Level 10 Level 12
Level 11

我学习汉语 - Tôi học tiếng Trung (Học Hán)


50 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
(Tính) Họ
贵姓
(Quý tính) Quý danh
(Khiếu) Gọi; Tên là
名字
(Danh tự) Tên
(Ná) Nào (dùng để hỏi)
(Quốc) Đất nước
中国
(Trung Quốc) Trung Quốc
德国
(Đức Quốc) Nước Đức
俄国
(Nga Quốc) Nước Nga
法国
(Pháp Quốc) Nước Pháp
韩国
(Hàn Quốc) Hàn Quốc
美国
(Mỹ Quốc) Nước Mỹ
日本(国)
(Nhật Bản Quốc) Nước Nhật
英国
(Anh Quốc) Nước Anh
越南
(Việt Nam) Nước Việt Nam
(Nhân) Người
中国人
(Trung Quốc Nhân) Người Trung Quốc
学习
(Học tập) Học tập
汉字
(Hán tự) Chữ Hán
发音
(Phát âm) Phát âm
什么
(Thậm ma) Cái gì
(Thư) Sách
(Thùy) Ai
(Đích) ... của ...
(Ná) Đó, đấy, kia
杂志
(Tạp chí) Tạp chí
~文
(Văn) Tiếng ... / ... văn (thiên về viết hơn)
中文
(Trung văn) Tiếng Trung (thiên về viết hơn)
阿拉伯文
(A lạp bá văn) Tiếng Ả rập (thiên về viết hơn)
德文
(Đức văn) Tiếng Đức (thiên về viết hơn)
俄文
(Nga văn) Tiếng Nga (thiên về viết hơn)
法文
(Pháp văn) Tiếng Pháp (thiên về viết hơn)
韩文
(Hàn văn) Tiếng Hàn (thiên về viết hơn)
日文
(Nhật văn) Tiếng Nhật (thiên về viết hơn)
西班牙文
(Tây Ban Nha văn) Tiếng Tây Ban Nha (thiên về viết hơn)
英文
(Anh văn) Tiếng Anh (thiên về viết hơn)
越南文
(Việt Nam Văn) Tiếng Việt (thiên về viết hơn)
朋友
(Bằng hữu) Bạn bè
麦克
(Mạch Khắc) Mike
张东
(Trương Đông) Trương Đông
请问。
Xin hỏi. (Tương đương Excuse me.)
你贵姓?
Quý danh bạn (là gì)? (Đây là câu hỏi họ, không hỏi tên)
我姓张。
Mình họ Trương. (Khi trả lời ta bỏ chữ "quý"-贵)
你叫什么名字?
Bạn (gọi) tên là gì? (Cụm từ để hỏi là "tên là gì")
我叫张东。
Mình tên là Trương Đông. ("Trương Đông" là đối tượng của động từ "tên là")
这是什么书?
Đây là sách gì vậy?
这是中文书。
Đây là sách tiếng Trung. (Trong tiếng Trung, danh từ cũng có thể bổ sung nghĩa trực tiếp cho danh từ)
那是谁的杂志?
Kia là tạp chí của ai? (Dùng 的 để thể hiện sở hữu; Với quan hệ thân mật có thể bỏ 的, ví dụ 我爸爸 = cha tôi)
那是我的杂志。
Kia là tạp chí của tôi.
你是哪国人?
Bạn là người nước nào? (哪 không dùng để hỏi vị trí, 哪儿 dùng để hỏi vị trí)