnəˈbɪləti/ sự bất lực, bất tài
inch
/ɪntʃ/ in (đơn vị đo chiều dài anh bằng 2, 54 cm)
incident
/ˈɪnsɪdənt/ việc xảy ra, việc có liên quan
include
/ɪnˈkluːd/ bao gồm, tính cả
including
/ɪnˈkluːdɪŋ/ bao gồm, kể cả
income
/ˈɪnkʌm/ lợi tức, thu nhập
increase
/ɪnˈkriːs/ tăng, tăng thêm; sự tăng, sự tăng thêm
increasingly
/ɪnˈkriːsɪŋli/ tăng thêm
indeed
/ɪnˈdiːd/ thật vậy, quả thật
independence
/ˌɪndɪˈpendəns/ sự độc lập, nền độc lập
independent
/ˌɪndɪˈpendənt/ độc lập
independently
/ˌɪndɪˈpendəntli/ độc lập
index
/ˈɪndeks/ chỉ số, sự biểu thị
indicate
/ˈɪndɪkeɪt/ chỉ, cho biết; biểu thị, trình bày ngắn gọn
indication
/ˌɪndɪˈkeɪʃn/ sự chỉ, sự biểu thị, sự biểu lộ
indirect
/ˌɪndəˈrekt/ gián tiếp
indirectly
/ˌɪndəˈrektli/ gián tiếp
individual
/ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ riêng, riêng biệt; cá nhân
indoors
/ˌɪnˈdɔːrz/ ở trong nhà
indoor
/ˈɪndɔːr/ trong nhà
industrial
/ɪnˈdʌstriəl/ (thuộc) công nghiệp, kỹ nghệ
industry
/ˈɪndəstri/ công nghiệp, kỹ nghệ
inevitable
/ɪnˈevɪtəbl/ không thể tránh được, chắc chắn xảy ra; vẫn thường thấy, nghe
inevitably
/ɪnˈevɪtəbli/ chắc chắn
infect
/ɪnˈfekt/ nhiễm, tiêm nhiễm, đầu độc, lan truyền
infected
/ɪnˈfektɪd/ bị nhiễm, bị đầu độc
infection
/ɪnˈfekʃn/ sự nhiễm, sự đầu độc
infectious
/ɪnˈfekʃəs/ lây, nhiễm
influence
/ˈɪnfluəns/ sự ảnh hưởng, sự tác dụng; ảnh hưởng, tác động
inform
/ɪnˈfɔːrm/ báo cho biết, cung cấp tin tức
informal
/ɪnˈfɔːrml/ không chính thức, không nghi thức
information
/ˌɪnfərˈmeɪʃn/ tin tức, tài liệu, kiến thức
ingredient
/ɪnˈɡriːdiənt/ phần hợp thành, thành phần
initial
/ɪˈnɪʃl/ bấn đầu, lúc đầu; chữ đầu (của 1 tên gọi)
initially
/ɪˈnɪʃəli/ vào lúc ban đầu, ban đầu
initiative
/ɪˈnɪʃətɪv/ bước đầu, sự khởi đầu
injure
/ˈɪndʒər/ làm tổn thương, làm hại, xúc phạm
injured
/ˈɪndʒərd/ bị tổn thương, bị xúc phạm
injury
/ˈɪndʒəri/ sự làm tổn thương, làm hại; điều hại, điều tổn hại
ink
/ɪŋk/ mực
inner
/ˈɪnər/ ở trong, nội bộ; thân cận
innocent
/ˈɪnəsnt/ vô tội, trong trắng, ngây thơ
insect
/ˈɪnsekt/ sâu bọ, côn trùng
insert
/ɪnˈsɜːrt/ chèn vào, lồng vào
inside
/ˌɪnˈsaɪd/ mặt trong, phía, phần trong; ở trong, nội bộ
insist
/ɪnˈsɪst/ cứ nhất định, cứ khăng khăng
