Level 11 Level 13
Level 12

我学习汉语 - Tôi học tiếng Trung (Nghe)


50 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
(Tính) Họ
(Quý tính) Quý danh
(Khiếu) Gọi; Tên là
(Danh tự) Tên
(Ná) Nào (dùng để hỏi)
(Quốc) Đất nước
(Trung Quốc) Trung Quốc
(Đức Quốc) Nước Đức
(Nga Quốc) Nước Nga
(Pháp Quốc) Nước Pháp
(Hàn Quốc) Hàn Quốc
(Mỹ Quốc) Nước Mỹ
(Nhật Bản Quốc) Nước Nhật
(Anh Quốc) Nước Anh
(Việt Nam) Nước Việt Nam
(Nhân) Người
(Trung Quốc Nhân) Người Trung Quốc
(Học tập) Học tập
(Hán tự) Chữ Hán
(Phát âm) Phát âm
(Thậm ma) Cái gì
(Thư) Sách
(Thùy) Ai
(Đích) ... của ...
(Ná) Đó, đấy, kia
(Tạp chí) Tạp chí
(Văn) Tiếng ... / ... văn (thiên về viết hơn)
(Trung văn) Tiếng Trung (thiên về viết hơn)
(A lạp bá văn) Tiếng Ả rập (thiên về viết hơn)
(Đức văn) Tiếng Đức (thiên về viết hơn)
(Nga văn) Tiếng Nga (thiên về viết hơn)
(Pháp văn) Tiếng Pháp (thiên về viết hơn)
(Hàn văn) Tiếng Hàn (thiên về viết hơn)
(Nhật văn) Tiếng Nhật (thiên về viết hơn)
(Tây Ban Nha văn) Tiếng Tây Ban Nha (thiên về viết hơn)
(Anh văn) Tiếng Anh (thiên về viết hơn)
(Việt Nam Văn) Tiếng Việt (thiên về viết hơn)
(Bằng hữu) Bạn bè
(Mạch Khắc) Mike
(Trương Đông) Trương Đông
Xin hỏi. (Tương đương Excuse me.)
Quý danh bạn (là gì)? (Đây là câu hỏi họ, không hỏi tên)
Mình họ Trương. (Khi trả lời ta bỏ chữ "quý"-贵)
Bạn (gọi) tên là gì? (Cụm từ để hỏi là "tên là gì")
Mình tên là Trương Đông. ("Trương Đông" là đối tượng của động từ "tên là")
Đây là sách gì vậy?
Đây là sách tiếng Trung. (Trong tiếng Trung, danh từ cũng có thể bổ sung nghĩa trực tiếp cho danh từ)
Kia là tạp chí của ai? (Dùng 的 để thể hiện sở hữu; Với quan hệ thân mật có thể bỏ 的, ví dụ 我爸爸 = cha tôi)
Kia là tạp chí của tôi.
Bạn là người nước nào? (哪 không dùng để hỏi vị trí, 哪儿 dùng để hỏi vị trí)