install
/ɪnˈstɔːl/ cài đặt
instance
/ˈɪnstəns/ thí dụ, ví dụ; trường hợp cá biệt
instead
/ɪnˈsted/ để thay thế
institute
/ˈɪnstɪtuːt/ viện, học viện
institution
/ˌɪnstɪˈtuːʃn/ sự thành lập, lập; cơ quấn, trụ sở
instruction
/ɪnˈstrʌkʃn/ sự dạy, tài liệu cung cấp
instrument
/ˈɪnstrəmənt/ dụng cụ âm nhạc khí
insult
/ɪnˈsʌlt/ lăng mạ, xỉ nhục; lời lăng mạ, sự xỉ nhục
insulting
/ɪnˈsʌltɪŋ/ lăng mạ, xỉ nhục
insurance
/ɪnˈʃʊrəns/ sự bảo hiểm
intelligence
/ɪnˈtelɪdʒəns/ sự hiểu biết, trí thông minh
intelligent
/ɪnˈtelɪdʒənt/ thông minh, sáng trí
intend
/ɪnˈtend/ ý định, có ý định
intention
/ɪnˈtenʃn/ ý định, mục đích
interest
/ˈɪntrəst/ sự thích thú, sự quan tâm, chú ý; làm quan tâm, làm chú ý
interior
/ɪnˈtɪriər/ phần trong, phía trong; ở trong, ở phía trong
internal
/ɪnˈtɜːrnl/ ở trong, bên trong, nội địa
international
/ˌɪntərˈnæʃnəl/ quốc tế
internet
/ˈɪntərnet/ liên mạng
interpret
/ɪnˈtɜːrprɪt/ giải thích
interpretation
/ɪnˌtɜːrprɪˈteɪʃn/ sự giải thích
interrupt
/ˌɪntəˈrʌpt/ làm gián đoạn, ngắt lời
interruption
/ˌɪntəˈrʌpʃn/ sự gián đoạn, sự ngắt lời
interval
/ˈɪntərvl/ khoảng (k-t.gian), khoảng cách riêng
interview
/ˈɪntərvjuː/ cuộc phỏng vấn, sự gặp mặt; phỏng vấn, nói chuyện
into
/ˈɪntə/ vào, vào trong
introduce
/ˌɪntrəˈduːs/ giới thiệu
introduction
/ˌɪntrəˈdʌkʃn/ sự giới thiệu, lời giới thiệu
invent
/ɪnˈvent/ phát minh, sáng chế
invention
/ɪnˈvenʃn/ sự phát minh, sự sáng chế
invest
/ɪnˈvest/ đầu tư
investigate
/ɪnˈvestɪɡeɪt/ điều tra, nghiên cứu
investigation
/ɪnˌvestɪˈɡeɪʃn/ sự điều tra, nghiên cứu
investment
/ɪnˈvestmənt/ sự đầu tư, vốn đầu tư
invitation
/ˌɪnvɪˈteɪʃn/ lời mời, sự mời
invite
/ɪnˈvaɪt/ mời
involve
/ɪnˈvɑːlv/ bao gồm, bao hàm; thu hút, dồn tâm trí
involvement
/ɪnˈvɑːlvmənt/ sự gồm, sự bao hàm; sự để, dồn hết tâm trí vào
iron
/ˈaɪərn/ sắt; bọc sắt
irritate
/ˈɪrɪteɪt/ làm phát cáu, chọc tức
island
/ˈaɪlənd/ hòn đảo
issue
/ˈɪʃuː/ sự phát ra, sự phát sinh; phát hành, đưa ra
it
/ɪt/ cái đó, điều đó, con vật đó
its
/ɪts/ của cái đó, của điều đó, của con vật đó; cái của điều đó, cái của con vật đó
item
/ˈaɪtəm/ tiết mục
itself
/ɪtˈself/ chính cái đó, chính điều đó, chính con vật đó